Natri citrat dihydrat: 89 công bố tá dược, vỏ nang

Natri citrat dihydrat được công bố 89 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

89
Công bố tá dược
21
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
TTCA Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhMINTABLIV (893110120926)15/06/2031
ADM Singapore Pte LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhAZOXOL C (893115118726)15/06/2031
Meggle USA,incUSABP hiện hànhTBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926)15/06/2031
Canton Laboratories Pvt. Ltd.IndiaBP hiện hànhSOLCARNIS (893110128926)15/06/2031
TTCA Co., LtdChinaBP 2025AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926)15/06/2031
Panreac química S.L.USpainBP 2025AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926)15/06/2031
Panreac química S.L.UTây Ban NhaBP 2023AMBOXOL 15 (893100087826)15/06/2031
TTCA CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhEntecavir MCN OS (893114114626)15/06/2031
Panreac química S.L.UTây Ban NhaBP 2023Ambroxol 30 (893100008726)09/03/2031
TTCA Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhMidatekrol (893110019326)09/03/2031
TTCA. Co., LtdTrung QuốcBP2024/ USP2024/ EP11.5Desmosol (893110460325)02/12/2030
TTCA Co. LtdChinaBP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
Cofco Biochemical (Anhu) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hành + NSXWedoll - S 100 (893100491625)02/12/2030
TTCA CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Merck KgaA.ĐứcEP hiện hànhRedolvonkids (893100477625)02/12/2030
TTCA Co, LtdChinaBP hiện hànhTBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525)02/12/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaUSP hiện hànhAlocam 5 (893110370525)14/08/2030
TTCA Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhMebuvate (893100390625)14/08/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol 3S EFF (893110400725)14/08/2030
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP/NF hiện hànhHolekha (893110370825)14/08/2030
TTCA Co.,LTDChinaUSP hiện hànhJnats tablet 500 (893110380925)14/08/2030
TTCA CO., LTDChinaEP hiện hànhTBMexipain 15 (893110381625)14/08/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhBabytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425)14/08/2030
TTCA CO., LTDChinaEP hiện hànhBicelor 500mg/5ml (893110259125)02/06/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Cefpocin 100 (893110228825)02/06/2030
TTCA Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNufazidin (893110283825)02/06/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol 150 EFF (893100288725)02/06/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol 250 EFF (893100288825)02/06/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol 500 EFF (893100288925)02/06/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol 80 EFF (893100289025)02/06/2030
TTCA CO., LTDChinaBP hiện hànhLafancol Extra EFF (893100289125)02/06/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2024Meloxicam 15mg (893110267725)02/06/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhNew Dotussal (893110256425)02/06/2030
JialiBio Group (Qingdao) LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Ondansetron 40mg/20ml (893110247225)02/06/2030
Merck KgaA.ĐứcEP hiện hànhGesheart (893110268825)02/06/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhDextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925)02/06/2030
TTCA CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP phiên bản hiện hànhFamonova 500/200 (893100289625)02/06/2030
TTCA. Co., LtdTrung QuốcBP 2022Linezolid-SB (893110240625)02/06/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhBabytrim-New Aug 400/57 (893110260325)02/06/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2024Cepara 3% (893100050225)13/03/2030
Merck KGaAGermanyUSP (Phiên bản hiện hành)Halicetu (893110080025)13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Deszalo (893100050325)13/03/2030
MerckĐứcEP 10Palonosetron Danapha (893110052125)13/03/2030
TTCA. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2022/ USP 2023/ EP 11.0Desmo Spray (893110060225)13/03/2030
TTCA Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPozanozol (893110113925)13/03/2030
TTCA. Co., LtdTrung QuốcUSP 2023/ BP 2023/EP 11.0Nitrocin (893110061325)13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2024Cepara 2,4% (893100050125)13/03/2030
Yingxing – Union Biochemical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VParacetamol 1g/100ml (893110069625)13/03/2030
JialiBio Group (Qingdao) LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Ondansetron 8mg/100ml (893110069525)13/03/2030
Jiangsu Guoxin Union Energy Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhLicozol (893110335900)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhMeloxicam DWP 15mg (893110337400)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhMeloxicam DWP 7,5mg (893110337500)19/12/2029
Jiangsu Guoxin Union Energy Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhHafluzol (893110335500)19/12/2029
TTCA Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWinpo 40 (893110141600)21/11/2029
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaUSP hiện hànhBeloxi 10 (893110139700)21/11/2029
TTCA CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhKotelo 200 mg/5 ml (893100110500)31/10/2029
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaUSP hiện hànhMelocabi 7.5 (893110089800)31/10/2029
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaUSP hiện hànhMelocabi 7.5 (893110089800)31/10/2029
TTCA CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhAmirus (893100109900)31/10/2029
TTCA. Co., LtdTrung QuốcUSP 2023/ BP 2023/EP 11.0Nistrong-BFS (893110090200)31/10/2029
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhTenoprila Shampoo (893110108600)31/10/2029
ADM Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhDopharalgic 125 (893110100500)31/10/2029
Merck KgaA.ĐứcEPHaduosen (893110947424)15/09/2029
Merck KGaAĐứcEPMemobic (893110936724)15/09/2029
Merck KGaAĐứcUSP hiện hànhPalosemed 0,25mg/ 5ml (893110955124)15/09/2029
TTCA. Co., LtdTrung QuốcUSP-NF 2023/ BP 2022/ EP 11.0Pilo Drop (893110735424)11/08/2029
Weifang ensign industry co., ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2016Thepacol 650 (893100727324)11/08/2029
Merck KGaAGermanyUSP (Phiên bản hiện hành)Arginin Hydroclorid (893110650624)01/08/2029
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaUSP hiện hànhMelocabi 15 (893110574424)01/07/2029
TTCA Co., Ltd.ChinaBP 2019Phazandol C 600/40 (893110578324)01/07/2029
Weifang Ensign Industry Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaAsepton (893110358924)06/06/2029
Merck KGaA.ĐứcEP hiện hànhDacodex 7,5 (893110368724)06/06/2029
Sujata Chemicals (Unit – I)Ấn ĐộUSP 2021Cetrimide Wound Spray (893100261824)05/05/2029
TTCA. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBPWincol 40 (893110273024)05/05/2029
TTCA. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2022Remezin (893110270424)05/05/2029
Xilong Chemical Co., LtdChinaBP 2023Vinbroxol (893100282624)05/05/2029
Merck KgaA.ĐứcEP hiện hànhFornervus (893110287924)05/05/2029
Xilong Chemical Co., LtdChinaBP 2023Vinbroxol kid (893100282724)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhIbuprofen S DWP 200mg (893100285224)05/05/2029
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhWedoll eff 650 (893100241724)20/03/2029
Weifang Ensign Industry Co.,Ltd.ChinaUSP hiện hànhTussio lergic (893110235524)20/03/2029
EMD Millipore Corporation A subsidiary of Merck KgaAMỹEP 9.0Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml (893110234424)20/03/2029
Merck KgaAĐứcEP 9.0Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml (893110234424)20/03/2029
TTCA. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2022Metovomit (893110227424)20/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhIbuprofen S DWP 150mg (893100113424)31/01/2029
Jiangsu Guoxin Union Energy. Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VDkprofen (893100024124)29/01/2029
JialiBio Group (Qingdao) LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Ondansetron 8mg/50ml (893110234423)23/08/2028
Fagron Iberica, S.A.UUSPN-acetylcystein Effer DWP 600mg (893100201123)16/08/2028
Merck KgaA.ĐứcNacepil (893110173023)02/07/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri citrat dihydrat?
Dữ liệu ghi nhận 21 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri citrat dihydrat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.