Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC (AMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AMS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 614 toàn thị trường và thứ 70/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
552,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
54,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,56%
Số lao động
311
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AMS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Khối lượng bình quân phiên141.369
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua870.930
Khối lượng nước ngoài bán445.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC
Mã chứng khoán
AMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/02/2017
Vốn điều lệ
600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
311 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Thọ
Địa chỉ
Km 35 - Quốc lộ 10 - X. An Quang - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 392 2786

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công cơ khí, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn, lắp đặt và gia công, chế tạo kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp lực; hệ thống hút bụi; lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp...

- Tư vấn thiết kế các công trình công nghiệp, bán buôn máy móc, thiết bị và vật tư sắt thép các loại...

Chỉ số tài chính AMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu915 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.371 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,40%
Biên lợi nhuận gộp8,17%
Biên lợi nhuận ròng1,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,95%

Kết quả kinh doanh AMS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,52 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,23 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp287,17 tỷ317,14 tỷ246,95 tỷ211,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD116,24 tỷ93,35 tỷ67,07 tỷ58,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế54,90 tỷ55,04 tỷ52,49 tỷ45,49 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ54,90 tỷ55,04 tỷ52,49 tỷ45,49 tỷ
EBITDA192,40 tỷ163,82 tỷ121,47 tỷ100,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,91 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,73 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,18 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ945,93 tỷ824,40 tỷ
Nợ phải trả3,05 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu862,24 tỷ809,34 tỷ787,09 tỷ512,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh236,18 tỷ182,78 tỷ-554,52 tỷ35,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-206,43 tỷ-169,80 tỷ-126,44 tỷ-128,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính215,28 tỷ-47,70 tỷ714,42 tỷ201,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ245,03 tỷ-34,72 tỷ33,45 tỷ108,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ430,91 tỷ186,36 tỷ219,54 tỷ186,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần692,19 tỷ629,68 tỷ553,03 tỷ1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp68,03 tỷ44,57 tỷ51,03 tỷ75,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,26 tỷ7,54 tỷ8,28 tỷ21,10 tỷ
LNST công ty mẹ17,26 tỷ7,54 tỷ8,28 tỷ21,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
85,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
76,16 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,06 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,81 tỷ
Chi phí đi vay
88,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
1,65 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
242,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-112,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-136,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
354,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,37 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-88,74 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,23 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
236,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-179,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,57 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-101,92 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
61,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-6,57 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-206,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,87 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,58 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-75,64 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
215,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
245,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
186,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-485,94 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
430,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về AMS

AMS là công ty gì?
AMS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200786983. Trụ sở tại Km 35 - Quốc lộ 10 - X. An Quang - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu AMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AMS bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của AMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AMS đạt 552,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 614 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 54,90 tỷ, ROE 6,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Thọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200786983.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ