Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (AGP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AGP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 418 toàn thị trường và thứ 16/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
39.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,15 nghìn tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
306 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
848,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
52,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,14%
Số lao động
149
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AGP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)47.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.300 đ
Khối lượng bình quân phiên5.747
Giá trị giao dịch bình quân phiên225,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Mã chứng khoán
AGP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/06/1981
Ngày niêm yết
06/10/2015
Vốn điều lệ
306 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
149 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Bích Thủy
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Kha
Địa chỉ
27 Nguyễn Thái Học - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 385 6961 - 385 6964

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

- Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện

- Mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm

- Mua bán nguyên phụ liệu, sản xuất nước uống...

Chỉ số tài chính AGP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.679 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.659 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,82%
Biên lợi nhuận gộp30,13%
Biên lợi nhuận ròng6,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,68%

Kết quả kinh doanh AGP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần848,14 tỷ799,15 tỷ728,41 tỷ700,79 tỷ
Giá vốn hàng bán589,13 tỷ560,24 tỷ510,40 tỷ457,70 tỷ
Lợi nhuận gộp255,54 tỷ233,02 tỷ214,73 tỷ229,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD62,21 tỷ60,60 tỷ53,93 tỷ52,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế52,04 tỷ48,89 tỷ43,61 tỷ42,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ52,04 tỷ48,89 tỷ43,61 tỷ42,91 tỷ
EBITDA99,04 tỷ92,49 tỷ84,54 tỷ74,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,36 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ897,76 tỷ802,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn777,73 tỷ609,78 tỷ579,18 tỷ528,12 tỷ
Tài sản dài hạn585,93 tỷ484,50 tỷ318,58 tỷ274,32 tỷ
Nợ phải trả909,24 tỷ694,42 tỷ543,08 tỷ488,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu454,42 tỷ399,86 tỷ354,68 tỷ314,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh138,48 tỷ60,75 tỷ50,25 tỷ25,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-34,08 tỷ-205,38 tỷ-75,78 tỷ-126,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính53,10 tỷ129,99 tỷ45,23 tỷ85,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ157,51 tỷ-14,64 tỷ19,70 tỷ-15,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ171,48 tỷ13,95 tỷ28,59 tỷ8,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần208,99 tỷ204,18 tỷ202,40 tỷ207,38 tỷ
Lợi nhuận gộp60,10 tỷ63,45 tỷ55,42 tỷ60,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,50 tỷ12,83 tỷ13,09 tỷ11,71 tỷ
LNST công ty mẹ13,50 tỷ12,83 tỷ13,09 tỷ11,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
65,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,83 tỷ
Các khoản dự phòng
225,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-19,22 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,46 tỷ
Chi phí đi vay
39,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
138,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
113,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-12,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-39,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
138,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-83,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
48,63 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
345,77 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-34,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
20,83 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
745,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-669,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-31,66 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,86 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
53,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
157,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
25,50 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
171,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về AGP

AGP là công ty gì?
AGP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600699279. Trụ sở tại 27 Nguyễn Thái Học - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu AGP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AGP bắt đầu giao dịch ngày 06/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/06/1981.
Vốn hóa của AGP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AGP đạt 1,15 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 418 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AGP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 848,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 52,04 tỷ, ROE 11,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AGP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Bích Thủy. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Kha.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600699279.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ