Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 944 toàn thị trường và thứ 104/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 585 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,38 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch, nước tinh khiết đóng chai
- Tư vấn thiết kế và giám sát các dự án, công trình cấp thoát nước
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông
- Xây lắp các trạm phát sóng, tuyến truyền dẫn viễn thông...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 908 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.950 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,29% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,73% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,89% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 196,91 tỷ | 180,00 tỷ | 170,83 tỷ | 159,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 113,98 tỷ | 110,34 tỷ | 103,64 tỷ | 101,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 82,82 tỷ | 69,64 tỷ | 67,17 tỷ | 57,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 23,58 tỷ | 15,08 tỷ | 14,67 tỷ | 12,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,34 tỷ | 11,49 tỷ | 11,72 tỷ | 10,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,34 tỷ | 11,49 tỷ | 11,72 tỷ | 10,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 243,01 tỷ | 230,31 tỷ | 233,04 tỷ | 226,00 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 104,14 tỷ | 86,03 tỷ | 94,45 tỷ | 111,90 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 138,87 tỷ | 144,28 tỷ | 138,59 tỷ | 114,10 tỷ |
| Nợ phải trả | 45,91 tỷ | 37,58 tỷ | 40,71 tỷ | 34,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 197,09 tỷ | 192,73 tỷ | 192,34 tỷ | 191,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 46,50 tỷ | 51,70 tỷ | 45,75 tỷ | 50,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,08 tỷ | 24,17 tỷ | 16,87 tỷ | 21,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,87 tỷ | 4,75 tỷ | 2,03 tỷ | 4,98 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,87 tỷ | 4,75 tỷ | 2,03 tỷ | 4,98 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.