Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Nước sạch Bắc Ninh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 713 toàn thị trường và thứ 75/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 235 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,28 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch.
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước.
- Xây dựng nhà dân dụng và công nghiệp.
- Công trình hạ tầng đô thị, kênh mương, trạm bơm, đường giao thông nông thôn;...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 920 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.867 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,82% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,81% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,25 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,54% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 296,12 tỷ | 286,98 tỷ | 254,54 tỷ | 209,11 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 222,61 tỷ | 197,76 tỷ | 187,74 tỷ | 174,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 73,51 tỷ | 89,22 tỷ | 66,80 tỷ | 34,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 40,37 tỷ | 60,13 tỷ | 39,74 tỷ | 19,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 34,98 tỷ | 51,28 tỷ | 35,48 tỷ | 18,65 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,98 tỷ | 51,28 tỷ | 35,48 tỷ | 18,65 tỷ |
| EBITDA | 94,04 tỷ | 107,73 tỷ | 87,35 tỷ | 56,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 928,82 tỷ | 906,95 tỷ | 746,65 tỷ | 718,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 148,97 tỷ | 158,94 tỷ | 124,25 tỷ | 94,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 779,84 tỷ | 748,01 tỷ | 622,40 tỷ | 623,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 515,88 tỷ | 479,92 tỷ | 335,96 tỷ | 324,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 412,93 tỷ | 427,04 tỷ | 410,68 tỷ | 393,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 91,08 tỷ | 98,77 tỷ | 93,10 tỷ | -9,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -66,93 tỷ | -188,85 tỷ | -53,39 tỷ | -69,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,99 tỷ | 63,12 tỷ | -18,39 tỷ | 96,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,16 tỷ | -26,95 tỷ | 21,31 tỷ | 18,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,15 tỷ | 30,99 tỷ | 57,94 tỷ | 36,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 74,52 tỷ | 81,40 tỷ | 62,74 tỷ | 74,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,66 tỷ | 17,49 tỷ | 16,64 tỷ | 21,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,90 tỷ | 7,73 tỷ | 8,59 tỷ | 11,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,90 tỷ | 7,73 tỷ | 8,59 tỷ | 11,35 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.