Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Bình Thuận là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1453 toàn thị trường và thứ 226/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 371 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,42 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (chính).
- Ươm giống cây lâm nghiệp; trồng hoa, cây cảnh chăm sóc công viên và cây xanh công cộng.
- Xây dựng nhà, công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ (trừ vận tải bằng xe buýt).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn quản lý, kỹ thuật có liên quan...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.735 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.166 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,86 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,21% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 89,70 tỷ | 88,98 tỷ | 89,70 tỷ | 95,23 tỷ | 94,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 71,01 tỷ | 68,12 tỷ | 71,01 tỷ | 75,57 tỷ | 75,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,69 tỷ | 20,87 tỷ | 18,69 tỷ | 19,66 tỷ | 19,03 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,98 tỷ | 7,40 tỷ | 6,98 tỷ | 8,10 tỷ | 8,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,20 tỷ | 5,88 tỷ | 5,20 tỷ | 6,04 tỷ | 6,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,20 tỷ | 5,88 tỷ | 5,20 tỷ | 6,04 tỷ | 6,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 71,87 tỷ | 68,47 tỷ | 71,87 tỷ | 71,89 tỷ | 79,33 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 65,12 tỷ | 60,27 tỷ | 65,12 tỷ | 64,61 tỷ | 70,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,75 tỷ | 8,20 tỷ | 6,75 tỷ | 7,29 tỷ | 9,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 35,37 tỷ | 31,30 tỷ | 35,37 tỷ | 34,56 tỷ | 42,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 36,50 tỷ | 37,17 tỷ | 36,50 tỷ | 37,33 tỷ | 37,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2020 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.