Lactose monohydrate 200 được công bố 85 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2025 | Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626) | 09/03/2031 |
| MEGGLE USA, Inc | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apiridate 100 (893110007826) | 09/03/2031 |
| MEGGLE USA, Inc | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apiridate 100 (893110007826) | 09/03/2031 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Herolac (893110490625) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP 46 | Apirofenic 300 (893110454525) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Thypazol 10 (893110455025) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Thypazol 5 (893110455125) | 02/12/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Lercanidipine 20 (893110490925) | 02/12/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Ursofast 450 (893110403425) | 14/08/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Candovas 8 (893110402725) | 14/08/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Valesto HCT 320/25 (893110403525) | 14/08/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Telavir (893110293225) | 02/06/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Candovas 4 (893110291325) | 02/06/2030 |
| Agropur Inc., | USA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 2 (893110242425) | 02/06/2030 |
| Agropur Inc., | USA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 4 (893110242525) | 02/06/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Tgo-20 ODT (893110293425) | 02/06/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Tgo-25 ODT (893110293625) | 02/06/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Tgo-25 CAP (893110293525) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apinedip 10 (893110229125) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apinedip 20 (893110229225) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Ruxotab 10 (893110292625) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Ruxotab 20 (893110292725) | 02/06/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Ruxotab 25 (893110292825) | 02/06/2030 |
| Agropur Inc., | USA. | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Ibilium (893100062825) | 13/03/2030 |
| Agropur Inc., | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Lytton (893110062925) | 13/03/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP 11.2) | Lytton (893110062925) | 13/03/2030 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lytton (893110062925) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Heraxaban 5 (893110116425) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Heraxaban 2,5 (893110116325) | 13/03/2030 |
| MEGGLE USA, Inc | Hoa Kỳ | USP 46 | Apiridate 200 (893110050925) | 13/03/2030 |
| MEGGLE USA, Inc | Hoa Kỳ | USP 46 | Apiridate 200 (893110050925) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Lornoxefo 4 (893110116825) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Lornoxefo 8 (893110116925) | 13/03/2030 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Tenofovir Disoproxil 245 (893110117925) | 13/03/2030 |
| MEGGLE USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Ruxotab 15 (893110345300) | 19/12/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP 11.2) | Medcirca (893100328500) | 19/12/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Heralopres H 100 (893110164200) | 21/11/2029 |
| Meggle USA Inc. | Mỹ | USP 2021 | Heplazar 25 (893115163900) | 21/11/2029 |
| MEGGLE USA, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apitoprid 50 (893110135200) | 21/11/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 400 (893110164900) | 21/11/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Heralopres H 50 (893110164400) | 21/11/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Heralopres H 25 (893110164300) | 21/11/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 300 (893110164800) | 21/11/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Palciclib Cap 125 (893110117300) | 31/10/2029 |
| Agropur Inc., | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Flamcid (893110091800) | 31/10/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Valesto Hct 80/12,5 (893110118100) | 31/10/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 50 (893110117200) | 31/10/2029 |
| Agropur Inc., | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 (893110939624) | 15/09/2029 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 (893110939624) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 (893110939624) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 25 (893110956724) | 15/09/2029 |
| Meggle GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Ketoditen (893110956824) | 15/09/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Valesto HCT 160/25 (893110957924) | 15/09/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2023 | Valesto HCT 160/12,5 (893110957824) | 15/09/2029 |
| Meggle GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Lenazol (893114956924) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 200 (893110956624) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Herapine 100 (893110956524) | 15/09/2029 |
| Meggle GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Dolatevir (893110758524) | 11/08/2029 |
| Meggle GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Heranamic 250 (893110759024) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Palciclib Cap 75 (893110761024) | 11/08/2029 |
| Agropur Inc., | USA. | EP hiện hành (EP 11.2) | Frenadin (893100575024) | 01/07/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP 11.2) | Frenadin (893100575024) | 01/07/2029 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành (EP 11.2) | Frenadin (893100575024) | 01/07/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Buscohexine 4 (893100375124) | 06/06/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Buscohexine 8 (893100375224) | 06/06/2029 |
| Agropur Inc., | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 (893110270624) | 05/05/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Biratiga 250 (893114300424) | 05/05/2029 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 (893110270624) | 05/05/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 (893110270624) | 05/05/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Cilnidipine 5 (893110300724) | 05/05/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP 2021 | Buscohexine 12 (893110300624) | 05/05/2029 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Bicalutamide 50 (893114257924) | 28/03/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany. | EP hiện hành: EP 11.2 | Carsted 5 (893110228524) | 20/03/2029 |
| DFE Pharma (DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. Kg) Klever Str. 187, 47574 Goch, Germany Nhà máy sản xuất: FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành: EP 11.2 | Carsted 5 (893110228524) | 20/03/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany. | EP hiện hành: EP 11.2 | Carsted 2.5 (893110228424) | 20/03/2029 |
| DFE Pharma (DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. Kg) Klever Str. 187, 47574 Goch, Germany Nhà máy sản xuất: FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành: EP 11.2 | Carsted 2.5 (893110228424) | 20/03/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Cilnidipine 10 (893110240124) | 20/03/2029 |
| DFE Pharma (DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. Kg) Klever Str. 187, 47574 Goch, Germany. Nhà máy sản xuất: FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành (EP 10.8) | Fretinum (893110026724) | 29/01/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP 10.8) | Fretinum (893110026724) | 29/01/2029 |
| DFE Pharma (DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. Kg) Klever Str. 187, 47574 Goch, Germany Nhà máy sản xuất: FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | EP 10.8 | Miglocaln 7.5 (893110153223) | 29/07/2028 |
| MEGGLE USA, INC | Hoa Kỳ | USP 43 | Canpaz 8 (893110052623) | 23/03/2028 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Germany | EP 10.5 | Renaxib 200 (VD-36011-22) | 20/12/2027 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2023 | Palciclib Cap 100 (893110765124) | 11/08/2027 |
| MEGGLE GmbH & Co. Kg | Đức | USP 2021 | Biratiga 500 (893114303024) | 05/05/2027 |
| Meggle USA, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Bicalutamide 150 (893114464923) | 07/11/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Povidone | 86 |
| Menthol | 86 |
| Colloidal anhydrous silica 200 | 86 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 82 |
| Hypromellose 6 cps | 89 |
| Natri citrat dihydrat | 89 |
| Natri bicarbonat | 81 |
| SODIUM BENZOATE | 90 |
| Tween 80 | 90 |
| Gôm xanthan | 91 |
| Lactose monohydrate | 79 |
| Natri hydrocarbonat | 79 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.