Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (BDW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BDW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 123/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
310,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,25%
Số lao động
348
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BDW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.500 đ
Khối lượng bình quân phiên194
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,23 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
Mã chứng khoán
BDW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/06/2010
Ngày niêm yết
14/10/2015
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
348 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thanh Cường
Đơn vị kiểm toán
CPA Việt Nam
Địa chỉ
Số 146 Lý Thái Tổ - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 374 7306

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh nước sạch

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

- Thiết kế công trình cấp thoát nước, giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp thoát nước, tư vấn dự án đầu tư

- Thi công xây lắp và sửa chữa công trình cấp thoát nước

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê xe có động cơ, máy móc, thiết bị; kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính BDW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.195 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,30%
Biên lợi nhuận gộp33,75%
Biên lợi nhuận ròng12,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,64%

Kết quả kinh doanh BDW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần310,56 tỷ285,23 tỷ273,08 tỷ260,78 tỷ
Giá vốn hàng bán205,74 tỷ184,11 tỷ163,90 tỷ149,76 tỷ
Lợi nhuận gộp104,81 tỷ101,11 tỷ109,15 tỷ111,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD44,19 tỷ41,52 tỷ54,08 tỷ55,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,03 tỷ35,90 tỷ45,02 tỷ45,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,03 tỷ35,90 tỷ45,02 tỷ45,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản458,20 tỷ458,56 tỷ471,19 tỷ431,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn84,59 tỷ67,78 tỷ92,50 tỷ79,15 tỷ
Tài sản dài hạn373,60 tỷ390,78 tỷ378,69 tỷ352,80 tỷ
Nợ phải trả167,86 tỷ200,88 tỷ233,65 tỷ227,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu290,34 tỷ257,68 tỷ237,54 tỷ204,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần82,15 tỷ87,55 tỷ64,13 tỷ81,99 tỷ
Lợi nhuận gộp25,85 tỷ32,49 tỷ19,28 tỷ28,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,13 tỷ13,80 tỷ5,42 tỷ10,48 tỷ
LNST công ty mẹ10,13 tỷ13,80 tỷ5,42 tỷ10,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BDW

BDW là công ty gì?
BDW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100258955. Trụ sở tại Số 146 Lý Thái Tổ - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai.
Cổ phiếu BDW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BDW bắt đầu giao dịch ngày 14/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/06/2010.
Vốn hóa của BDW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BDW đạt 120,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BDW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 310,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,03 tỷ, ROE 13,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BDW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thanh Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100258955.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ