Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương (AVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AVC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 318 toàn thị trường và thứ 30/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
44.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,80 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
751 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
726,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
269,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 37,08%
Số lao động
164
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AVC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)60.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)39.900 đ
Khối lượng bình quân phiên1.155
Giá trị giao dịch bình quân phiên61,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương
Mã chứng khoán
AVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/01/2018
Vốn điều lệ
751 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
164 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Ngọc Mai Phi
Tổng giám đốc
Ông Cao Huy Bảo
Địa chỉ
Thôn Dung - X. Thạnh Mỹ - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.510) 224 3731
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, xây dựng, sản xuất- kinh doanh nguồn điện và các công việc liên quan.

- Kinh doanh viễn thông, tin học, công nghệ thông tin, truyền thông.

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.

- Xây dựng, quản lý, kinh doanh hệ thống giao thông.

- Nghiên cứu và phát triển công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin.

- Truyền thông ứng dụng trong hệ thống kinh doanh năng lượng.

Chỉ số tài chính AVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.592 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.951 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,08%
Biên lợi nhuận gộp50,78%
Biên lợi nhuận ròng37,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,85%

Kết quả kinh doanh AVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần726,46 tỷ752,33 tỷ696,76 tỷ1,00 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán357,58 tỷ349,80 tỷ297,21 tỷ333,65 tỷ
Lợi nhuận gộp368,89 tỷ402,53 tỷ399,55 tỷ670,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD334,24 tỷ366,99 tỷ385,29 tỷ639,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế269,39 tỷ297,21 tỷ346,49 tỷ571,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ269,39 tỷ297,21 tỷ346,49 tỷ571,72 tỷ
EBITDA428,73 tỷ457,80 tỷ472,48 tỷ724,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,34 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn459,59 tỷ305,70 tỷ548,53 tỷ795,58 tỷ
Tài sản dài hạn882,30 tỷ955,73 tỷ1,04 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả145,55 tỷ176,05 tỷ261,97 tỷ133,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,20 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh415,81 tỷ614,44 tỷ14,66 tỷ630,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-151,16 tỷ-4,31 tỷ479,96 tỷ-256,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-206,69 tỷ-587,66 tỷ-560,82 tỷ-338,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ57,96 tỷ22,47 tỷ-66,19 tỷ35,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ100,06 tỷ42,09 tỷ19,62 tỷ85,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần128,87 tỷ204,90 tỷ130,71 tỷ146,01 tỷ
Lợi nhuận gộp67,56 tỷ127,32 tỷ75,53 tỷ64,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,78 tỷ96,64 tỷ59,76 tỷ45,30 tỷ
LNST công ty mẹ49,78 tỷ96,64 tỷ59,76 tỷ45,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
334,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
94,49 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,75 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
410,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
59,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,08 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-59,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
36,25 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
415,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
277,66 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-283,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
136,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-151,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-206,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-206,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
57,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
42,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
100,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về AVC

AVC là công ty gì?
AVC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thuỷ điện A Vương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000478435. Trụ sở tại Thôn Dung - X. Thạnh Mỹ - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu AVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AVC bắt đầu giao dịch ngày 08/01/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của AVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AVC đạt 1,80 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 318 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 726,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 269,39 tỷ, ROE 22,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Ngọc Mai Phi. Tổng giám đốc: Ông Cao Huy Bảo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000478435.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ