Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 123/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 34.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 23.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 194 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 5,23 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Thiết kế công trình cấp thoát nước, giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp thoát nước, tư vấn dự án đầu tư
- Thi công xây lắp và sửa chữa công trình cấp thoát nước
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê xe có động cơ, máy móc, thiết bị; kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.169 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.195 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,16 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,41 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,64% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 310,56 tỷ | 285,23 tỷ | 273,08 tỷ | 260,78 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 205,74 tỷ | 184,11 tỷ | 163,90 tỷ | 149,76 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 104,81 tỷ | 101,11 tỷ | 109,15 tỷ | 111,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 44,19 tỷ | 41,52 tỷ | 54,08 tỷ | 55,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 38,03 tỷ | 35,90 tỷ | 45,02 tỷ | 45,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 38,03 tỷ | 35,90 tỷ | 45,02 tỷ | 45,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 458,20 tỷ | 458,56 tỷ | 471,19 tỷ | 431,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 84,59 tỷ | 67,78 tỷ | 92,50 tỷ | 79,15 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 373,60 tỷ | 390,78 tỷ | 378,69 tỷ | 352,80 tỷ |
| Nợ phải trả | 167,86 tỷ | 200,88 tỷ | 233,65 tỷ | 227,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 290,34 tỷ | 257,68 tỷ | 237,54 tỷ | 204,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 82,15 tỷ | 87,55 tỷ | 64,13 tỷ | 81,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,85 tỷ | 32,49 tỷ | 19,28 tỷ | 28,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,13 tỷ | 13,80 tỷ | 5,42 tỷ | 10,48 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,13 tỷ | 13,80 tỷ | 5,42 tỷ | 10,48 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.