Hương cam: 94 công bố tá dược, vỏ nang

Hương cam được công bố 94 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

94
Công bố tá dược
22
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
IPRA FRANCE France Tiêu chuẩn nhà sản xuất SOLTICOLIN (893110128626) 15/06/2031
PT Mane Indonesia Indonesia NSX Usalmag (893100118326) 15/06/2031
PT Mane Indonesia Indonesia TC NSX New-Doncam (893110119026) 15/06/2031
PT Mane Indonesia Indonesia TC NSX Nopicam (893110119226) 15/06/2031
JOGUE INC Hoa Kỳ TCCS MINTABLIV (893110120926) 15/06/2031
Univa Aromatics Pte. Ltd Singapore TC NSX Merufen syrup (893100102126) 15/06/2031
IPRA France France Nhà sản xuất SOLEDOIN (893110128726) 15/06/2031
Ipra France Pháp TC NSX FUDCALCI (893100099826) 15/06/2031
PT Givaudan Indonesia Indonesia NSX TADINTOS DT-10 (893100096226) 15/06/2031
Ipra France France Tiêu chuẩn nhà sản xuất Soldiphen (893100022426) 09/03/2031
JOGUE INC Hoa Kỳ TCCS Midatekrol (893110019326) 09/03/2031
Ipra France Pháp NSX Puritonic (893110021426) 09/03/2031
IPRA FRANCE Pháp TCCS Tezabrom (893100013226) 09/03/2031
PT Mane Indonesia. Indonesia NSX Cusjta (893100481225) 02/12/2030
Pt. Mane Indonesia Indonesia Nhà sản xuất CalciHappy D3 Sachet (893100477925) 02/12/2030
PT Mane Indonesia – Cibitung Plant Indonesia TC NSX Hadusufat 1000 (893100478125) 02/12/2030
Jogue Inc. Hoa Kỳ TCCS Kidneymin (893110473725) 02/12/2030
Ipra France Pháp NSX Wedoll - S 100 (893100491625) 02/12/2030
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC NSX Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) 02/12/2030
IPRA FRANCE France TCCS hiện hành Eu Parakult 80 (893100459625) 02/12/2030
PT. GIVAUDAN INDONESIA Indonesia Nhà sản xuất Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
Ipra France France Tiêu chuẩn nhà sản xuất Solfazin (893110491125) 02/12/2030
PT. Givaudan Indonesia Indonesia NSX Sucin 800 (893100374525) 14/08/2030
Jogue Inc USA TC NSX Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml (893100374425) 14/08/2030
Ipra France France TCNSX Phospha Gaspain (893100365525) 14/08/2030
ESSEPI NSX Mibedotil (893110397325) 14/08/2030
Jogue Inc. Mỹ TCCS Sirkalor 50 (893110379525) 14/08/2030
IPRA FRANCE France NSX Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
IPRA FRANCE France NSX Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
IPRA FRANCE France NSX Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
PT Givaudan Indonesia Indonesia NSX Lorax Chew (893100251225) 02/06/2030
Ipra France Pháp Nhà sản xuất Cefpocin 100 (893110228825) 02/06/2030
IPRA FRANCE Pháp TCCS Azextazin (893100075725) 13/03/2030
TAKASAGO INTERNATIONAL (SINGAPORE) PTE LTD Singapore TCCS Solindago oral suspension (893110051925) 13/03/2030
Ipra France France TC NSX Cefditoren 100 (893110083825) 13/03/2030
Ipra France France TC NSX Telfadin Danapha 30 ODT (893100052325) 13/03/2030
Jogue Inc Hoa Kỳ TC NSX Famo 40 (893110106525) 13/03/2030
IRRA FRANCE Pháp TC NSX Lecogis (893110106425) 13/03/2030
Scents & Blends Pte Ltd Singapore TCCS Niabfonte (893110091025) 13/03/2030
IRRA FRANCE Pháp TC NSX Growlie (893100344100) 19/12/2029
SCENTS & BLENDS PTE LTD. Singapore 619626 NSX Atitrozol (893100325200) 19/12/2029
Pt. Mane Indonesia Indonesia TC NSX Haduibu 200 (893100151800) 21/11/2029
IPRA FRANCE Pháp Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mix-Fefo (893100165600) 21/11/2029
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC NSX Pafenol 250 mg (893100161200) 21/11/2029
Pt. Mane Indonesia Indonesia NSX Hadupara Tramadol Effer (893111151500) 21/11/2029
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC nhà sản xuất Clatizet (893100097900) 31/10/2029
Givaudan Indonesia Indonesia NSX Dozhaimer's 5-ODT (893110112100) 31/10/2029
Samjung Flavor Co., Ltd. Korea Nhà sản xuất Asederma (893110106300) 31/10/2029
PT Mane Indonesia Indonesia TC NSX Alumges (893100114300) 31/10/2029
EFF EUROPEAN FLAVOURS & FRAGRANCES (S) PTE LTD Singapore TCNSX Dakzyta (893110950924) 15/09/2029
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC NSX Pafenol 150 mg (893100953724) 15/09/2029
Givaudan Indonesia Indonesia Taphenplus 250 (893100951024) 15/09/2029
Ipra france Pháp Tiêu chuẩn nhà sản xuất Thepacol 650 (893100727324) 11/08/2029
PT Mane Indonesia Indonesia TC NSX Kodaigin (893110754924) 11/08/2029
Pt. Mane Indonesia. Indonesia TC NSX Hacolmax (893100750124) 11/08/2029
PT MANE INDONESIA Indonesia TCCS Macrogol (893100735124) 11/08/2029
IPRA FRANCE Pháp TCCS Pirodil (893100757624) 11/08/2029
Ipra France Pháp Nhà sản xuất Thepacol C (893100727424) 11/08/2029
Jogue Inc. USA Tiêu chuẩn cơ sở Ttmofes 100 (893110754224) 11/08/2029
Ipra France France TC NSX Donepezil Danapha 5 ODT (893110728224) 11/08/2029
IPRA France Pháp NSX Miloxcam 15 ODT (893110582824) 01/07/2029
European flavours & Fragrances (S) Pte Ltd Singapore Tiêu chuẩn cơ sở Sakicamax (893100572924) 01/07/2029
PT. Givaudan Indonesia Indonesia TC NSX Viduaroxol (893100580724) 01/07/2029
PT Firmenich Indonesia Indonesia TCNSX Proscom (893100580324) 01/07/2029
PT. Mane Indonesia Indonesia TCNSX Proscom (893100580324) 01/07/2029
IPRA France Pháp NSX Sucfagel (893100301824) 05/05/2029
PT Mane Indonesia Indonesia TCCS Masnutri (893110291824) 05/05/2029
Ipra France Pháp Nhà sản xuất Travicol DT 500 (893100280424) 05/05/2029
PT Mane Indonesia - Cibitung Plant Indonesia TC NSX Vinbroxol (893100282624) 05/05/2029
PT Mane Indonesia - Cibitung Plant Indonesia TC NSX Vinbroxol kid (893100282724) 05/05/2029
Samjung Flavor Co., Ltd. Korea Nhà sản xuất Mexival 1 mg/ml (893110287624) 05/05/2029
Essepi Italia Nhà sản xuất Mibepred ODT 5 (893110297024) 05/05/2029
Scents & Blends Pte Ltd Singapore Tiêu chuẩn NSX Traphacol (893100235724) 20/03/2029
PT. Quintescents Flavours and Fragrances Indonesia Tiêu chuẩn NSX Traphacol (893100235624) 20/03/2029
Scents & Blends Pte Ltd Singapore Tiêu chuẩn NSX Traphacol (893100235624) 20/03/2029
PT. Quintescents Flavours and Fragrances Indonesia Tiêu chuẩn NSX Traphacol (893100235724) 20/03/2029
IPRA France Pháp NSX Miticilux Eff (893100463823) 07/11/2028
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC nhà sản xuất Bocamin 500 (893100454023) 07/11/2028
Takasago International (Singapore) Pte Ltd Singapore TCCS Reosorbin (893110448123) 07/11/2028
Essepi Italia Nhà sản xuất Mibepred ODT 20 (893110461423) 07/11/2028
PT Mane Indonesia indonesia TCCS Piroxol sachet (893100246323) 27/08/2028
Ipra France Pháp In-house Phlorofon ODT (893110240223) 23/08/2028
PT Mane Indonesia Indonesia TCCS Diniem (893100238223) 23/08/2028
Ipra France Pháp NSX Amricin (893110162423) 02/07/2028
PT Mane Indonesia Indonesia TCCS Eferoxol 30 (893100004923) 26/02/2028
Scents & Blends Pte Ltd Singapore TCCS Realcos (VD-36176-22) 29/12/2027
Quintescent Flavours & Fragrances Indonesia NSX Tramucys (VD-36197-22) 29/12/2027
NOVAROM S.R.L Argentina Codex 10 Dabilas (893110174023) 02/07/2026
IPRA FRANCE Pháp TCCS Balisal ODT (VD-35256-21) 22/06/2026
V.Mane Fils SA France Tiêu chuẩn nhà sản xuất Jukmax (VD-34577-20) 20/12/2025
V. MANE FILS France Nhà sản xuất Acemuc kids (VD-33019-19) 31/07/2024
TFF (THAI FLAVOUR AND FRAGRANCE CO., LTD) Thái Lan TCCS Tiffy syrup (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-28620-17) 18/09/2022
THAI FLAVOUR AND FRAGRANCE CO., LTD Thái Lan TCCS Sara for children (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-28619-17) 18/09/2022
V. Mane Fils SA France NSX Lorlasthin (893110210223)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hương cam?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hương cam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.