Công ty cổ phần Dược Enlie (BCP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược Enlie là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1232 toàn thị trường và thứ 54/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
80,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
179,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,45%
Số lao động
128
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.938
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán3.300

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược Enlie

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược Enlie
Mã chứng khoán
BCP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
14/09/2015
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
128 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thanh Long
Tổng giám đốc
Ông An Mạnh Hùng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Đường NA6 - KCN Mỹ Phước 2 - P. Bến Cát - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-274) 355 3326
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư y tế, kinh doanh mỹ phẩm.

- Sản xuất, gia công các loại thực phẩm và thực phẩm chức năng.

- Mua bán dược phẩm, vật tư y tế, hóa chất (không thuộc danh mục cấm) nguyên liệu phục vụ cho sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và thực phẩm chức năng.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

Chỉ số tài chính BCP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu435 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.239 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,87%
Biên lợi nhuận gộp10,89%
Biên lợi nhuận ròng1,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,14%

Kết quả kinh doanh BCP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần179,38 tỷ147,19 tỷ144,10 tỷ119,17 tỷ
Giá vốn hàng bán159,72 tỷ131,42 tỷ134,76 tỷ102,59 tỷ
Lợi nhuận gộp19,53 tỷ15,61 tỷ8,29 tỷ16,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,54 tỷ515,36 triệu-7,66 tỷ-1,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,61 tỷ344,95 triệu-5,67 tỷ-1,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,61 tỷ344,95 triệu-5,67 tỷ-1,44 tỷ
EBITDA7,34 tỷ4,95 tỷ-3,68 tỷ1,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản139,34 tỷ111,09 tỷ101,98 tỷ116,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn90,71 tỷ60,99 tỷ54,55 tỷ68,86 tỷ
Tài sản dài hạn48,63 tỷ50,10 tỷ47,43 tỷ47,14 tỷ
Nợ phải trả101,91 tỷ76,27 tỷ67,50 tỷ75,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu37,43 tỷ34,82 tỷ34,48 tỷ40,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,51 tỷ7,44 tỷ11,40 tỷ-7,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,37 tỷ-6,13 tỷ-3,27 tỷ-10,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,49 tỷ2,65 tỷ-6,70 tỷ15,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,40 tỷ3,97 tỷ1,43 tỷ-1,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,88 tỷ7,28 tỷ3,31 tỷ1,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,80 tỷ
Các khoản dự phòng
-266,69 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,94 triệu
Chi phí đi vay
2,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-20,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
20,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,72 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,94 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
127,64 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-121,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-994,78 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-361,26 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về BCP

BCP là công ty gì?
BCP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược Enlie, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700683163. Trụ sở tại Đường NA6 - KCN Mỹ Phước 2 - P. Bến Cát - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BCP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCP bắt đầu giao dịch ngày 14/09/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của BCP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCP đạt 80,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1232 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 179,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,61 tỷ, ROE 6,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Thanh Long. Tổng giám đốc: Ông An Mạnh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700683163.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ