Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (BMF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1120 toàn thị trường và thứ 125/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
158 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,47%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Khối lượng bình quân phiên688
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,58 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Mã chứng khoán
BMF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/04/2018
Vốn điều lệ
158 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thanh Hoa
Địa chỉ
Số 255B - Đường Phạm Văn Thuận - P. Tam Hiệp - T. Đồng Nai
Điện thoại
0251. 3819431

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Xăng, dầu, nhớt, các chất bôi trơn)

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan

Chỉ số tài chính BMF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.009 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.255 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,25%
Biên lợi nhuận gộp2,23%
Biên lợi nhuận ròng0,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,88%

Kết quả kinh doanh BMF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần3,42 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,34 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp76,23 tỷ72,06 tỷ76,23 tỷ72,66 tỷ74,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,61 tỷ19,63 tỷ20,61 tỷ8,93 tỷ12,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,14 tỷ15,37 tỷ16,14 tỷ5,45 tỷ9,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,14 tỷ15,37 tỷ16,14 tỷ5,45 tỷ9,26 tỷ
EBITDA23,30 tỷ22,44 tỷ23,30 tỷ11,73 tỷ14,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản716,71 tỷ644,00 tỷ716,71 tỷ707,61 tỷ501,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn628,71 tỷ552,94 tỷ628,71 tỷ624,83 tỷ464,34 tỷ
Tài sản dài hạn88,00 tỷ91,06 tỷ88,00 tỷ82,78 tỷ37,00 tỷ
Nợ phải trả536,63 tỷ449,36 tỷ536,63 tỷ543,68 tỷ342,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu180,07 tỷ194,64 tỷ180,07 tỷ163,93 tỷ158,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,90 tỷ40,61 tỷ-8,90 tỷ-11,79 tỷ-74,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư44,57 tỷ22,94 tỷ44,57 tỷ-206,35 tỷ-114,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,01 tỷ-88,44 tỷ-13,01 tỷ206,24 tỷ195,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ22,66 tỷ-24,89 tỷ22,66 tỷ-11,90 tỷ7,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,62 tỷ17,73 tỷ42,62 tỷ19,96 tỷ31,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q4/2024
Doanh thu thuần765,51 tỷ849,35 tỷ765,51 tỷ856,56 tỷ724,35 tỷ
Lợi nhuận gộp18,09 tỷ18,12 tỷ18,09 tỷ18,38 tỷ17,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,18 tỷ3,40 tỷ4,18 tỷ3,69 tỷ4,92 tỷ
LNST công ty mẹ4,18 tỷ3,40 tỷ4,18 tỷ3,69 tỷ4,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,68 tỷ
Các khoản dự phòng
1,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,80 tỷ
Chi phí đi vay
25,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
35,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-245,87 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-25,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,83 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
52,73 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-153,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
189,47 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,40 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
44,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,92 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,93 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
22,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BMF

BMF là công ty gì?
BMF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600661303. Trụ sở tại Số 255B - Đường Phạm Văn Thuận - P. Tam Hiệp - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu BMF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMF bắt đầu giao dịch ngày 16/04/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của BMF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMF đạt 112,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1120 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,42 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,14 tỷ, ROE 8,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thanh Hoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600661303.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ