Gôm xanthan được công bố 91 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Starlight by Nexira | France | BP hiện hành | ANTIHO Granule (893200138826) | 16/07/2031 |
| Starlight by nexira (Tên tiếng Anh của tá dược: Xanthan gum Powder 80 Mesh) | France | BP hiện hành | Antiho (893200138726) | 16/07/2031 |
| CP Kelco U.S., Inc. (Tên tiếng Anh của tá dược: Xantural 75) | USA | BP hiện hành | Antiho (893200138726) | 16/07/2031 |
| CP Kelco U.S., Inc | USA | BP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| Nexira | Pháp | Nhà sản xuất | ERYBOS 250 (893110091326) | 15/06/2031 |
| Starlight by Nexira | France | BP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| CP Kelco U.S., Inc | USA | BP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Starlight by Nexira | France | BP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Nexira | France | NSX | Vinosmin 600 (893110108426) | 15/06/2031 |
| Công ty Jungbunzlauer Austria AG | Áo | Đạt theo USP 41 | Cefditoren 50 (893110117826) | 15/06/2031 |
| Arthur Branwell & Co. Ltd | UK | USP hiện hành | Usalmag (893100118326) | 15/06/2031 |
| VitaSweet Co.,Ltd | China | BP hiện hành | TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) | 15/06/2031 |
| Xinjiang Meihua Amino acid Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | MARACAS (893100121226) | 15/06/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | USP 2024 | Defaeco (893110008226) | 09/03/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Australia | USP hiện hành | Zylamagat (893110019426) | 09/03/2031 |
| Deosen Biochemical (Ordos) Ltd. | China | BP 2024 | PHOZALUM (893100015326) | 09/03/2031 |
| Nexira | France | NSX | SofuPred Fast (893110014726) | 09/03/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | EP hiện hành | Digesen (893100016626) | 09/03/2031 |
| CP Kelco U.S., Inc. | USA | BP hiện hành | Budetuss (893100462325) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP hiện hành | TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) | 02/12/2030 |
| Nexira | France | Nhà sản xuất | Bostodroxil 250 (893110458925) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Viên | EP hiện hành | Redolvonkids (893100477625) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG. | Austria. | EP hiện hành | Nabiscab extra suspension (893100477525) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer | Áo | EP phiên bản hiện hành | Precozil 250 (893110485325) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Mecefen (893100479625) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | EP | Salobra (893110455525) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG. | Áo | USP hiện hành | Cusjta (893100481225) | 02/12/2030 |
| Starlight products | France | USP40 | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | Eur.Ph hiện hành | Thuốc ho Nocough (893200318225) | 28/08/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | Ph.Eur./USP hiện hành | Sirkalor 50 (893110379525) | 14/08/2030 |
| Archer Daniels Midland Company | USA | USP Phiên bản hiện hành | Solcalzet (893110404125) | 14/08/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Inco.G (893100374625) | 14/08/2030 |
| Starlight Products | France | BP phiên bản hiện hành | Babytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425) | 14/08/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | USP hiện hành | Carbocistein MCN OS (893100271925) | 02/06/2030 |
| Arthur Branwell & Co. Ltd | UK | USP hiện hành | Eriga (893110277225) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP 2017 | Gelactive P (893100285325) | 02/06/2030 |
| Arthur Branwell & Co. Ltd | Anh | USP 43 | Erotrizol (893110282125) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Omeprazol NA MCN 40 (893110272525) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP phiên bản hiện hành | Maroos Plus (893100286225) | 02/06/2030 |
| Starlight Products | France | BP phiên bản hiện hành | Babytrim-New Aug 400/57 (893110260325) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | EP 11.0 | Cefadroxil 250mg (893110154125) | 03/04/2030 |
| Nexira | France | EP phiên bản hiện hành | Cefditoren 100 (893110083825) | 13/03/2030 |
| Nexira | France | BP hiện hành | Ganiffzon 30 (893110083925) | 13/03/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Carbo-TP (893100098125) | 13/03/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Australia | USP hiện hành | Forug Plus (893100098325) | 13/03/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Omeprazol Na MCN 20 (893110098625) | 13/03/2030 |
| CP Kelco U.S., Inc | Hoa Kỳ | Codex X | Ennesvir (893110052725) | 13/03/2030 |
| Jungbunzlauer | Thụy Sĩ | USP | Famo 40 (893110106525) | 13/03/2030 |
| Arthur Branwell & Co. Ltd | UK | USP hiện hành | Licozol (893110335900) | 19/12/2029 |
| Arthur Branwell & Co. Ltd | UK | USP hiện hành | Hafluzol (893110335500) | 19/12/2029 |
| Jungbunzlauer Austria Ag | Austria | USP 40 | Granpro 125 (893110144700) | 21/11/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Winpo 40 (893110141600) | 21/11/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | USP 43 | Elobiden 250 (893110097200) | 31/10/2029 |
| Jungbunzlauer | Áo | USP hiện hành | Hisguma (893110107300) | 31/10/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Apaman (893100110000) | 31/10/2029 |
| JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AG | Áo | USP-NF phiên bản dược điển | Aboclen (893110116200) | 31/10/2029 |
| Nexira | France | BP phiên bản hiện hành | Cefprozil 125mg/5ml (893110746224) | 11/08/2029 |
| Starlight France | USA | BP hiện hành | Ttmofes 100 (893110754224) | 11/08/2029 |
| Starlight France | USA | BP hiện hành | Hebyzik 180 (893110754124) | 11/08/2029 |
| Nexira | France | Nhà sản xuất | Bosmect Suspension (893100733324) | 11/08/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP 2020 | Hasandol Adult (893100374124) | 06/06/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Dacodex 7,5 (893110368724) | 06/06/2029 |
| Shandong Fufeng Fermentation Co, Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | Asepton (893110358924) | 06/06/2029 |
| Starlight France | — | BP hiện hành | Hebyzik 90 (893110294024) | 05/05/2029 |
| CP Kelco U.S., Inc. Cumberiand Center II | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP | Wincol 40 (893110273024) | 05/05/2029 |
| Nexira | France | TC NSX | Ferovin (893110281824) | 05/05/2029 |
| JK Sucralose Inc | P.R.China | USP hiện hành | Ibuprofen S DWP 200mg (893100285224) | 05/05/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | USP hiện hành | Gavoret (893100227024) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vintrosin Cold Flu (893110232924) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vinbufen (893100232524) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vintrosin Cold Flu (893110232924) | 20/03/2029 |
| Starlight Products SA | Pháp | USP hiện hành | Mitomax (893110237324) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vinbufen (893100232524) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) | 20/03/2029 |
| Nexira | France | NSX | Vinmagel (893100232724) | 20/03/2029 |
| JK Sucralose Inc | China | USP hiện hành | Ibuprofen S DWP 150mg (893100113424) | 31/01/2029 |
| Starlight by Nexira | France | BP hiện hành | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP 2020 | Hasandol six plus (893100036824) | 29/01/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP 2020 | Hasandol Infant (893100036724) | 29/01/2029 |
| Starlight by Nexira | France | BP hiện hành | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| Starlight (by Nexira) | Pháp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Sucafat 1 (893100451223) | 07/11/2028 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP phiên bản hiện hành | Pepta-Bisman (893110204423) | 16/08/2028 |
| Starlight Products | France | BP 2019 | Imexime 200 (893110146223) | 02/07/2028 |
| JK Sucralose Inc | P.R.China | USP | Rebamipid Sachet DWP 100mg (893110159423) | 02/07/2028 |
| Starlight Products SA | Pháp | USP 43 | Acidmaxum New (893110160423) | 02/07/2028 |
| CP Kelco U.S.,Inc. | USA | EP hiện hành | Momencef MD 250mg/5ml (893110055823) | 23/03/2028 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | BP 2017 | Hamigel–S (VD-36243-22) | 29/12/2027 |
| Starlight France | USA | BP hiện hành | Atqtinz 250 (VD-35490-21) | 31/10/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| SODIUM BENZOATE | 90 |
| Red Iron Oxide | 92 |
| Tween 80 | 90 |
| Hypromellose 6 cps | 89 |
| Natri citrat dihydrat | 89 |
| Lactose khan | 93 |
| Hương cam | 94 |
| Low-substituted hydroxypropyl cellulose | 95 |
| Povidone | 86 |
| Menthol | 86 |
| Colloidal anhydrous silica 200 | 86 |
| Lactose monohydrate 200 | 85 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.