Tween 80: 90 công bố tá dược, vỏ nang

Tween 80 được công bố 90 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

90
Công bố tá dược
14
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hànhTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
CrodaSingaporeTC NSXAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Guangdong Runhua Chemistry Co., LtdChinaUSP hiện hànhÉLOSEPTOL 800/160 (893110114226)15/06/2031
ESTELLE CHEMICALS PVT. LTDIndiaUSP hiện hànhRIAZHU 2.5 (893110117026)15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt.LtdIndiaUSP hiện hànhMerufen syrup (893100102126)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP 11ALOGAS (893100096826)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP-NF 2024Crescell (893100010926)09/03/2031
Croda Singapore Pte Ltd.SingaporeEP hiện hànhGlipizid 5 mg (893110492025)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhMecefen (893100479625)02/12/2030
Estelle Chemicals Pvt. LtdIndiaUSP-NF hiện hành (USP 2024)Azekmotic (893110466125)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhMeyerafil (893110394025)14/08/2030
Estelle Chemicals PVT. LtdIndiaUSP hiện hànhAcalmin (893100404325)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 2023Atotp (893110387125)14/08/2030
CrodaSingaporeTCNSXTBMexipain 15 (893110381625)14/08/2030
SINO- JAPAN CHEMICAL CO., LTDTaiwanUSP 40Tabshi (893100275325)02/06/2030
ESTELLE CHEMICALS PVT. LTDIndiaUSP hiện hànhRiazhu 10 (893110275125)02/06/2030
Công ty Sino-Japan Chemical Co.,LtdTaiwanUSP 42Irsartab (893110277425)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP 11Roxycin (893110267825)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP 11Meloxicam 15mg (893110267725)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVNMeyermipid (893110280025)02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd.SingaporeBP hiện hànhTbclinmox 500 (893710257425)02/06/2030
Merck KgaAĐứcBP 2022Dyna Smart Drops (893100239925)02/06/2030
Croda Singgapore Pte ltdSingaporeUSP-NF 2023Calcium D Plus (893100267925)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP-NF 2023Belfeme (893100231325)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP – NF2021Albendazol (893100089125)13/03/2030
Sino-Japan ChemicalĐài LoanEP hiện hànhGerozil (893110092125)13/03/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 42Etodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Công ty: Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP 11.0Methocarbamol 500 (893110103725)13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd.SingaporeEP hiện hànhImazicol 40 (893110334800)19/12/2029
Sino – Japan Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhTeensfucort (893110340800)19/12/2029
Croda Singapore Pte Ltd.SingaporeEP hiện hànhClindacin 2% (893110334600)19/12/2029
Fisher ChemicalPhápBP 2023Uni-Tafluprost (893110327800)19/12/2029
Fisher ChemicalPhápBP 2023Golsamin New (893100343300)19/12/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 43Haidapa 10 (893110106500)31/10/2029
Sino – Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanEP hiện hànhLidamisil Cream (893100108500)31/10/2029
Estelle Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2024Maloford (893100094700)31/10/2029
Sino – Japan Chemical Co., LTdĐài LoanUSP hiện hànhHisguma (893110107300)31/10/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhPavafat 40 (893110090000)31/10/2029
Estelle Chemicals Pvt. LtdIndiaUSP 43Nolecmo (893100093900)31/10/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhPavafat 40 (893110090000)31/10/2029
Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhJamais 2,5 (893110949524)15/09/2029
Sino – Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanEP hiện hànhMolniplus Cream (893110947824)15/09/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 43Paemeldol (893100943324)15/09/2029
NOF CORPORATION KAWASAKI WORKS CHIDORI PLANTNhật BảnDược điển Việt Nam phiên bản hiện hànhFudoflox (893110942624)15/09/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhPavafat 10 (893110734324)11/08/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP – NF 2021Thylmedi 8 (893110729124)11/08/2029
NOF CORPORATION KAWASAKI WORKS CHIDORI PLANTNhật BảnDĐVN VFudnadol (893110365524)06/06/2029
NOF CORPORATION KAWASAKI WORKS CHIDORI PLANTNhật BảnDĐVN VFudnadol (893110365524)06/06/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhPavafat 20 (893110363224)06/06/2029
Nof CorporationJapanBP hiện hànhEntecavir 1 mg (893114373924)06/06/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hành (EP 11)/USP hiện hành (USP 2023)Nebitab (893110279624)05/05/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 43Dapazin 5 (893110287424)05/05/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhDovoined (893110268924)05/05/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hànhMezys (893110274624)05/05/2029
Croda Singapore Pte. Ltd.SingaporeBP hiện hànhMibelaic gel 15% (893110256124)28/03/2029
Croda-SingaporSingapore 627884BP hiện hànhMiprikat 4 (893110249224)28/03/2029
Fisher ChemicalPhápBP 2020Micosone (893110246124)28/03/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVN VRentobin 0,5 (893110254924)28/03/2029
Croda Singapore, Pte LtdSingaporeNSXMitidipil 2mg (893110260524)28/03/2029
Croda Pte LtdSingaporeEP 9.0Riafen-M (893115229924)20/03/2029
Croda Singapore, Pte LtdSingaporeNSXMitidipil 4mg (893110241424)20/03/2029
Merck KgaAĐứcBP 2016Melas (893110112424)31/01/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVNMyzosin 1 (893110046124)30/01/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVNMyzosin 1 (893110046124)30/01/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVNMyzosin 8 (893110034924)29/01/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeDĐVNMyzosin 2 (893110034824)29/01/2029
Croda Singapore Pte LtdSingaporeBP 2022Dkprofen (893100024124)29/01/2029
Merck KGaAGermanyEP 9Dabilet (893110448323)07/11/2028
Estelle Chemicals PVT. LtdIndiaUSP 44/NF 39Bocamin 500 (893100454023)07/11/2028
Guangdong Runhua Chemistry Co., LtdChinaUSP-NF 2021Eloflunazin (893110458023)07/11/2028
Croda Singapore Pte., LtdSingaporeUSP-NF 2021Healiptin (893110221323)23/08/2028
Croda-SingaporSingaporeBP hiện hànhMiprikat 3 (893110218323)23/08/2028
Croda Singapore Pte Ltd.SingaporeEP 10.0Vinpamol (893100219723)23/08/2028
Công ty Croca Singapore Pte LtdSingaporeUSP 41Simris 40 (893110202823)16/08/2028
Công ty Croca Singapore Pte LtdSingaporeUSP 42Simris 80 (893110202923)16/08/2028
CRODA Singapore Pte Ltd.SingaporeUSP 40SOLBUFEN (893100162623)02/07/2028
Croda Singgapore Pte ltdSingaporeUSP 43Viaextra (893110160723)02/07/2028
Guangdong Runhua Chemistry Co., LTDChinaUSP 42Frantel 200 (893100060723)23/03/2028
Merck KgaAGermanyBP 2016, USP 40, EP 8Bavui (VD-35997-22)20/12/2027
Merck KgaAĐức—Flixone (VD-35935-22)08/12/2027
Merck KgaAGermanyBP 2018, USP 40, EP 9.0Flixone (VD-35935-22)11/09/2027
NOF CorporationJapanJP 15Nanokine 2000 IU (QLSP-920-16)16/06/2027
NOR CORPORATIONNhật BảnUSP 41Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhNulesavir 0.5 mg (893114226923)23/08/2026
CrodaAnhEP 8.0 (2014)Agidopa 125 (VD-33144-19)22/10/2024
CrodaAnhBP 2009Rovagi 3 (VD-22800-15)30/12/2022
CrodaAnhBP 2013Agiclari 500 (VD-33368-19)—

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tween 80?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tween 80. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.