Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Âu Lạc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 382 toàn thị trường và thứ 40/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 19 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 31.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 59.157 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,51 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 88.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 70.500 |
- Kinh doanh vận tải xăng dầu đường biển quốc tế và trong nước
- Dịch vụ hàng hải
- Thương mại...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 56.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.074 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.964 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,69 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,82 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,52% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,65% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,17% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,31 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 852,80 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 878,63 tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 877,76 tỷ | 660,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 433,86 tỷ | 428,57 tỷ | 339,59 tỷ | 192,24 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 355,37 tỷ | 327,76 tỷ | 247,62 tỷ | 146,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 284,15 tỷ | 260,94 tỷ | 196,68 tỷ | 133,82 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 284,15 tỷ | 260,94 tỷ | 196,68 tỷ | 133,82 tỷ |
| EBITDA | 498,45 tỷ | 650,09 tỷ | 461,28 tỷ | 311,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,26 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,04 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 578,13 tỷ | 596,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,22 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 636,23 tỷ | 868,86 tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 659,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,62 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 388,64 tỷ | 558,55 tỷ | 655,60 tỷ | 2,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -49,04 tỷ | 335,61 tỷ | -940,98 tỷ | -596,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -292,23 tỷ | -371,45 tỷ | 448,52 tỷ | 421,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 47,36 tỷ | 522,70 tỷ | 163,14 tỷ | -171,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 832,55 tỷ | 785,55 tỷ | 262,70 tỷ | 103,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 316,27 tỷ | 342,49 tỷ | 292,60 tỷ | 321,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 99,67 tỷ | 117,15 tỷ | 79,78 tỷ | 100,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 59,01 tỷ | 70,43 tỷ | 47,36 tỷ | 73,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 59,01 tỷ | 70,43 tỷ | 47,36 tỷ | 73,04 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.