Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 318 toàn thị trường và thứ 30/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 60.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 39.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.155 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 61,79 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư, xây dựng, sản xuất- kinh doanh nguồn điện và các công việc liên quan.
- Kinh doanh viễn thông, tin học, công nghệ thông tin, truyền thông.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.
- Xây dựng, quản lý, kinh doanh hệ thống giao thông.
- Nghiên cứu và phát triển công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin.
- Truyền thông ứng dụng trong hệ thống kinh doanh năng lượng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.592 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.951 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,68 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,50 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,52% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,78% |
| Biên lợi nhuận ròng | 37,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,85% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 726,46 tỷ | 752,33 tỷ | 696,76 tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 357,58 tỷ | 349,80 tỷ | 297,21 tỷ | 333,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 368,89 tỷ | 402,53 tỷ | 399,55 tỷ | 670,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 334,24 tỷ | 366,99 tỷ | 385,29 tỷ | 639,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 269,39 tỷ | 297,21 tỷ | 346,49 tỷ | 571,72 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 269,39 tỷ | 297,21 tỷ | 346,49 tỷ | 571,72 tỷ |
| EBITDA | 428,73 tỷ | 457,80 tỷ | 472,48 tỷ | 724,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,34 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 459,59 tỷ | 305,70 tỷ | 548,53 tỷ | 795,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 882,30 tỷ | 955,73 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 145,55 tỷ | 176,05 tỷ | 261,97 tỷ | 133,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,20 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 415,81 tỷ | 614,44 tỷ | 14,66 tỷ | 630,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -151,16 tỷ | -4,31 tỷ | 479,96 tỷ | -256,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -206,69 tỷ | -587,66 tỷ | -560,82 tỷ | -338,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 57,96 tỷ | 22,47 tỷ | -66,19 tỷ | 35,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100,06 tỷ | 42,09 tỷ | 19,62 tỷ | 85,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 128,87 tỷ | 204,90 tỷ | 130,71 tỷ | 146,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 67,56 tỷ | 127,32 tỷ | 75,53 tỷ | 64,26 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 49,78 tỷ | 96,64 tỷ | 59,76 tỷ | 45,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 49,78 tỷ | 96,64 tỷ | 59,76 tỷ | 45,30 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.