Công ty cổ phần Âu Lạc (ALC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ALC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Âu Lạc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 382 toàn thị trường và thứ 40/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,33 nghìn tỷ
56.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
565 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
284,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,65%
Số lao động
342
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ALC

Giá đóng cửa theo tuần, 19 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)31.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.100 đ
Khối lượng bình quân phiên59.157
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua88.500
Khối lượng nước ngoài bán70.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Âu Lạc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Âu Lạc
Mã chứng khoán
ALC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/01/2026
Vốn điều lệ
565 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
56.000.000 cổ phiếu
Số lao động
342 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Ngô Thu Thúy
Tổng giám đốc
Ông Mai Văn Tùng
Địa chỉ
Số 117 Nguyễn Cửu Vân - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28).6258 9922 - (84-28).6269 8822 - (84.28).6268 5522

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải xăng dầu đường biển quốc tế và trong nước

- Dịch vụ hàng hải

- Thương mại...

Chỉ số tài chính ALC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 56.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.074 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.964 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,58%
Biên lợi nhuận gộp33,06%
Biên lợi nhuận ròng21,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,17%

Kết quả kinh doanh ALC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,31 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ852,80 tỷ
Giá vốn hàng bán878,63 tỷ1,13 nghìn tỷ877,76 tỷ660,56 tỷ
Lợi nhuận gộp433,86 tỷ428,57 tỷ339,59 tỷ192,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD355,37 tỷ327,76 tỷ247,62 tỷ146,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế284,15 tỷ260,94 tỷ196,68 tỷ133,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ284,15 tỷ260,94 tỷ196,68 tỷ133,82 tỷ
EBITDA498,45 tỷ650,09 tỷ461,28 tỷ311,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,26 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,04 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ578,13 tỷ596,11 tỷ
Tài sản dài hạn1,22 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Nợ phải trả636,23 tỷ868,86 tỷ1,20 nghìn tỷ659,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,62 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh388,64 tỷ558,55 tỷ655,60 tỷ2,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-49,04 tỷ335,61 tỷ-940,98 tỷ-596,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-292,23 tỷ-371,45 tỷ448,52 tỷ421,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ47,36 tỷ522,70 tỷ163,14 tỷ-171,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ832,55 tỷ785,55 tỷ262,70 tỷ103,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần316,27 tỷ342,49 tỷ292,60 tỷ321,91 tỷ
Lợi nhuận gộp99,67 tỷ117,15 tỷ79,78 tỷ100,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế59,01 tỷ70,43 tỷ47,36 tỷ73,04 tỷ
LNST công ty mẹ59,01 tỷ70,43 tỷ47,36 tỷ73,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
355,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
143,08 tỷ
Các khoản dự phòng
800,07 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
564,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,54 tỷ
Chi phí đi vay
44,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
541,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-51,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
21,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,58 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-45,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-64,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-23,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
388,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-239,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
363,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-111,26 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
297,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-49,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
269,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-531,42 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-292,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
47,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
785,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-367,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
832,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ALC

ALC là công ty gì?
ALC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Âu Lạc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302704796. Trụ sở tại Số 117 Nguyễn Cửu Vân - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ALC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ALC bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2026 trên UPCoM.
Vốn hóa của ALC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ALC đạt 1,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 56.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 382 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ALC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 284,15 tỷ, ROE 17,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ALC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Ngô Thu Thúy. Tổng giám đốc: Ông Mai Văn Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302704796.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ