Công ty cổ phần B.C.H (BCA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần B.C.H là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/09/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 426 toàn thị trường và thứ 23/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,07 nghìn tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
958,18 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,02%
Số lao động
896
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên149.136
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,81 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần B.C.H

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần B.C.H
Mã chứng khoán
BCA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/09/2021
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
896 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Bá Phú
Tổng giám đốc
Ông Đặng Ngọc Hưng
Địa chỉ
Số 26 Ngô Bệ - P. Tân Hưng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.22) 0356 0641

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu phôi thép và các sản phẩm về thép.

- Sản xuất, mua bán, gia công kim loại, các sản phẩm từ kim loại.

- Khai thác, mua bán, chế biến khoáng sản (quặng sắt, quặng mangan, bô xít nhôm, fero, than cốc, than điện cực).

- Kinh doanh dịch vụ kho bãi, dịch vụ cân thuê hàng hóa.

- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính BCA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu19 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.001 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.116,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp3,72%
Biên lợi nhuận ròng0,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,84%

Kết quả kinh doanh BCA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,38 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,14 nghìn tỷ5,36 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp237,50 tỷ169,80 tỷ26,85 tỷ13,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-590,21 triệu-48,85 tỷ2,53 tỷ-74,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế958,18 triệu-50,12 tỷ400,05 tỷ-73,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ958,18 triệu-50,12 tỷ400,05 tỷ-73,93 tỷ
EBITDA145,42 tỷ99,48 tỷ20,47 tỷ-56,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,50 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ4,02 nghìn tỷ603,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,40 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ381,20 tỷ
Tài sản dài hạn1,10 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ222,11 tỷ
Nợ phải trả2,55 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ464,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu950,07 tỷ499,61 tỷ538,48 tỷ138,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh222,90 tỷ-1,62 nghìn tỷ-103,46 tỷ-18,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư240,10 tỷ-80,71 tỷ5,18 tỷ-29,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-420,73 tỷ677,76 tỷ1,14 nghìn tỷ48,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ42,27 tỷ-1,03 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ820,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ54,17 tỷ11,91 tỷ1,04 nghìn tỷ1,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,86 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp55,41 tỷ84,16 tỷ49,04 tỷ44,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,35 tỷ-6,31 tỷ1,51 tỷ-1,35 tỷ
LNST công ty mẹ5,35 tỷ-6,31 tỷ1,51 tỷ-1,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
146,01 tỷ
Các khoản dự phòng
47,98 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-288,18 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,58 tỷ
Chi phí đi vay
141,44 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
332,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-153,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
216,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-168,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
222,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
132,72 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-400,47 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
523,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
240,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
449,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,08 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,95 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-420,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
42,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-9,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
54,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về BCA

BCA là công ty gì?
BCA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần B.C.H, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800286887. Trụ sở tại Số 26 Ngô Bệ - P. Tân Hưng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu BCA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCA bắt đầu giao dịch ngày 08/09/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của BCA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCA đạt 1,07 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 426 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,38 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 958,18 triệu, ROE 0,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Bá Phú. Tổng giám đốc: Ông Đặng Ngọc Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800286887.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ