CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI (APL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

APL
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1526 toàn thị trường và thứ 242/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
18,00 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
492,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,41%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu APL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên67
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI

Tên doanh nghiệp
CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
Mã chứng khoán
APL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/09/2004
Ngày niêm yết
14/10/2016
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thạc Tân
Địa chỉ
Số nhà 506 - Đường Hà Huy Tập - TT. Yên Viên - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 2723
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công, chế tạo thiết bị áp lực và các sản phẩm Cơ khí.

- Sửa chữa thiết bị cơ giới mỏ.

- Kinh doanh hàng hóa, vật tư phục vụ khai thác mỏ.

Chỉ số tài chính APL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.007 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.643 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,44%
Biên lợi nhuận gộp6,81%
Biên lợi nhuận ròng0,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản88,03%

Kết quả kinh doanh APL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần492,30 tỷ738,57 tỷ492,30 tỷ446,43 tỷ530,16 tỷ
Giá vốn hàng bán458,79 tỷ696,23 tỷ458,79 tỷ402,17 tỷ492,95 tỷ
Lợi nhuận gộp33,51 tỷ42,34 tỷ33,51 tỷ44,26 tỷ37,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,97 tỷ4,09 tỷ2,97 tỷ2,74 tỷ4,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,01 tỷ3,26 tỷ2,01 tỷ2,60 tỷ2,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,01 tỷ3,26 tỷ2,01 tỷ2,60 tỷ2,05 tỷ
EBITDA3,81 tỷ5,26 tỷ3,81 tỷ3,60 tỷ4,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản139,05 tỷ127,60 tỷ139,05 tỷ163,30 tỷ174,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn125,72 tỷ122,61 tỷ125,72 tỷ160,96 tỷ171,04 tỷ
Tài sản dài hạn13,33 tỷ4,98 tỷ13,33 tỷ2,34 tỷ3,21 tỷ
Nợ phải trả122,41 tỷ109,70 tỷ122,41 tỷ146,07 tỷ157,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu16,64 tỷ17,89 tỷ16,64 tỷ17,24 tỷ16,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,22 tỷ5,61 tỷ-4,22 tỷ47,65 tỷ-10,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,34 tỷ-1,69 tỷ-2,34 tỷ13,64 triệu-576,65 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,05 tỷ-4,18 tỷ5,05 tỷ-46,98 tỷ14,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,51 tỷ-260,48 triệu-1,51 tỷ679,19 triệu3,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,77 tỷ3,51 tỷ3,77 tỷ5,29 tỷ4,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
838,63 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
499,67 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,70 triệu
Chi phí đi vay
2,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-30,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-22,30 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-954,69 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,70 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
221,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-214,58 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về APL

APL là công ty gì?
APL là mã chứng khoán của CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102274810. Trụ sở tại Số nhà 506 - Đường Hà Huy Tập - TT. Yên Viên - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu APL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu APL bắt đầu giao dịch ngày 14/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/09/2004.
Vốn hóa của APL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của APL đạt 18,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1526 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của APL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 492,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,01 tỷ, ROE 12,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu APL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thạc Tân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102274810.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ