Red Iron Oxide: 92 công bố tá dược, vỏ nang

Red Iron Oxide được công bố 92 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

92
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomTCNSXBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.ASpainTCCSGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
Univar Solutions BVEnglandTCCSSorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomTCNSXBirutadin 10mg (893110085626)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXMokast-LTF 10 (893110126126)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ASpainNSXCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomTCNSXBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXMokast-LTF 5 (893110021126)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ASpain.NSXSoraliv (893114465725)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ASpain.NSXSartoid (893114465525)02/12/2030
Neelikon Food Dyes & Chemicals LtdẤn ĐộNhà sản xuấtSitagliptin 25 mg (893110488025)02/12/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhDesloratadin EUROPA 5mg (893100472325)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXLafexo 180 (893100401125)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXStince -LTF 50 (893110401825)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXStince -LTF 100 (893110401725)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXLafexo 60 (893100401225)14/08/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaminutix (893110378925)14/08/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLinagliptin EUROPA 5mg (893110379925)14/08/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhMontelukast 10mg (893110380025)14/08/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhMontelukast 5mg (893110380125)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXLafexo 120 (893100401025)14/08/2030
UNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 50 (893110254925)02/06/2030
Univar SolutionsUnited Kingdom.Nhà sản xuấtGlumeca Plus 50/500 (893110230725)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.Espana.TC NSXAbiraterone 500 (893114249925)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ASpainNSXLinagliptin 5 (893110250525)02/06/2030
UNIVARAnhNSXPerihapy 8 (893110250625)02/06/2030
Proquimac PFC S.ASpainNSXSitagliptin 50 (893110250725)02/06/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhCetirizin Europa 10mg (893100260825)02/06/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP hiện hànhFexofenadin Europa 120mg (893100260925)02/06/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP hiện hànhFexofenadin EUROPA 180mg (893100261025)02/06/2030
Neelikon Food Dyes & Chemicals LtdẤn ĐộNhà sản xuấtStince-LTF 25 (893110289225)02/06/2030
UNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 100 (893110254725)02/06/2030
UNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 200 (893110254825)02/06/2030
Univar Solutions B.V.EnglandNhà sản xuấtUsolin 400 (893110248425)02/06/2030
Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXTopsovir (893110284325)02/06/2030
Univar Solutions BVEnglandTCCSCapecitabine STELLA 500mg (893114287025)02/06/2030
UNIVAR COLOURAnhTCCSSitagliptin 25mg (893110242225)02/06/2030
ROHA DYECHEM PVT. LTDIndiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtSaVi Enalapril HCT 10/25 (893110074525)13/03/2030
UNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXSolifenacin Soha 10 (893110078625)13/03/2030
Proquimac PFC, S.A.Spain.NSXValsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025)13/03/2030
Proquimac PFC. S.ATây Ban NhaNSXDesloratadine 5 (893100072225)13/03/2030
Công ty Univar BVEnglandTCNSXDiosmin 600 (893110110125)13/03/2030
Proquimac PFC S.A.SpainNSXLongmet 160/25 (893110072425)13/03/2030
Univar SolutionsVương quốc AnhTC NSXApixSVM 5mg (893110333200)19/12/2029
Univar SolutionsVương quốc AnhTC NSXApixSVM 2,5mg (893110333100)19/12/2029
ChemFine International Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaFAO JECFAWinsi 25 (893110332600)19/12/2029
UNIVAR – ANHEnglandNhà sản xuấtPrazug (893110144900)21/11/2029
UNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXFlavon 1000 Soha (893100145600)21/11/2029
UNIVAREnglandTC NSXTadalafil 20 (893110097800)31/10/2029
Univar SolutionsVương quốc AnhNSXSohariva 20 (893110099000)31/10/2029
Univar Solutions BVEnglandTCCSCandesartan Stella 16 mg (893110954024)15/09/2029
Matrix Colour SystemsEngland.Tiêu chuẩn nhà sản xuấtLamedxan 20 (893110939624)15/09/2029
Công ty Univar BVAnhĐạt theo TCNSXIvacaba 5 (893110953024)15/09/2029
Matrix Colour Systems (Univar B.V.)United KingdomTC-NSXIvadin 5 (893110937824)15/09/2029
Proquimac PFC, S.ASpainNSXEulosig EC (893110741524)11/08/2029
Proquimac PFC S.ASpainNSXLongmet 160/12.5 (893110741624)11/08/2029
Proquimac PFC S.ASpainNSXLongmet 80/12.5 (893110741724)11/08/2029
Công ty: Univar BVAnhĐạt theo TCNSXVendalon (893110755524)11/08/2029
UNIVAR SOLUTIONS B.V.UKTiêu chuẩn nhà sản xuấtSaVitelmiHCT 40/12.5 (893110743924)11/08/2029
Công ty: Univar BVAnhĐạt theo TCNSXVendalon (893110755524)11/08/2029
Proquimac PFC S.ASpainNSXValsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 (893110741924)11/08/2029
UNIVAR SOLUTIONS B.V.UKTiêu chuẩn nhà sản xuấtSaVitelmiHCT 40/12.5 (893110743924)11/08/2029
Proquimac PFC S.ASpainNSXValsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 (893110742024)11/08/2029
Proquimac PFC, S.ASpainTC NSXSusol 10 (893110576724)01/07/2029
UNIVAR SOLUTIONS B.V.UKTiêu chuẩn nhà sản xuấtSaViTelmiHCT 80/12.5 (893110366024)06/06/2029
ChemFine International Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoausp 44Winsi 50 (893110273124)05/05/2029
Matrix Colour SystemsEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtLamedxan 10 (893110270624)05/05/2029
ROHA DYECHEM PVT. LTD.IndiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtPixaban 5 (893110277324)05/05/2029
UNIVARAnhTC NSXIrthia 300/12.5 (893110293024)05/05/2029
UNIVARAnhTC NSXIrthia 300/25 (893110293124)05/05/2029
PROQUIMAC PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXDesweet 50/1000 (893110292924)05/05/2029
Univar SolutionsEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtFatelmed 180 (893100026624)29/01/2029
Univar Solutions BVEnglandTCCSPravastatin STELLA 10 mg (893110462523)07/11/2028
UNIVAR SOLUTIONS B.V.UKTiêu chuẩn nhà sản xuấtDasguto 2 (893110454123)07/11/2028
ROHA DYECHEM PVT.LTD.IndiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtSaVi Rupatadine 10 (893110454523)07/11/2028
Proquimac PFC S.A.SpainTiêu chuẩn nhà sản xuấtBivixifen 120 (893100165923)02/07/2028
Univar BVEnglandNhà sản xuấtOpemesal (893110156623)02/07/2028
UNIVAR SOLUTIONSVương quốc AnhTC NSXSohagibi 10/5 (893110296625)02/06/2028
Univar BVEnglandTCCSGliptinestad 25 (893110133723)31/05/2028
Univar BVEnglandTCCSGliptinestad 100 (893110064323)23/03/2028
UNIVAR SOLUTIONSVương quốc AnhTC NSXSohagibi 25/5 (893110119125)13/03/2028
Univar SolutionsEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtFatelmed 60 (VD-36005-22)20/12/2027
Univar Solutions BV (Univar Solutions)EnglandNhà sản xuấtDiclofenac Tablets (VD-23208-15)19/04/2027
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXIdam 500 (893114261424)28/03/2027
PROQUIMAC PFC, S.A.EspariaEU 231/2012Poziats ODT (893110173923)02/07/2026
Univar Colour UKAnhNSXUsaresfil 20 (VD-35206-21)22/06/2026
Univar Colour UKAnhDĐVN VUsaresfil 40 (VD-35207-21)22/06/2026
Univar LtdAnhTCCSDiclofenac 75mg (VD-34825-20)20/12/2025
UnivarEnglandFAO JECFATridjantab (VD-34107-20)14/06/2025
UNIVAR SOLUTIONS B.V.EnglandUSP 40Fexodinefast 120 (VD-34225-20)14/06/2025
Univar Colour UKUKDĐVN VUsaresfil 40 (VD-35207-21)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Red Iron Oxide?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Red Iron Oxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.