Công ty Cổ phần An Trường An (ATG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ATG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần An Trường An là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/05/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1584 toàn thị trường và thứ 107/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
152 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
321,98 triệu
Biên lợi nhuận ròng 2,39%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ATG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.000 đ
Khối lượng bình quân phiên32.933
Giá trị giao dịch bình quân phiên282,01 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.500
Khối lượng nước ngoài bán32.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần An Trường An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần An Trường An
Mã chứng khoán
ATG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
14/05/2021
Vốn điều lệ
152 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Phú
Tổng giám đốc
Ông Thái Thiện Quang
Địa chỉ
Số 81 Mai Hắc Đế - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 381 2606 - (84) 916 033 233
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác Titan; khai thác, chế biến đá; khai thác quặng sắt; chế biến sâu các sản phẩm từ quặng Titan, quặng sắt; bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

Chỉ số tài chính ATG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu21 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách54,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu195,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,76%
Biên lợi nhuận gộp29,85%
Biên lợi nhuận ròng2,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu50,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản98,07%

Kết quả kinh doanh ATG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần13,50 tỷ55,79 tỷ13,50 tỷ59,58 tỷ5,39 tỷ
Giá vốn hàng bán9,47 tỷ49,36 tỷ9,47 tỷ57,39 tỷ5,34 tỷ
Lợi nhuận gộp4,03 tỷ6,43 tỷ4,03 tỷ2,19 tỷ53,39 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,08 triệu10,20 tỷ5,08 triệu158,02 triệu-16,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế321,98 triệu35,43 tỷ321,98 triệu-221,65 triệu-123,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ321,98 triệu35,43 tỷ321,98 triệu-221,65 triệu-123,37 tỷ
EBITDA10,88 triệu10,21 tỷ10,88 triệu-16,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản8,56 tỷ267,50 tỷ8,56 tỷ44,30 tỷ5,83 tỷ
Tài sản ngắn hạn8,51 tỷ56,42 tỷ8,51 tỷ44,26 tỷ5,83 tỷ
Tài sản dài hạn45,22 triệu211,08 tỷ45,22 triệu32,93 triệu
Nợ phải trả8,39 tỷ258,65 tỷ8,39 tỷ44,45 tỷ5,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu164,97 triệu8,85 tỷ164,97 triệu-157,01 triệu64,64 triệu

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,68 tỷ154,91 tỷ23,68 tỷ-28,02 tỷ-909,16 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-34,31 triệu-161,74 tỷ-34,31 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,62 tỷ6,86 tỷ-23,62 tỷ28,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,68 triệu26,73 triệu21,68 triệu382,56 triệu-909,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ415,49 triệu379,80 triệu415,49 triệu393,81 triệu11,26 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần53,61 tỷ4,75 tỷ53,61 tỷ3,62 tỷ
Lợi nhuận gộp3,30 tỷ1,20 tỷ3,30 tỷ1,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,73 tỷ5,43 tỷ29,73 tỷ1,06 tỷ-715,09 triệu
LNST công ty mẹ29,73 tỷ5,43 tỷ29,73 tỷ1,06 tỷ-715,09 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
649,73 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,80 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-500.000 đ
Chi phí đi vay
281,01 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
936,04 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
37,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-189,87 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-48,57 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,81 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
500.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-34,31 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-23,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,68 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
393,81 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
415,49 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về ATG

ATG là công ty gì?
ATG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần An Trường An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100577172. Trụ sở tại Số 81 Mai Hắc Đế - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai.
Cổ phiếu ATG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ATG bắt đầu giao dịch ngày 14/05/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của ATG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ATG đạt 9,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1584 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ATG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 321,98 triệu, ROE 195,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ATG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Phú. Tổng giám đốc: Ông Thái Thiện Quang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100577172.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ