Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 418 toàn thị trường và thứ 16/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 47.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 31.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.747 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 225,12 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện
- Mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm
- Mua bán nguyên phụ liệu, sản xuất nước uống...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.679 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.659 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,82% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,00 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,68% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 848,14 tỷ | 799,15 tỷ | 728,41 tỷ | 700,79 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 589,13 tỷ | 560,24 tỷ | 510,40 tỷ | 457,70 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 255,54 tỷ | 233,02 tỷ | 214,73 tỷ | 229,35 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 62,21 tỷ | 60,60 tỷ | 53,93 tỷ | 52,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 52,04 tỷ | 48,89 tỷ | 43,61 tỷ | 42,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 52,04 tỷ | 48,89 tỷ | 43,61 tỷ | 42,91 tỷ |
| EBITDA | 99,04 tỷ | 92,49 tỷ | 84,54 tỷ | 74,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,36 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 897,76 tỷ | 802,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 777,73 tỷ | 609,78 tỷ | 579,18 tỷ | 528,12 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 585,93 tỷ | 484,50 tỷ | 318,58 tỷ | 274,32 tỷ |
| Nợ phải trả | 909,24 tỷ | 694,42 tỷ | 543,08 tỷ | 488,27 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 454,42 tỷ | 399,86 tỷ | 354,68 tỷ | 314,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 138,48 tỷ | 60,75 tỷ | 50,25 tỷ | 25,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -34,08 tỷ | -205,38 tỷ | -75,78 tỷ | -126,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 53,10 tỷ | 129,99 tỷ | 45,23 tỷ | 85,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 157,51 tỷ | -14,64 tỷ | 19,70 tỷ | -15,31 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 171,48 tỷ | 13,95 tỷ | 28,59 tỷ | 8,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 208,99 tỷ | 204,18 tỷ | 202,40 tỷ | 207,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,10 tỷ | 63,45 tỷ | 55,42 tỷ | 60,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,50 tỷ | 12,83 tỷ | 13,09 tỷ | 11,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,50 tỷ | 12,83 tỷ | 13,09 tỷ | 11,71 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.