Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (BIO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BIO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1198 toàn thị trường và thứ 53/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
90,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
86 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
72,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,91%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BIO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.600 đ
Khối lượng bình quân phiên929
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
Mã chứng khoán
BIO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/06/2010
Ngày niêm yết
30/08/2018
Vốn điều lệ
86 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đình Phan
Địa chỉ
Số 26 - Hàn Thuyên - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.5) 8381 3067

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.

- Bán buôn thực phẩm...

Chỉ số tài chính BIO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu881 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.059 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,10%
Biên lợi nhuận gộp31,17%
Biên lợi nhuận ròng10,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,94%

Kết quả kinh doanh BIO qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần72,71 tỷ76,10 tỷ72,71 tỷ70,03 tỷ56,31 tỷ
Giá vốn hàng bán50,05 tỷ51,45 tỷ50,05 tỷ50,64 tỷ38,29 tỷ
Lợi nhuận gộp22,66 tỷ23,76 tỷ22,66 tỷ19,39 tỷ18,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,59 tỷ12,92 tỷ10,59 tỷ8,10 tỷ9,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,93 tỷ9,77 tỷ7,93 tỷ6,02 tỷ7,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,93 tỷ9,77 tỷ7,93 tỷ6,02 tỷ7,87 tỷ
EBITDA16,72 tỷ18,87 tỷ16,72 tỷ14,19 tỷ14,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản111,76 tỷ110,98 tỷ111,76 tỷ110,44 tỷ119,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn73,56 tỷ78,11 tỷ73,56 tỷ66,12 tỷ70,99 tỷ
Tài sản dài hạn38,20 tỷ32,87 tỷ38,20 tỷ44,32 tỷ48,34 tỷ
Nợ phải trả12,23 tỷ9,61 tỷ12,23 tỷ12,82 tỷ20,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu99,53 tỷ101,37 tỷ99,53 tỷ97,62 tỷ98,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,56 tỷ8,32 tỷ13,56 tỷ15,53 tỷ26,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,18 tỷ-25,25 tỷ1,18 tỷ-4,54 tỷ-35,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,56 tỷ-7,70 tỷ-5,56 tỷ-13,43 tỷ4,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,19 tỷ-24,63 tỷ9,19 tỷ-2,45 tỷ-4,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,91 tỷ6,28 tỷ30,91 tỷ21,72 tỷ24,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,59 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,13 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,46 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
942,64 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
846,06 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
217,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,03 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-456,63 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-238,09 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,42 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,18 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,56 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về BIO

BIO là công ty gì?
BIO là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200451832. Trụ sở tại Số 26 - Hàn Thuyên - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu BIO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BIO bắt đầu giao dịch ngày 30/08/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/06/2010.
Vốn hóa của BIO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BIO đạt 90,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1198 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BIO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 72,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,93 tỷ, ROE 7,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BIO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đình Phan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200451832.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ