Lactose khan được công bố 93 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP hiện hành | Lymedic 10 (893110114826) | 15/06/2031 |
| Kerry | USA | BP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | LSP-Apixaban 5.0mg (893110482825) | 02/12/2030 |
| Nguồn 2: Meggle USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | DRP-Dapa 5 (893110484125) | 02/12/2030 |
| Nguồn 1: DFE Pharma GmbH & Co.KG | Đức | USP hiện hành | DRP-Dapa 5 (893110484125) | 02/12/2030 |
| Nguồn 2: Meggle USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | DRP-Dapa 10 (893110484025) | 02/12/2030 |
| Nguồn 1: DFE Pharma GmbH & Co.KG | Đức | USP hiện hành | DRP-Dapa 10 (893110484025) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Lymedic 2,5 (893110479425) | 02/12/2030 |
| DMV-FONTERRA EXCIPIENTS GMBH & CO.KG | Đức | EP hiện hành | Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| MEGGLE GMBH & CO. KG | Đức | EP hiện hành (EP 10) | Dipasquel-10 (893110373025) | 14/08/2030 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | Canazon (893110260625) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA Inc | Hoa Kỳ | USP 2023 | Vasconcor 10 (893110278125) | 02/06/2030 |
| Công ty: Meggle USA Inc-Mỹ.. | Mỹ | USP 2023 | Omkof 40 (893110276225) | 02/06/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | Iminitrat 10 (893110285925) | 02/06/2030 |
| Foremost Farms USA | Hoa Kỳ | EP 9.0 | Cefpocin 100 (893110228825) | 02/06/2030 |
| Kerry Inc – Rothschild | United States | USP-NF hiện hành | Cebut 200 (893110071725) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Dompegrain (893110115525) | 13/03/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF 2021 | Plaspidin (893110089225) | 13/03/2030 |
| DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Xeraban 5 (893110111025) | 13/03/2030 |
| Meggle GmbH & Co. KG. | Germany | EP hiện hành | DCL-Dapagliflozin 10mg (893110328100) | 19/12/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP hiện hành | Datpagi 10 (893110342800) | 19/12/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP hiện hành | Datpagi 5 (893110342900) | 19/12/2029 |
| Xian Lyphar Biotech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 200 (893110141700) | 21/11/2029 |
| Kerry Inc – Rothschild | United States | USP hiện hành | Distrib 400 (893110144500) | 21/11/2029 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP | Avarus (893100086500) | 31/10/2029 |
| DMV-FONTERRA Excipients GMBH & CO.KG | Germany | Ph. Eur. 10.0 | Heverbes (893110105800) | 31/10/2029 |
| Meggle USA, Inc | USA | USP 43 | Haidapa 10 (893110106500) | 31/10/2029 |
| Shandong Liujia Pharmaceutical Excipient Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 50 (893110094100) | 31/10/2029 |
| Agropur Inc., | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Quanpalvin 75mg (893110096900) | 31/10/2029 |
| KERRY BIO SCIENCE | USA | BP 2019 | Donaxib 5 (893110950724) | 15/09/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 5 (893114763524) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 20 (893114763324) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 100 (893114762824) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 140 (893114763124) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Apitek 5.0 (893110754724) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Apitek 2.5 (893110754624) | 11/08/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Pitavalo 1 (893110761324) | 11/08/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Pitavalo 4 (893110761524) | 11/08/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Pitavalo 2 (893110761424) | 11/08/2029 |
| Meggle USA, Inc. | The United States America | USP-NF 2023 | Mecobalamin (893110738624) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 250 (893114763424) | 11/08/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal 180 (893114763224) | 11/08/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP hiện hành | Lymedic 5 (893110579324) | 01/07/2029 |
| Molkerei Meggle Wasserburg Gmbh & Co. Kg | Germany | BP hiện hành | Acetyl Bht 200 (893100573024) | 01/07/2029 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | BP 2017 | Mazocat 40 (893114365224) | 06/06/2029 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | BP 2017 | Mazocat 20 (893114365124) | 06/06/2029 |
| Meggle | Mỹ | Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2023) | Ceforipin 200 (893110366224) | 06/06/2029 |
| Meggle USA, Inc | USA | USP 43 | Dapazin 5 (893110287424) | 05/05/2029 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114259424) | 28/03/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Hapacol 650 sủi (893100224724) | 20/03/2029 |
| Meggle USA, Inc | USA | EP phiên bản hiện hành | Hapacol 650 sủi (893100224724) | 20/03/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal Tab 20 (893114046824) | 30/01/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal Tab 20 (893114046824) | 30/01/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Zolodal Tab 100 (893114046724) | 30/01/2029 |
| KERRY BIO SCIENCE | USA | — | Donaxib 35 (893110034124) | 29/01/2029 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | BP hiện hành | Dapagliflozin 10mg (893110214223) | 23/08/2028 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Bioketoca (893110225723) | 23/08/2028 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | BP | Dypafo 5 (893110214423) | 23/08/2028 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | BP* | Dypafo 10 (893110214323) | 23/08/2028 |
| DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Glafogin 10 (893110209323) | 23/08/2028 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Bioketoca (893110225723) | 23/08/2028 |
| DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Glafogin 5 (893110209423) | 23/08/2028 |
| Meggle | Mỹ | Dược điển Mỹ hiện hành | Cefadroxil 1000mg (893110200123) | 16/08/2028 |
| DFE PHARMA. DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG, | Đức | BP hiện hành | Adverlex 500 Tab (893110202223) | 16/08/2028 |
| Meggle | Đức | EP 9.0 | Luman Cefpocin 200 (893110197723) | 16/08/2028 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | BP hiện hành | Dapagliflozin 5mg (893110152523) | 02/07/2028 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG | Germany | USP 43 | Apiquis 2.5 (893110150123) | 02/07/2028 |
| Công ty MEGGLE USA Inc. | USA | USP 43 | Usdoxim 100 DT (893110163523) | 02/07/2028 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG | Germany | USP 43 | Apiquis 5 (893110150223) | 02/07/2028 |
| Công ty MEGGLE USA Inc | USA | USP 41 | Gabaneutril 400 (893110119023) | 24/05/2028 |
| Công ty MEGGLE USA Inc | USA | USP 42 | Plavi -AS (893110065623) | 23/03/2028 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG | Germany | EP 10.0 | Dozar 50mg (VD-24487-16) | 29/12/2027 |
| Meggle USA, Inc | United States | USP 43 | Rotimibe (893110166300) | 21/11/2027 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Biovacor (VD-35708-22) | 22/06/2027 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114376924) | 06/06/2027 |
| Cơ sở đặt gia công: Meggle USA, Inc/Cơ sở nhận gia công: Agropur Inc | USA | EP 10.0 | Fortamox 375 mg (893110104824) | 30/01/2027 |
| MEGGLE – USA, Inc | Hoa Kỳ | USP 39 | Flibga-N (VD-35547-22) | 04/01/2027 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114240923) | 23/08/2026 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114240823) | 23/08/2026 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114174223) | 02/07/2026 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114169723) | 02/07/2026 |
| Meggle USA Inc. | Hoa Kỳ | USP phiên bản hiện hành | Cyclophamide (893114134923) | 31/05/2026 |
| Meggle USA Inc. | Hoa Kỳ | USP phiên bản hiện hành | Cyclophamide (893114135023) | 31/05/2026 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.Kg | Đức | USP 2021 | Lenalimid (893114122323) | 24/05/2026 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | USP 41 | Platetica ODT (VD-34056-20) | 14/06/2025 |
| DMV-Fonterra Excipients | Germany | EP 8.0 | Fortamox 375 mg (VD-30752-18) | 04/07/2023 |
| Foremost Farms USA | US | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Meggle USA, Inc | USA | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| DFE PHARMA GMBH & CO.KG | Germany | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 41 | Dactasvir (VD3-33-19) | 05/12/2022 |
| Meggle USA, Inc | USA | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
| DFE PHARMA GMBH & CO.KG | Germany | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Red Iron Oxide | 92 |
| Hương cam | 94 |
| Gôm xanthan | 91 |
| Low-substituted hydroxypropyl cellulose | 95 |
| SODIUM BENZOATE | 90 |
| Tween 80 | 90 |
| Natri citrat dihydrat | 89 |
| Hypromellose 6 cps | 89 |
| Natri clorid | 98 |
| Colloidal anhydrous silica 200 | 86 |
| Menthol | 86 |
| Povidone | 86 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.