Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bao bì Bia – Rượu – Nước giải khát là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1431 toàn thị trường và thứ 223/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 229 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh bao bì cho ngành bia, rượu, nước giải khát.
- Sản xuất kinh doanh các loại vật tư chuyên dùng cho ngành thủy tinh.
- Kinh doanh các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, nguyên liệu vật tư cho ngành bia, rượu, nước giải khát.
- Dịch vụ cho thuê kho bãi, cầu cảng.
- Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 776 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.286 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,08% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,76 tỷ | 47,50 tỷ | 44,97 tỷ | 68,06 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 28,61 tỷ | 37,41 tỷ | 37,20 tỷ | 59,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,15 tỷ | 10,09 tỷ | 7,77 tỷ | 8,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,97 tỷ | 1,99 tỷ | 2,06 tỷ | 3,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,55 tỷ | 1,45 tỷ | 1,62 tỷ | 2,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,55 tỷ | 1,45 tỷ | 1,62 tỷ | 2,39 tỷ |
| EBITDA | 2,33 tỷ | 2,43 tỷ | 2,75 tỷ | 4,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 34,55 tỷ | 35,12 tỷ | 36,65 tỷ | 32,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 30,59 tỷ | 30,40 tỷ | 30,84 tỷ | 27,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,97 tỷ | 4,72 tỷ | 5,81 tỷ | 5,20 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,98 tỷ | 4,50 tỷ | 5,60 tỷ | 2,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,57 tỷ | 30,62 tỷ | 31,05 tỷ | 30,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 232,41 triệu | -3,33 tỷ | 4,99 tỷ | 5,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,49 tỷ | 3,68 tỷ | 1,13 tỷ | -4,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,00 tỷ | -1,30 tỷ | -353,66 triệu | -63,42 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3,26 tỷ | -946,42 triệu | 5,77 tỷ | 198,84 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,11 tỷ | 5,37 tỷ | 6,32 tỷ | 544,93 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.