Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 283 toàn thị trường và thứ 14/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,19 nghìn tỷ
105.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.050 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
616,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
95,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,54%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMJ

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Khối lượng bình quân phiên238.226
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,06 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán66.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP
Mã chứng khoán
BMJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/09/2001
Ngày niêm yết
22/12/2009
Vốn điều lệ
1.050 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
105.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Anh Quân
Tổng giám đốc
Ông Phạm Huy Hậu
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 112/125 Ấp Tân Thịnh - X. Phú Giáo - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 368 8126

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác nguyên liệu phi kim loại;

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng

- Dịch vụ vận chuyển hàng hóa...

Chỉ số tài chính BMJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 105.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu913 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.301 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,10%
Biên lợi nhuận gộp21,27%
Biên lợi nhuận ròng15,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,62%

Kết quả kinh doanh BMJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần616,90 tỷ535,07 tỷ454,13 tỷ200,61 tỷ
Giá vốn hàng bán485,65 tỷ457,03 tỷ372,93 tỷ163,27 tỷ
Lợi nhuận gộp131,24 tỷ78,04 tỷ81,20 tỷ37,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD116,03 tỷ60,78 tỷ58,24 tỷ33,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế95,85 tỷ48,54 tỷ52,67 tỷ26,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ95,85 tỷ48,54 tỷ52,67 tỷ26,06 tỷ
EBITDA135,99 tỷ75,65 tỷ68,29 tỷ39,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,88 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn425,80 tỷ514,59 tỷ688,96 tỷ452,03 tỷ
Tài sản dài hạn1,45 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ841,52 tỷ806,17 tỷ
Nợ phải trả480,97 tỷ430,57 tỷ362,27 tỷ142,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,40 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,13 tỷ-50,01 tỷ249,87 tỷ-229,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,77 tỷ-87,05 tỷ-356,23 tỷ-577,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,02 tỷ126,37 tỷ133,15 tỷ777,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,39 tỷ-10,70 tỷ26,79 tỷ-28,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ39,08 tỷ35,70 tỷ46,40 tỷ19,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần131,79 tỷ207,48 tỷ115,38 tỷ201,49 tỷ
Lợi nhuận gộp25,71 tỷ29,40 tỷ24,93 tỷ40,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,09 tỷ15,27 tỷ12,28 tỷ24,12 tỷ
LNST công ty mẹ11,10 tỷ15,27 tỷ12,28 tỷ24,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
119,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,96 tỷ
Các khoản dự phòng
231,19 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-36,41 tỷ
Chi phí đi vay
26,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
129,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
80,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-165,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
25,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-26,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-103,57 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-444,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
638,04 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-557,21 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
344,45 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,49 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
20,40 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
451,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-447,84 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-18,34 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
39,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về BMJ

BMJ là công ty gì?
BMJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700927878. Trụ sở tại Số 112/125 Ấp Tân Thịnh - X. Phú Giáo - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BMJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMJ bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/09/2001.
Vốn hóa của BMJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMJ đạt 2,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 105.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 283 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 616,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 95,85 tỷ, ROE 6,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Anh Quân. Tổng giám đốc: Ông Phạm Huy Hậu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700927878.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ