Polyethylen glycol 6000 được công bố 369 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Sino- Japan Chemical Co., LTD., | Taiwan | USP hiện hành (USP 2025) | DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | USP hiện hành | Orixaban 15 (893110100426) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | JP hiện hành | CAGELOR (893110117626) | 15/06/2031 |
| Avesta Pharma PVT Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | DCL Paracetamol 500mg (893100093526) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH, Werk Marl | Đức | USP hiện hành | LEXMATO 50 (893110097026) | 15/06/2031 |
| Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Valproat EC DWP 300mg (893114109426) | 15/06/2031 |
| Avesta Pharma PVT Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | USP-NF hiện hành | PARACETAMOL 250 MG (893100098726) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP hiện hành | LINJENTAB (893110117426) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP hiện hành | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LTD | Singapore | BP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| SINO JAPAN CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | VacoB6 250 (893110111326) | 15/06/2031 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP 2024 | VIRTO 2,5 mg (893110088626) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Atorvastatin 20 (893110105026) | 15/06/2031 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (Phiên bản hiện hành) | MEXOFEN 180 (893100104826) | 15/06/2031 |
| Unitop Chemical Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| Nof corporation – Nhật | Nhật Bản | USP hiện hành | TBZemitin 500 (893110130226) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) Gmbh | Đức | USP hiện hành | Levonorgestrel 1,5mg (893100121426) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Erloliv 100 (893114101326) | 15/06/2031 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Taiwan | USP phiên bản hiện hành | Hutivia (893110018226) | 09/03/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | JP hiện hành | Clopidogrel 75 mg (893110017626) | 09/03/2031 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Taiwan | Current USP – NF | Povidine 10% (893100010226) | 09/03/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP hiện hành | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Taiwan | USP-NF hiện hành | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| Dow Chemical Pacific Private Ltd | Singapore | BP hiện hành | Ibuvency (893110459725) | 02/12/2030 |
| Sino - Japan Chemical Co., Ltd | Đài Loan | BP hiện hành | Ravonol Day (893110472025) | 02/12/2030 |
| SINO JAPAN CHEMICAL CO., LTD. | China | USP hiện hành | VacoB-neurine (893110477125) | 02/12/2030 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (Phiên bản hiện hành) | Fexofenadine hydrochloride (893100468325) | 02/12/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | EP hiện hành | Sildenafil 50 (893110455725) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP hiện hành | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP 2024 | Bixazol New (893110460125) | 02/12/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | JP hiện hành | Magie - B6 Traphaco (893100481425) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Adaflo AG 500 (893110485625) | 02/12/2030 |
| Sino-Japan chemical co., Ltd | Đài Loan | USP 2024 | Etodolac 100mg (893110463725) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Aucardil 6,25 (893110457125) | 02/12/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | EP hiện hành | Sildenafil 100 (893110455625) | 02/12/2030 |
| Dow Chemical Pacific (Singapore) Private Limited | Singapore 238855 | USP-NF hiện hành (USP 2024) | Azekmotic (893110466125) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP hiện hành | Zilicga (893110462825) | 02/12/2030 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD. | Taiwan | USP hiện hành | Fexofenadin.SP 60 (893100475825) | 02/12/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | USP hiện hành | Metilda 50mg/1000mg (893110471925) | 02/12/2030 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Osimertinib 80 mg (893110456425) | 02/12/2030 |
| Công ty: Sasol Germany GmbH | Đức | Đạt theo USP 2023 | Torisone 150 (893110482325) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | Surima (893110367025) | 14/08/2030 |
| Công ty Sasol Germany GmbH | Đức | USP 41 | Mecobalamin 500 (893110392425) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co,. Ltd. | Đài Loan | USP hiện hành | Puriclira Teno 25 mg (893110387925) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành | Meyerafil (893110394025) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | DĐVN hiện hành | Odo.DR.Nabia (893110393925) | 14/08/2030 |
| Công ty Sasol Germany GmbH. | Đức | USP 2023 | Monlikast 4 (893110392525) | 14/08/2030 |
| Sino – Japan chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Dutreat 2 mg (893110393625) | 14/08/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | USP hiện hành | Empathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625) | 14/08/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | USP | Juzeta (893110404825) | 14/08/2030 |
| SINO JAPAN CHEMICAL CO., LTD | — | USP hiện hành | Ebastin 10 (893110387325) | 14/08/2030 |
| Sino – Japan chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Dutreat 4 mg (893110393725) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Agicardi 7,5 (893110368225) | 14/08/2030 |
| Công ty: Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Flufenax 50 (893110392225) | 14/08/2030 |
| Công ty Sasol Germany GmbH | Đức | USP 38 | Mosaprid citrat 5 (893110392625) | 14/08/2030 |
| Công ty Sasol Germany GmbH | Đức | USP 2024 | Tigelor 60 (893110404725) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Quinapril 10mg (893110376925) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP 2023 | Atotp (893110387125) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan chemical co., Ltd | — | USP 2024 | Verapamil 120mg (893110376125) | 14/08/2030 |
| Công ty Sasol Germany GmbH | Đức | Đạt theo USP 38 | Nabumeton 750 mg (893110392725) | 14/08/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) Gmbh | Đức | USP hiện hành | Eumila (893110279325) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP-NF 2023 | Montelukast 10 (893110243925) | 02/06/2030 |
| Công ty: Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Thibitamex (893110277925) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Robamol 1000 (893110234025) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | Enlipain Plus (893100230025) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | Inmexflam-N 220 (893110231525) | 02/06/2030 |
| Công ty Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | Đạt theo USP2021 | Azithromycin 500 (893110276925) | 02/06/2030 |
| SINO JAPAN CHEMICAL CO., LTD | — | USP hiện hành | Vacoprid 50 (893110268625) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | USP 2023 | Vasconcor 10 (893110278125) | 02/06/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Taiwan | DĐVN V | Capbiflon (893110231725) | 02/06/2030 |
| Clariant International Ltd | Thụy Sĩ | USP 41 | Atorpa- E 10/10 (893110229525) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | Inmexflam-N 220 (893110231525) | 02/06/2030 |
| Sasol GmbH Germany | Đức | BP 2024 | Risedronat 30 (893110231625) | 02/06/2030 |
| Sino-Japan chemical co., Ltd | Taiwan | USP 2024 | Verapamil 40mg (893110247325) | 02/06/2030 |
| Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Digespatin 1000mg (893100265525) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành | Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) | 02/06/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., LTD. | Đài Loan | USP hiện hành | DCL-Cilnidipin 10mg (893110241825) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2022 | Clopidogrel 75 (893110231425) | 02/06/2030 |
| Avesta pharma pvt.ltd. | India | DĐVN hiện hành | Raport (893110249725) | 02/06/2030 |
| Dow Chemical Pacific Private LTD | Singapore | BP hiện hành | Cinropex 100 (893110255525) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Vividol 375/20 (893110275425) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Agitritine 200 (893110233925) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Agimidin 300 (893110233825) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Juk 3b Extra (893110284725) | 02/06/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | DĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hành | Vitamin PP 500mg (893110279525) | 02/06/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GnbH | Germany | DĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hành | Labonvild (893110279425) | 02/06/2030 |
| Avesta Pharma PVT LTD | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | Ciprofloxacin (893115256625) | 02/06/2030 |
| Avesta Pharma PVT Ltd | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | Cipromep 500 (893115256725) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | NF hiện hành | Acetakan 40 (893210187625) | 28/04/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | NF hiện hành | Diệp Hạ Châu AGI (893200187825) | 28/04/2030 |
| Công ty Sasol germany GmbH | Germany | USP 42 | Apixan 2,5 (893110110025) | 13/03/2030 |
| Sasol Germay GmbH | Germany | BP 2019 | Topogis 60 (893110066125) | 13/03/2030 |
| SINO JAPAN CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacocal D1250 (893100090025) | 13/03/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Cellulose vi tinh thể | 369 |
| Microcrystalline cellulose 101 | 372 |
| Pregelatinized Starch | 377 |
| Colloidal anhydrous silica | 345 |
| Titanium dioxide | 393 |
| Colloidal silicon dioxyd | 332 |
| PVP K30 | 408 |
| Lactose | 327 |
| Glycerin | 413 |
| Bột talc | 323 |
| Cellulose vi tinh thể 101 | 319 |
| Sodium Starch Glycolate | 431 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.