Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1120 toàn thị trường và thứ 125/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 688 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 5,58 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Xăng, dầu, nhớt, các chất bôi trơn)
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.009 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.255 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,94 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,62 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,98 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,88% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,42 nghìn tỷ | 3,20 nghìn tỷ | 3,42 nghìn tỷ | 3,52 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,34 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 3,44 nghìn tỷ | 3,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 76,23 tỷ | 72,06 tỷ | 76,23 tỷ | 72,66 tỷ | 74,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,61 tỷ | 19,63 tỷ | 20,61 tỷ | 8,93 tỷ | 12,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,14 tỷ | 15,37 tỷ | 16,14 tỷ | 5,45 tỷ | 9,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,14 tỷ | 15,37 tỷ | 16,14 tỷ | 5,45 tỷ | 9,26 tỷ |
| EBITDA | 23,30 tỷ | 22,44 tỷ | 23,30 tỷ | 11,73 tỷ | 14,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 716,71 tỷ | 644,00 tỷ | 716,71 tỷ | 707,61 tỷ | 501,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 628,71 tỷ | 552,94 tỷ | 628,71 tỷ | 624,83 tỷ | 464,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 88,00 tỷ | 91,06 tỷ | 88,00 tỷ | 82,78 tỷ | 37,00 tỷ |
| Nợ phải trả | 536,63 tỷ | 449,36 tỷ | 536,63 tỷ | 543,68 tỷ | 342,86 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 180,07 tỷ | 194,64 tỷ | 180,07 tỷ | 163,93 tỷ | 158,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -8,90 tỷ | 40,61 tỷ | -8,90 tỷ | -11,79 tỷ | -74,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 44,57 tỷ | 22,94 tỷ | 44,57 tỷ | -206,35 tỷ | -114,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13,01 tỷ | -88,44 tỷ | -13,01 tỷ | 206,24 tỷ | 195,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22,66 tỷ | -24,89 tỷ | 22,66 tỷ | -11,90 tỷ | 7,48 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,62 tỷ | 17,73 tỷ | 42,62 tỷ | 19,96 tỷ | 31,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 765,51 tỷ | 849,35 tỷ | 765,51 tỷ | 856,56 tỷ | 724,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,09 tỷ | 18,12 tỷ | 18,09 tỷ | 18,38 tỷ | 17,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,18 tỷ | 3,40 tỷ | 4,18 tỷ | 3,69 tỷ | 4,92 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,18 tỷ | 3,40 tỷ | 4,18 tỷ | 3,69 tỷ | 4,92 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.