Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1198 toàn thị trường và thứ 53/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 929 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 11,93 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Bán buôn thực phẩm...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 881 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.059 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,35 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,17% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,91% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,94% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 72,71 tỷ | 76,10 tỷ | 72,71 tỷ | 70,03 tỷ | 56,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 50,05 tỷ | 51,45 tỷ | 50,05 tỷ | 50,64 tỷ | 38,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,66 tỷ | 23,76 tỷ | 22,66 tỷ | 19,39 tỷ | 18,02 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,59 tỷ | 12,92 tỷ | 10,59 tỷ | 8,10 tỷ | 9,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,93 tỷ | 9,77 tỷ | 7,93 tỷ | 6,02 tỷ | 7,87 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,93 tỷ | 9,77 tỷ | 7,93 tỷ | 6,02 tỷ | 7,87 tỷ |
| EBITDA | 16,72 tỷ | 18,87 tỷ | 16,72 tỷ | 14,19 tỷ | 14,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 111,76 tỷ | 110,98 tỷ | 111,76 tỷ | 110,44 tỷ | 119,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 73,56 tỷ | 78,11 tỷ | 73,56 tỷ | 66,12 tỷ | 70,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 38,20 tỷ | 32,87 tỷ | 38,20 tỷ | 44,32 tỷ | 48,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 12,23 tỷ | 9,61 tỷ | 12,23 tỷ | 12,82 tỷ | 20,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 99,53 tỷ | 101,37 tỷ | 99,53 tỷ | 97,62 tỷ | 98,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 13,56 tỷ | 8,32 tỷ | 13,56 tỷ | 15,53 tỷ | 26,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,18 tỷ | -25,25 tỷ | 1,18 tỷ | -4,54 tỷ | -35,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,56 tỷ | -7,70 tỷ | -5,56 tỷ | -13,43 tỷ | 4,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,19 tỷ | -24,63 tỷ | 9,19 tỷ | -2,45 tỷ | -4,63 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30,91 tỷ | 6,28 tỷ | 30,91 tỷ | 21,72 tỷ | 24,17 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.