Menthol được công bố 86 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| TasteTech Limited (Tên tiếng Anh của tá dược: StabilisedMentholPlus 293SDC) | United Kingdom | Nhà sản xuất | Antiho (893200138726) | 16/07/2031 |
| Lianyungang Yujia INTL Trade Co., Ltd | China | USP 2025 | KADFER COOL (893100096726) | 15/06/2031 |
| Anhui Huaxin Biotech Co., Ltd | China | USP-NF hiện hành | DHTSPIRO 50 (893110095526) | 15/06/2031 |
| Anhui Yinfeng pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Lousu ODT 50 (893110122526) | 15/06/2031 |
| N S Mint Products Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2023 | CENBROXOL 20 (893100110426) | 15/06/2031 |
| Tien Yuan Chemical Pte Ltd. | Singapore | USP hiện hành | Gastchew (893100019926) | 09/03/2031 |
| Tien Yuan Chemical Pte Ltd. | Singapore | USP - NF 2024 | Atizilic (893100009426) | 09/03/2031 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Ecosip-Keto (893100020026) | 09/03/2031 |
| Anhui Huaxin Biotech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP/BP hiện hành | Gute spray (893100017126) | 09/03/2031 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | EP/BP hiện hành | Gute spray (893100017126) | 09/03/2031 |
| Sharp Mint Limited | India | EP 11.0 | Amadolox (893100008126) | 09/03/2031 |
| Sharp Mint Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Avid 500 (893100481725) | 02/12/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | DĐVN phiên bản hiện hành | Meleto sol (893110481025) | 02/12/2030 |
| Jiangxi Baicao Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP 2022 | Shanazol (893100474125) | 02/12/2030 |
| Anhui Huaxin Perfume Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Sumicare-T (893100480425) | 02/12/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | USP hiện hành | Pavihepmin (893110387825) | 14/08/2030 |
| Tien Yuan Chemical Pte Ltd. | Singapore | USP - NF 2023 | Atimaaz (893100369025) | 14/08/2030 |
| Anhui Huaxin Biotech Co., Ltd | China | USP-NF hiện hành | Dhtspiro 25 (893110374325) | 14/08/2030 |
| BASF SE | Đức | USP* | Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) | 14/08/2030 |
| IPRA FRANCE | Pháp | USP hiện hành | Renoamin (893110394625) | 14/08/2030 |
| Anhui Yinfeng pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF, ChP phiên bản hiện hành | Ibartain ODT (893110284825) | 02/06/2030 |
| Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Levoaz (893110251125) | 02/06/2030 |
| SHANGHAI POLAR BEAR PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành (USP43) | Magatgold (893100294725) | 02/06/2030 |
| N S Mint Products Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Meloxicam 15mg (893110267725) | 02/06/2030 |
| TASTETECH LTD | United Kingdom | EP 11 | Anvotus (893100244525) | 02/06/2030 |
| Công ty: Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Lotazz (893100277525) | 02/06/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R.China | DĐVN hiện hành | Triamfort (893110275825) | 02/06/2030 |
| Tien Yuan Chemical Pte Ltd. | Singapore | USP hiện hành | Biscylat (893110283625) | 02/06/2030 |
| TIEN YUAN CHEMICAL (PTE) LTD | Singapore | USP 41 | A.T Piroxicam (893110234925) | 02/06/2030 |
| TasteTech Ltd. | United Kingdom | JP 17 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Arora Aromatics Pvt. Ltd . | India | USP 43 | Chorine 12 (893100085225) | 13/03/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Redganic (893110091325) | 13/03/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | Oxyray (893100053325) | 13/03/2030 |
| Anhui Great Nation Essential Oils Co.,Ltd | China | USP hiện hành | Dầu gội Jasunny 1 (893100099225) | 13/03/2030 |
| TIEN YUAN CHEMICAL (PTE) LTD | Singapore | USP hiện hành | Tadalis 10 ODT (893110072825) | 13/03/2030 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Truvatan (893110083225) | 13/03/2030 |
| Tien Yuan Chemical Pte Ltd. | Singapore, 619827 | USP hiện hành | Ozemgel 225 (893100109625) | 13/03/2030 |
| Anhui Huaxin Perfume Co., Ltd. | China | USP – NF hiện hành | T-B Chlorhexidin (893100341400) | 19/12/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Novitad (893100336200) | 19/12/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Havitad (893100335700) | 19/12/2029 |
| Tien Yuan Chemical | Singapore | USP hiện hành | Pitamsol (893110138900) | 21/11/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China | DĐVN V | Snowclear Cool (893100109400) | 31/10/2029 |
| Anhui Huaxin Biotech Co., Ltd | China | USP hiện hành | Dầu Gội Ketoconazol 2% (893100110900) | 31/10/2029 |
| ANHUI HUAXIN BIOTECH CO., LTD. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Sohagecin (893100098700) | 31/10/2029 |
| N.S. Mint products PVT.LTD | India | USP 2022 | Bismuth Subsalicylate 262.5mg (893110095200) | 31/10/2029 |
| N.S. Mint products PVT.LTD | India | USP 2022 | Bismuth Subsalicylate 262mg (893110095300) | 31/10/2029 |
| N S Mint Products Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Cenbroxol 30 (893100946724) | 15/09/2029 |
| Tien Yuan Chemical (Pte) Ltd. | Singapore | USP 42 | Simegaz Chew (893100942424) | 15/09/2029 |
| TasteTech Limited | United Kingdom | Nhà sản xuất | Predni ODT 20 mg (893110738124) | 11/08/2029 |
| Anhui Fengle Perfume Co., Ltd., | China | Current BP | Gynofar New (893100736624) | 11/08/2029 |
| TasteTech Limited | United Kingdom | Nhà sản xuất | Predni ODT 20 mg (893110738124) | 11/08/2029 |
| Gramme Products | India | USP 2023 | Lixidin (893100746824) | 11/08/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China | DĐVN V | Dypharin (893100579424) | 01/07/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd | P.R.China | BP 2022 | Rebamipid (893110360424) | 06/06/2029 |
| Anhui Huaxin Biotech Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod (893100289824) | 05/05/2029 |
| Anhui Huaxin Perfume Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Ambricogs (893100263124) | 05/05/2029 |
| Anhui Yineng Bio-Energy Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11/ BP2022/ USP-NF 2021 | Anseptin Gargle And Mouthwash (893100269424) | 05/05/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Keyfaton (893110291624) | 05/05/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Flashcime (893110291424) | 05/05/2029 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Sweethearts (893110254624) | 28/03/2029 |
| SHANGHAI POLAR BEAR PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | Gavoret (893100227024) | 20/03/2029 |
| Jindal Drugs Pvt., Ltd. | Ấn Độ | USP | Minbrom (893100036024) | 29/01/2029 |
| SHANGHAI POLAR BEAR PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | TPH Magat (893100463623) | 07/11/2028 |
| Jindal Drugs Pvt., Ltd. | India | USP 40 | Anbabrom-F (893100420223) | 22/10/2028 |
| Anhui Huaxin Perfume Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Nacofen DT (893110247723) | 27/08/2028 |
| Anhui Great Nation Essential Oils Co., Ltd | China | USP 42 | Trafagyl Denta (893105246723) | 27/08/2028 |
| Lianyungang Yujia INTL Trade Co., Ltd | China | USP 43 | Zibpo (893100234023) | 23/08/2028 |
| Shanghai Polar Bear Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nymax (893115214723) | 23/08/2028 |
| Anhuaxin perfume Co., Ltd | China | USP 43 | CalposHTC (893100201223) | 16/08/2028 |
| Tien Yuan Chemical (Pte) Ltd. | Singapore | USP 2022 | STAR Amko (893100203023) | 16/08/2028 |
| SHARP MINT LIMITED | India | BP phiên bản hiện hành | Vacobufen 400 Sachet (893100161123) | 02/07/2028 |
| Anhui Huaxin Perfume Co., Ltd | China | USP 43 | Sensi safemedi (893100160623) | 02/07/2028 |
| Lianyungang Yujia INTL Trade Co., Ltd | China | USP43 | Kadfer (893100171123) | 02/07/2028 |
| Anhui Huaxin Perfume Co.LTD | Trung Quốc | USP 42 | Fluval (893100131323) | 31/05/2028 |
| Anhui Huaxin Perfume Co.LTD | Trung Quốc | USP 42 | Hekalone (893110131423) | 31/05/2028 |
| Anhui Great Nation Essential Oils Co.,Ltd | China | USP 41 | Dầu gội Jasunny 2 (893110116523) | 24/05/2028 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | EP | Rezlux (893100117023) | 24/05/2028 |
| Tien Yuan Chemical (Pte) Ltd. | Singapore | DĐVN V | Lidocen (893100060023) | 23/03/2028 |
| TIEN YUAN CHEMICAL (PTE) LTD | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Sosdol gel (893100053623) | 23/03/2028 |
| Tien Yuan Chemical (PTE) Ltd | Singapore | USP 43 | Ulcersep (893110056223) | 23/03/2028 |
| Tien Yuan Chemical (Pte) Ltd | Singapore | USP 38 | Atineuro (VD-31597-19) | 26/02/2024 |
| Shanghai Polarbear Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Izac (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-30883-18) | 04/07/2023 |
| Shanghai Polarbear Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Cisteine 250 (Cơ sở nhượng quyền sản xuất: Công TNHH Thai Nakorn Patana (Thailand), địa chỉ: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000- Thailand) (VD-26027-16) | 14/11/2022 |
| Fuerst Day Lawson Ltd. | Anh | USP phiên bản hiện hành | Izac syrup (VD-25064-16) | 14/07/2022 |
| Anhui Fengle Perfume Co., Ltd, Introduction | China | CP 2015 | Snowclear (VD-27433-17) | 10/06/2022 |
| Shanghai Polarbear Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Dioxzye (hương bạc hà) (CSNQ: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan). (VD-21171-14) | 04/02/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Colloidal anhydrous silica 200 | 86 |
| Povidone | 86 |
| Lactose monohydrate 200 | 85 |
| Natri citrat dihydrat | 89 |
| Hypromellose 6 cps | 89 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 82 |
| Tween 80 | 90 |
| SODIUM BENZOATE | 90 |
| Gôm xanthan | 91 |
| Natri bicarbonat | 81 |
| Red Iron Oxide | 92 |
| Natri hydrocarbonat | 79 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.