Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược Enlie là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1232 toàn thị trường và thứ 54/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.938 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 21,07 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.300 |
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư y tế, kinh doanh mỹ phẩm.
- Sản xuất, gia công các loại thực phẩm và thực phẩm chức năng.
- Mua bán dược phẩm, vật tư y tế, hóa chất (không thuộc danh mục cấm) nguyên liệu phục vụ cho sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và thực phẩm chức năng.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 435 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.239 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 30,82 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,14% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 179,38 tỷ | 147,19 tỷ | 144,10 tỷ | 119,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 159,72 tỷ | 131,42 tỷ | 134,76 tỷ | 102,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,53 tỷ | 15,61 tỷ | 8,29 tỷ | 16,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,54 tỷ | 515,36 triệu | -7,66 tỷ | -1,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,61 tỷ | 344,95 triệu | -5,67 tỷ | -1,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,61 tỷ | 344,95 triệu | -5,67 tỷ | -1,44 tỷ |
| EBITDA | 7,34 tỷ | 4,95 tỷ | -3,68 tỷ | 1,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 139,34 tỷ | 111,09 tỷ | 101,98 tỷ | 116,00 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 90,71 tỷ | 60,99 tỷ | 54,55 tỷ | 68,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 48,63 tỷ | 50,10 tỷ | 47,43 tỷ | 47,14 tỷ |
| Nợ phải trả | 101,91 tỷ | 76,27 tỷ | 67,50 tỷ | 75,84 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 37,43 tỷ | 34,82 tỷ | 34,48 tỷ | 40,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,51 tỷ | 7,44 tỷ | 11,40 tỷ | -7,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,37 tỷ | -6,13 tỷ | -3,27 tỷ | -10,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4,49 tỷ | 2,65 tỷ | -6,70 tỷ | 15,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,40 tỷ | 3,97 tỷ | 1,43 tỷ | -1,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,88 tỷ | 7,28 tỷ | 3,31 tỷ | 1,88 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.