Titanium dioxide: 393 công bố tá dược, vỏ nang

Titanium dioxide được công bố 393 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

393
Công bố tá dược
32
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEMDICEF KID 200 (893110089126)15/06/2031
Precheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhPriart 10 (893110101726)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhEMDICEF 1.8% (893110089026)15/06/2031
JIANGSU HONGYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChinaEP (phiên bản hiện hành)Diventax (893100104526)15/06/2031
Precheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Precheza a.s.Czech RepublicUSP-NF 2025BV Naproxen 550 (893110120826)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
PRECHEZA a.s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
Precheza A.S.Cộng hòa SécDĐVN VNOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
Precheza A.S.Cộng hòa SécDĐVN VNOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhD-Cotatyl 500 (893110107226)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 30mg (893110113126)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
PRECHEZA a.s.Czech Republic.EP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
PRECHEZA a.s.Czech RepublicNSXErloliv 100 (893114101326)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChina.USP-NF hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926)15/06/2031
PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hànhMebeverine 135 mg (893100102426)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhPitatin 2 mg (893110126226)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhIvadi LTF 5 (893110125726)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.España/SpainEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP 2024MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
PRECHEZA a.s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhLEXMATO 50 (893110097026)15/06/2031
Precheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
Proquimac Pfc, S.ATây Ban NhaUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
JIANGSU HONGYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
Precheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
Precheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
PrechezaSécDược điển Anh hiện hànhNauridone (893110014126)09/03/2031
Precheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLinezolid 600 mg (893110020626)09/03/2031
Precheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ASpainEP 11.0Sertraline 50 mg (893110022826)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhVaszirel 20 (893110021326)09/03/2031
Precheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
PrechezaCzech RepublicUSP-NF hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
PRECHEZA a.sCzech RepublicUSP – NF 2024BV Rifaximin 550 (893110019026)09/03/2031
Precheza a.sCzechDĐVN hiện hànhPutinePro (893100012226)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhRoxy 150 - LTF (893110021226)09/03/2031
Precheza, A.SCộng hòa SécUSP 2024Usarsterid (893110464525)02/12/2030
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApempa.10 (893110456825)02/12/2030
Proquimac Color SLTây Ban NhaUSP 2024Vitaday softcap (893110460825)02/12/2030
Nitika ChemicalIndiaUSP hiện hànhCygigon - 30 (893110461925)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Trepilsoha 300 (893114466925)02/12/2030
PRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325)02/12/2030
Proquimac PFC S.ASpainEP hiện hànhZilicga (893110462825)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainBP phiên bản hiện hànhItopride 50mg (893110478325)02/12/2030
Precheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhSoraliv (893114465725)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.EspañaEP 11.0Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425)02/12/2030
Proquimac Pfc, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhCobamol 1500 (893110488125)02/12/2030
Roha Europe, S.L.USpainEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ASpainBP 2023Novomycine 1,5 M.IU (893110478525)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhCofatorid 50 (893110487925)02/12/2030
Sensient Technologies Europe GmbHGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP 2024Medacitin 40 (893110456325)02/12/2030
Roha Europe, S.L.USpainEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Sensient Technologies Europe GmbHGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhMirfan 15 (893110489425)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP 2024Medacitin 10 (893110456225)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLipis-LTF 20 (893110489125)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhFegut 120 (893110488425)02/12/2030
PRECHEZACzech RepublicUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApdapa 5 (893110456725)02/12/2030
Precheza A.SCzech Republic.USP hiện hànhSartoid (893114465525)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLipis-LTF 10 (893110489025)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhClopido-LTF (893110488225)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhPira 800-LTF (893110489525)02/12/2030
Precheza, A.SCộng hòa SécUSP hiện hànhFastrichs 180 (893100464425)02/12/2030
PRECHEZA A.S.Cộng hòa SécEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhSitagliptin 25 mg (893110488025)02/12/2030
Precheza A.S-Czech.Czech RepublicUSP NF-2025Debrudan 100 (893110484825)02/12/2030
Precheza a.s.Czech RepublicUSP-NF 2023BV Carbocistein 500 (893100484625)02/12/2030
PRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP - NF 2024Bivogyl (893115484525)02/12/2030
Nitika ChemicalIndiaUSP-NF hiện hànhCygigon - 10 (893110461825)02/12/2030
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApdapa 10 (893110367225)14/08/2030
Công ty Kronos Canada, Inc.,CanadaĐạt theo USP 2024Esomeprazol 40 (893110391925)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEmpace 10 (893110400125)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLafexo 180 (893100401125)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLafexo 120 (893100401025)14/08/2030
PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hànhLinagliptin EUROPA 5mg (893110379925)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhDeslo 5-LTF (893100399725)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEmpace 25 (893110400225)14/08/2030
Sensient Technologies Europe GmbHGermanyEP 10Levofloxacin 250mg (893115405825)14/08/2030
Sensient Technologies Europe GmbHGermanyEP 10Levofloxacin 500mg (893115405925)14/08/2030
PRECHEZA a. s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhMediabet 100 (893110390825)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhStince -LTF 50 (893110401825)14/08/2030
Công ty: Kronos Canada, Inc.CanadaTCNSXPitavastatin 4 (893110392925)14/08/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Saminutix (893110378925)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhStince -LTF 100 (893110401725)14/08/2030
Precheza, A.SCộng hòa SécDĐVN VClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Proquimac PFC S.A.Tây Ban NhaUSP – NF 2024Neurotida (893110395225)14/08/2030
Công ty: Kronos Canada Inc.CanadaĐạt theo TCNSXFamatar 100 (893110392025)14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Titanium dioxide?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Titanium dioxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.