Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Bao bì Hoàng Thạch là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1359 toàn thị trường và thứ 202/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 566 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,36 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh các loại bao bì.
- Kinh doanh các loại vật tư sản xuất bao bì.
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa loại khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 275 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 37.465 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 97,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,72 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,35% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113,57 tỷ | 125,51 tỷ | 113,57 tỷ | 89,04 tỷ | 148,07 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 106,71 tỷ | 117,14 tỷ | 106,71 tỷ | 82,85 tỷ | 140,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,86 tỷ | 8,36 tỷ | 6,86 tỷ | 6,18 tỷ | 7,21 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 451,92 triệu | 670,60 triệu | 451,92 triệu | 412,72 triệu | 220,83 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 549,16 triệu | 726,17 triệu | 549,16 triệu | 524,65 triệu | 799,12 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 549,16 triệu | 726,17 triệu | 549,16 triệu | 524,65 triệu | 799,12 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 95,27 tỷ | 90,37 tỷ | 95,27 tỷ | 92,71 tỷ | 91,17 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 84,35 tỷ | 77,03 tỷ | 84,35 tỷ | 86,70 tỷ | 86,60 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,92 tỷ | 13,33 tỷ | 10,92 tỷ | 6,01 tỷ | 4,57 tỷ |
| Nợ phải trả | 20,34 tỷ | 15,28 tỷ | 20,34 tỷ | 17,72 tỷ | 15,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 74,93 tỷ | 75,09 tỷ | 74,93 tỷ | 74,99 tỷ | 76,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.