Low-substituted hydroxypropyl cellulose: 95 công bố tá dược, vỏ nang

Low-substituted hydroxypropyl cellulose được công bố 95 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

95
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF hiện hànhDHTSPIRO 50 (893110095526)15/06/2031
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDNhật BảnUSP-NF phiên bản hiện hànhZarelAPC 10 (893110089826)15/06/2031
Shandong Head Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSPDescin Tab (893110097126)15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnJP phiên bản hiện hànhNippon Mosapride 5 (893110127226)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF 2024Vinperam 4 (893110108526)15/06/2031
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhLenvanib 10 (893110022226)09/03/2031
Shin – Etsu Chemical Co., Ltd – JapanNhật BảnUSP-NF phiên bản hiện hànhOsimertinib 80 mg (893110456425)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhClopido-LTF (893110488225)02/12/2030
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP*Valsartan OD MDS 80mg (893110375525)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Saminutix (893110378925)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hànhDhtspiro 25 (893110374325)14/08/2030
Shin-Estu Chemical Co, Ltd.Nhật BảnBP 2024Mariodes 7,5 (893110388425)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanEP phiên bản hiện hànhSolbetatin (893110403725)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapan.USP - NF 2023A.T Loratadin 10mg (893100368725)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF 2024Paracetamol 250 ODT (893100275925)02/06/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDJapanNF phiên bản hiện hànhPitabasta (893110271325)02/06/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDNhật BảnUSP-NF phiên bản hiện hànhTavaAPC500 (893115234225)02/06/2030
Shin-EtsuNhật BảnBP hiện hànhLosartan 100 (893110262425)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaUSP phiên bản hiện hànhPocefzil 500 (893110275725)02/06/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.Nhật BảnUSP - NF 2023Aceclofenac (893110283925)02/06/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDJapanNF phiên bản hiện hànhForvibest (893110097125)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF 2024Paracetamol 500 ODT (893100101725)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhMontelukast OD DWP 10mg (893110087025)13/03/2030
SHANDONG HEAD GROUP CO., LTD.P.R.ChinaUSP hiện hànhSavurio 100 (893110075225)13/03/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 4 mg (893110077825)13/03/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 2 mg (893110077725)13/03/2030
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 1 mg (893110077625)13/03/2030
Weifang Entachem Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWindex 30 (893110066925)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanNF hiện hànhAgidecotyl 250 (893110323500)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanNF hiện hànhAgidecotyl 125 (893110323400)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhCandesartan OD DWP 4mg (893110337000)19/12/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanJP hiện hànhDrillmen 5 (893110341100)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantNhật BảnUSP hiện hànhRipamuc 100 (893110322400)19/12/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanJP hiện hànhDrillmen 20 (893110155900)21/11/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanJP hiện hànhDrillmen 10 (893110155800)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 2023Olmesartan Stella 20 mg (893110162100)21/11/2029
Shin Estu Chemical Co, Ltd – JapanJapanUSP 2022Benari 5 (893110136400)21/11/2029
Shin Estu Chemical Co, Ltd – JapanJapanUSP 2022Benari 10 (893110136300)21/11/2029
Shandong Head Co., Ltd.P.R.ChinaUSP 2023Rabera 20 (893110095600)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 2023Rabera 20 (893110095600)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanNF hiện hànhMagitro 400 (893115088100)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 2023Olmesartan STELLA 40 mg (893110115600)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 2023Olmesartan STELLA 10 mg (893110115500)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhCarvedilol MDS 20mg (893110941424)15/09/2029
Shin-Etsu Chemical Co., LtdNhật BảnUSP 2023Satori (893110951724)15/09/2029
SHIN-ESTU CHEMICAL CO., LTD. NAOETSU PLANTJapan.USP hiện hànhVacorepid (893110749624)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhErythromycin DWP 400mg (893110747824)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhEulosig EC (893110741524)11/08/2029
Shin-estu Chemical Co., LtdJapanBP 2022Rebamipid (893110360424)06/06/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43Cefpodoxime 200 mg (893110289224)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43Cefpodoxime 100 mg (893110289124)05/05/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2021Gotamas (893110247924)28/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhZopiclon MDS 5mg (893110247824)28/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanJP phiên bản hiện hành: JP 17RebaDHG JP (893710244224)28/03/2029
Shin Etsu Chemical Co, Ltd – JapanNhật BảnBP 2020Rebamipid (893110224924)20/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhValproat EC DWP 200mg (893114113524)31/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanCefixime 200mg (893110027224)29/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhValsartan OD DWP 160mg (893110031724)29/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43Rebagastrin (893110037324)29/01/2029
Shin - Etsu Chemical Co., LtdJapanJP hiện hànhJarbizin 25mg (893110464323)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP 41Carvedilol DWP 10mg (893110245423)27/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSPPiroxicam ODT DWP 10mg (893110221123)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP*Carvedilol MDS 10mg (893110233523)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhOlanzapin OD DWP 7,5 mg (893110236423)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co., LtdNhật BảnUSP 41Luman Cefpocin 200 (893110197723)16/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhCyperdin 250mg (893110159623)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSPPiroxicam OD MDS 20mg (893110154923)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhParoxetin DWP 10mg (893110159123)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhParoxetin DWP 40mg (893110159223)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhQuetiapin DWP 150 mg (893110159323)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSPZopiclon DWP 5mg (893110172823)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSPCarvedilol DWP 20mg (893110130223)31/05/2028
Shin-EtsuNhật BảnUSP 40Meloxofen (893100129823)31/05/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhCandesartan OD DWP 12mg (893110058223)23/03/2028
SHIN-ETSHU CHEMICAL CO., LTD.JapanUSP 43-NF 38Aclon (SXNQ: của Shinpoong Pharm.CO., Ltd (VD-18521-13)23/03/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSPCandesartan DWP 12mg (VD-36172-22)29/12/2027
SHIN-ETSHU CHEMICAL CO., LTD.JapanUSP 38-NF 33Loxfen (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-21502-14)20/12/2027
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhKasthifen 400mg (VD-35843-22)25/09/2027
SHANDONG HEAD CO., LTD.P.R.ChinaUSP 41Zurelsavi 10 (VD-35829-22)25/09/2027
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP hiện hànhKetotifen DWP 1mg (VD-35846-22)25/09/2027
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.JapanUSP 43Dipesalox 200mg (VD-35006-21)02/06/2026
SHANDONG HEAD CO., LTD.P.R.ChinaUSP 41Zurelsavi 5 (VD3-170-22)19/04/2025
SHANDONG HEAD GROUP CO., LTD.P. R. ChinaUSP hiện hànhZurelsavi 5 (VD3-170-22)19/04/2025
Shandong Head Co., LtdChinaUSP 40Manpos (VD-32440-19)26/02/2024
Shandong Head Co., Ltd.ChinaUSP 40Tacedox (VD-32443-19)26/02/2024
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd,JapanCurrent EP/Current USPEsoxium Tablets 40 (VD-30706-18)04/07/2023
Shin-EtsuNhật BảnNF 31Esoragim 40 (VD-28827-18)21/02/2023
HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO.LTDChinaUSP 38-NF 33SP Ambroxol (VD-25958-16)25/01/2023
SHIN-ETSHU CHEMICALS – JAPANJapanUSP 41-NF 36Spciafil (VD-21082-14)30/12/2022
SHIN-ETSHU CHEMICAL CO., LTD.JapanUSP 30-NF 25Shinclop (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) (VD-17754-12)30/12/2022
HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaUSP 37-NF 32Distocide (SXNQ của: Shin Poong Pharmaceutical CO., Ltd; Địa chỉ 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansi-si, Gyeonggi-do, Korrea) (VD-23933-15)30/12/2022
Shin-Etsu chemical Co. LtdNhậtNF 36 (2018)Agifivit (VD-22438-15)30/12/2022
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021)Raxium 20 (VD-28574-17)18/09/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Low-substituted hydroxypropyl cellulose?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Low-substituted hydroxypropyl cellulose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.