Povidone: 86 công bố tá dược, vỏ nang

Povidone được công bố 86 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

86
Công bố tá dược
26
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Ashland Specialty Ingredient (ASI)United StatesUSP- NF hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhDeferic 360 mg (893110117326)15/06/2031
2.Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
1.BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX)United StatesUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCHoa KỳDĐVN hiện hànhPhohitwo (893100119426)15/06/2031
Yuking Technologies Co.,LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Diventax (893100104526)15/06/2031
Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhPycentam (893110119326)15/06/2031
Yuking Technologies Co., Ltd.ChinaUSP-NF phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhPolincam (893110018026)09/03/2031
1. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhBexita 50/ 850 (893110481325)02/12/2030
1. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhBexita 50/ 850 (893110481325)02/12/2030
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhBexita 50/ 850 (893110481325)02/12/2030
1. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhBexita 50/ 850 (893110481325)02/12/2030
JIAOZOU ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325)02/12/2030
BASF SEGermanyUSP-NF hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Yuking Technologies Co.,LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Solkartin 600 (893110468425)02/12/2030
2. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
1. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhBexita 50/500 (893110391725)14/08/2030
Nguồn 1: Ashland Specialty Ingredients.Hoa KỳUSP hiện hànhRenoamin (893110394625)14/08/2030
Nguồn 2: BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhRenoamin (893110394625)14/08/2030
Nguồn 3: BASF CorporationHoa KỳUSP hiện hànhRenoamin (893110394625)14/08/2030
BASF SEĐứcUSP hiện hànhSucin 800 (893100374525)14/08/2030
1. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhBexita 50/1000 (893110391625)14/08/2030
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX).United StatesUSP-NF hiện hànhBexita 50/1000 (893110391625)14/08/2030
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhBexita 50/500 (893110391725)14/08/2030
Jiaozuo ZhongWee Specical Products pharmaceutiacal Co.LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMitidopa 250/25 ODT (893110295225)02/06/2030
Jiaozuo ZhongWee Specical Products pharmaceutiacal Co.LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMitidopa 100/10 ODT (893110295125)02/06/2030
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhTradotril (893110102625)13/03/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Prodcuts Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhCintal (893110067525)13/03/2030
BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2021Lopegyl (893115090925)13/03/2030
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhTrasertin (893110102825)13/03/2030
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100102725)13/03/2030
BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2021Lopegyl (893115090925)13/03/2030
Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX)United StatesUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan New (893110341500)19/12/2029
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan New (893110341500)19/12/2029
Shanghai Ruizheng Chemical Technology Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWinsi 25 (893110332600)19/12/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhCobimet XR 750 (893110332800)19/12/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhCobimet XR 1000 (893110332700)19/12/2029
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhLady One (893100160200)21/11/2029
1. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhViên Nén Traphacol Extra (893100112300)31/10/2029
2. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhViên Nén Traphacol Extra (893100112300)31/10/2029
1. BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
1. BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
2. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaUSP hiện hànhDiwei 500 (893110097500)31/10/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaUSP hiện hànhDiwei 250 (893110097400)31/10/2029
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan D (893110951124)15/09/2029
BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2021Acyclovir 800 (893110951624)15/09/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX)United StatesUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan D (893110951124)15/09/2029
BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
CellMark Chemicals Singapore Pte,LtdSingaporeDĐVN VUsarein (893100575624)01/07/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX)United StatesUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan D (893110579724)01/07/2029
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan D (893110579724)01/07/2029
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100370824)06/06/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCUnited StatesUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100370824)06/06/2029
Shanghai Ruizheng Chemical Technology Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoausp 44Winsi 50 (893110273124)05/05/2029
Jianhua Nanhang Life Sciense Co., Ltd.P.R ChinaUSP 40Philbibif Night (893110299924)05/05/2029
ISP Chemicals LLC Affiliate of AshlandMỹDược điển Châu Âu hiện hànhIrbesartan HCT 150/12.5mg (893110280224)05/05/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCUnited StatesUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
2. BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhViên nén Traphacol (893100235924)20/03/2029
1. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhViên nén Traphacol (893100235924)20/03/2029
ISP Chemicals LLC Affiliate of AshlandMỹDược điển Châu Âu hiện hànhDI-Angesic Codein 12,8 (893101230524)20/03/2029
BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 43Acyclovir 400 (893110459023)07/11/2028
1. Ashland Specialty Ingredients (ASI)United StatesUSP-NF hiện hànhAzenat (893110458823)07/11/2028
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaUSP hiện hànhBiesinax 40 (893110197123)16/08/2028
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., LtdChinaUSP hiện hànhBiesinax 40 (893110197123)16/08/2028
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., LtdChinaUSP hiện hànhBiesinax 20 (893110197023)16/08/2028
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaUSP hiện hànhBiesinax 20 (893110197023)16/08/2028
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP 42LOPECOL (893100163623)02/07/2028
Basf CorporationMỹPh. Eur. phiên bản hiện hànhCetirizine STADA 10 mg (VD-35367-21)31/08/2026
Basf CorporationMỹPh. Eur. phiên bản hiện hànhTenofovir EG 300 mg (893110570524)30/12/2025
BASFUSAEP 9.0KeraAPC 1000 (VD-34567-20)20/12/2025
BASFGermanyPh. Eur. 9.6No-spa (VD-34026-20)14/06/2025
BASF CorporationUnited States (USA)EP 10.3Flagyl 250 mg (VD-28322-17)18/09/2022
BASF CorporationUSACurrent EP/Current BPFegra 120mg (VD-25387-16)04/09/2022
BASF SEGermanyCurrent EPElacox 200 (VD-25537-16)04/09/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidone?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidone. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.