Colloidal anhydrous silica: 345 công bố tá dược, vỏ nang

Colloidal anhydrous silica được công bố 345 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

345
Công bố tá dược
26
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Evonik Industries AG Đức BP 2022 RENI - GADOMAN (893200139226) 16/07/2031
Cabot GmbH Germany EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt.Ltd India BP (phiên bản hiện hành) Diventax (893100104526) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany BP hiện hành PIHOYA 1mg (893110106726) 15/06/2031
Evonik United Silica Industrial Ltd. Taiwan Nhà sản xuất Forxiliv 5 (893110101526) 15/06/2031
Evonik United Silica Industrial Ltd. Taiwan NSX Forxiliv 10 (893110101426) 15/06/2031
EVONIK RESOURCE EFFICIENCY GMBH Germany EP 9.0 SaVi Flunarizine 5 (893110102526) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
Evonik United Silica Industrial Ltd Taiwan Nhà sản xuất Priart 10 (893110101726) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành SPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926) 15/06/2031
MADHU SILICA PTV. LTD. Ấn Độ BP 2022 CAGOPAZ (893112097626) 15/06/2031
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
CABOT GmbH Germany EP 11 Amebismo Extra 525 (893100099126) 15/06/2031
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP (Phiên bản hiện hành) Huvicol Dual Action (893100104626) 15/06/2031
Evonik Resource Gmbh Germany USP 2024 VIRTO 2,5 mg (893110088626) 15/06/2031
Evonik United Silica Industrial Ltd Taiwan NSX Carhurol 5 (893110101226) 15/06/2031
OCI Company Ltd. South Korea BP hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
OCI Company Ltd South Korea BP phiên bản hiện hành Betamineo (893110483225) 02/12/2030
Madhu silica PVT. LTD India BP hiện hành Fabaximin 200 (893110468925) 02/12/2030
Cabot Corporation Germany BP hiện hành Pamephrin tab (893110483625) 02/12/2030
Cabot GmbH Germany EP phiên bản hiện hành Solcoex 600 (893110491325) 02/12/2030
MADHU SILICA PVT.LTD (India) BP (phiên bản hiện hành) Solkartin 600 (893110468425) 02/12/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Apempa.10 (893110456825) 02/12/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany BP hiện hành Feloravit (893100471625) 02/12/2030
Evonik United Silica Industrial LTD Taiwan TC NSX Sibifil 50 ODT (893110465625) 02/12/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany BP hiện hành Lotuto (893110471825) 02/12/2030
WACKER CHEMIE AG, NONCHRITZ, GERMANY Germany USP hiện hành Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành Empagliflozin 10 mg (893110471525) 02/12/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025) 02/12/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Apdapa 5 (893110456725) 02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Actiso DTH (893210318125) 28/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Desothinyl 20 (893110398325) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 25 mg (893110398925) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Well-Plan Lily (893110398625) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 10 mg (893110398825) 14/08/2030
Evonik Germany EP 10.0 Pamidstad 1.5 (893110397925) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 10 mg (893110398825) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Desothinyl 20 (893110398325) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Isorbisub 5.0 (893110396825) 14/08/2030
OCI Company Ltd. South Korea BP phiên bản hiện hành Rementim 5 (893110394425) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Apdapa 10 (893110367225) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt.Ltd Ấn Độ BP 2024 Clopidogrel 75mg (893110376625) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Đức EP phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt., Ltd. India BP 2023 Loratadin 10 (893100366925) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Well-Plan Lily (893110398625) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 25 mg (893110398925) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 BK-2 (893100286825) 02/06/2030
MADHU SILICA PVT.LTD India BP (phiên bản hiện hành) Solxamic 600 (893110257025) 02/06/2030
Evonik United Silica IND. LTD. Taiwan TC NSX Abiraterone 250 (893114249825) 02/06/2030
Evonik United Silica IND. LTD. Taiwan TC NSX Abiraterone 500 (893114249925) 02/06/2030
Evonik United Silica Industrial Ltd Taiwan NSX Bivicarbo 25 (893110250125) 02/06/2030
CABOT GmbH Germany EP 11 Zivastin (893110248525) 02/06/2030
Madhu Silica Pvt, Ltd. Ấn Độ BP 2024 Risedronat 30 (893110231625) 02/06/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 10.0 Caltab-Stella 750/200 (893100286925) 02/06/2030
Madhu silica PVT. LTD India BP hiện hành Perihapy 8 (893110250625) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 BK-2 (893100286825) 02/06/2030
CABOT GmbH Germany EP 11 Opedulox 120 (893110247925) 02/06/2030
Evonik Resource Efficiency, GmbH Germany BP hiện hành Belipol (893110228625) 02/06/2030
OCI Company Ltd. South Korea BP Meyermipid (893110280025) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP 10.0 Caltab-Stella 750/200 (893100286925) 02/06/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Ritonavir STELLA 100mg (893110287225) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Ritonavir STELLA 100mg (893110287225) 02/06/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany EP hiện hành Aminres (893110260525) 02/06/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd Ấn Độ BP 2024 Fosfosac 400 (893110248625) 02/06/2030
MADHU SILICA PTV. LTD. India BP hiện hành Ventecka 0,7 (893110246125) 02/06/2030
MADHU SILICA PTV. LTD. India BP hiện hành Ventecka 0,18 (893110246025) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech (893210188325) 28/04/2030
Evonik Operations GmbH Germany BP hiện hành Huditas 4 mg (893110082525) 13/03/2030
Cabot GmbH/ Germany Đức EP 11.0 Rifimax 200 (893610049725) 13/03/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd India BP hiện hành Reseti (893110114225) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 10.0 Ambroxol Auxilto 30 mg (893100112425) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 11.0 Ex-Gas TAB 80 (893100112625) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Ex-Gas TAB 80 (893100112625) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP 10.0 Lercastad 20 (893110112725) 13/03/2030
Evonik United Silica Industrial Ltd Đài Loan NSX Longmet 160/25 (893110072425) 13/03/2030
EVONIK UNITED SILICA IND. LTD Đài Loan NSX Tadalis 10 ODT (893110072825) 13/03/2030
Evonik Germany BP hiện hành Zyncy TT (893100059925) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Đức EP phiên bản hiện hành Methylprednisolon 4 (893110056325) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH; Đức EP phiên bản hiện hành Vicraapc 100 (893110056425) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP 10.0 Lercastad 20 (893110112725) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành Truvatan (893110083225) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành Empagliflozin 25 mg (893110082125) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.0 Stebastin 20 (893110112825) 13/03/2030
Cabot Corporation Germany BP phiên bản hiện hành Meyerburol 20 (893110105925) 13/03/2030
OCI Company Ltd South Korea BP phiên bản hiện hành Meyerlozin 25 (893110106025) 13/03/2030
Cabot GmbH/ Germany Đức EP 11.0 Rifimax 550 (893610049825) 13/03/2030
Madhu Silica Pvt.Ltd Ấn Độ BP hiện hành Usarsolif 10 (893110070925) 13/03/2030
Evonik United Silica Industrial Ltd. Taiwan NSX Desloratadine 5 (893100072225) 13/03/2030
Evonik United Silica IND. Ltd. Taiwan NSX Acarbose 25 (893110072025) 13/03/2030
Evonik Taiwan. Đài Loan NSX Amnatpro 5/1.25 (893110072125) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH; Bỉ EP phiên bản hiện hành Vicraapc 100 (893110056425) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Đức EP phiên bản hiện hành Carlolapc 25 (893110056225) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Germany USP 2024 Etodolac 300mg (893110069125) 13/03/2030
Evonik – Taiwan Đài Loan NSX Troxerutin (893110072925) 13/03/2030
Evonik United Silica Industrial Ltd. Taiwan NSX Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025) 13/03/2030
CABOT GmbH Germany EP 11 Luxetin (893110070425) 13/03/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH. Germany EP hiện hành Fentavera 200 (893110113825) 13/03/2030
Evonik Operations GmbH Bỉ EP phiên bản hiện hành Methylprednisolon 4 (893110056325) 13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Colloidal anhydrous silica?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Colloidal anhydrous silica. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.