Công ty cổ phần 397 (BCB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần 397 là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1332 toàn thị trường và thứ 93/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
60,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
57 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,87%
Số lao động
392
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Khối lượng bình quân phiên5.558
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,90 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần 397

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần 397
Mã chứng khoán
BCB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/10/2018
Vốn điều lệ
57 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
392 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Đình Kỳ
Địa chỉ
Khu Yên Lãng 1 - P. Mạo Khê - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 221 1329

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than cứng, than non, than bùn.

- Sửa chữa thiết bị điện, máy móc thiết bị, thiết bị khác.

- Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa, đường ống, đường bộ.

- Xây dựng công trình công ích.

- Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chỉ số tài chính BCB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.338 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.033 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,03%
Biên lợi nhuận gộp10,39%
Biên lợi nhuận ròng1,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,56%

Kết quả kinh doanh BCB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,07 nghìn tỷ975,82 tỷ1,07 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán959,31 tỷ905,25 tỷ959,31 tỷ1,38 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp111,27 tỷ70,56 tỷ111,27 tỷ132,58 tỷ125,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD26,13 tỷ23,61 tỷ26,13 tỷ26,60 tỷ25,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,03 tỷ19,37 tỷ20,03 tỷ20,80 tỷ19,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,03 tỷ19,37 tỷ20,03 tỷ20,80 tỷ19,54 tỷ
EBITDA49,28 tỷ50,07 tỷ49,28 tỷ61,29 tỷ46,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản284,94 tỷ211,68 tỷ284,94 tỷ371,36 tỷ433,84 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,25 tỷ42,01 tỷ35,25 tỷ41,37 tỷ24,82 tỷ
Tài sản dài hạn249,69 tỷ169,67 tỷ249,69 tỷ329,99 tỷ409,02 tỷ
Nợ phải trả206,74 tỷ135,03 tỷ206,74 tỷ291,44 tỷ353,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu78,20 tỷ76,65 tỷ78,20 tỷ79,91 tỷ80,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,27 tỷ20,49 tỷ21,27 tỷ31,66 tỷ47,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,24 tỷ-3,20 tỷ-7,24 tỷ-11,55 tỷ-33,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,66 tỷ-16,06 tỷ-16,66 tỷ-18,82 tỷ-15,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,63 tỷ1,23 tỷ-2,63 tỷ1,29 tỷ-1,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ327,27 triệu1,56 tỷ327,27 triệu2,96 tỷ1,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018
Doanh thu thuần82,53 tỷ
Lợi nhuận gộp17,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế140,91 triệu
LNST công ty mẹ140,91 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,15 tỷ
Các khoản dự phòng
6,31 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,37 tỷ
Chi phí đi vay
4,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-93,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
64,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
275,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,88 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
327,27 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về BCB

BCB là công ty gì?
BCB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần 397, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5701435907. Trụ sở tại Khu Yên Lãng 1 - P. Mạo Khê - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu BCB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCB bắt đầu giao dịch ngày 29/10/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của BCB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCB đạt 60,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1332 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,03 tỷ, ROE 25,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Đình Kỳ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5701435907.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ