Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu (BLW)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Cổ phiếu giao dịch ngoài sàn tập trung (OTC) từ ngày 19/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 119/154 trong ngành về vốn hóa.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 107 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 600 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất nước tinh khiết đóng chai, nước đá tinh khiết;
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch;
- Đầu tư thi công các công trình xử lý nước sạch phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh;
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
Chỉ số tài chính BLW
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 994 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.195 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 47,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,08 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 7,38% |
Kết quả kinh doanh BLW qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 67,24 tỷ | 63,76 tỷ | 60,10 tỷ | 59,69 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 35,02 tỷ | 32,54 tỷ | 31,32 tỷ | 33,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,21 tỷ | 30,85 tỷ | 28,74 tỷ | 26,34 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,02 tỷ | 11,27 tỷ | 10,12 tỷ | 9,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,93 tỷ | 8,97 tỷ | 8,09 tỷ | 8,81 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,93 tỷ | 8,97 tỷ | 8,09 tỷ | 8,81 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 132,95 tỷ | 132,35 tỷ | 128,99 tỷ | 130,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 34,95 tỷ | 32,04 tỷ | 39,03 tỷ | 33,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 98,00 tỷ | 100,31 tỷ | 89,96 tỷ | 96,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 9,81 tỷ | 11,58 tỷ | 8,83 tỷ | 8,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 123,14 tỷ | 120,77 tỷ | 120,16 tỷ | 121,65 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|
Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.
Câu hỏi thường gặp về BLW
BLW là công ty gì?
Cổ phiếu BLW niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của BLW là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của BLW ra sao?
Ai là người đứng đầu BLW?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/02/2024 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1900605680.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
