Glycerin: 413 công bố tá dược, vỏ nang

Glycerin được công bố 413 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

413
Công bố tá dược
58
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2024KIVALANO (893110112426)15/06/2031
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhBRAFORCE (893110088726)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhHOMESTER (893110106326)15/06/2031
Cresmont SDN BHDMalaysia.USP 41NEUROTROPYL 20% (893110111126)15/06/2031
Procter & Gamble International, Operations SA, Singapore BranchSingaporeUSP NF-2024PremivitE (893100092926)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2023AMBOXOL 15 (893100087826)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn.Bhd. Co.MalaysiaUSP hiện hànhMerufen syrup (893100102126)15/06/2031
P&G CHEMICALSMalaysiaDĐVN phiên bản hiện hànhHạ sốt TP (893100111026)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhMinrolex 800IU (893110092326)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2025AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926)15/06/2031
Procter & Gamble InternationalSingaporeUSP 2024, EP 11.2, BP 2024Hecain (893100092826)15/06/2031
Vane Bioenergy Sdn. Bhd (709163 – k)MalaysiaDược điển Anh phiên bản hiện hànhHARUTUX 200 (893100100226)15/06/2031
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP NF-2023Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026)15/06/2031
VANCE BIOENERGY SDN BHDMalaysiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
P&G ChemicalsMalaysiaUSP hiện hànhAZOXOL C (893115118726)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn BhdMalaysiaUSP hiện hànhSOLCARNIS (893110128926)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhMICOGYN (893110106526)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhIsotretinoin10 mg (893110092226)15/06/2031
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP 41Citrulin (893100092626)15/06/2031
Southern Acids Industries SDN. BHD.MalaysiaDĐVN VARINOSE (893100112526)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd. CoMalaysiaUSP-NF 2024BV Gastro (893100120726)15/06/2031
Vance BioenergyMalaysiaBP hiện hànhDH-MIBEVIRU CREAM (893100123026)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhDesloratadine (893100119526)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn, Bhd.MalaysiaUSP, phiên bản hiện hànhAmbani 30 (893100121126)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd (709163 – K)MalaysiaBP hiện hànhJentsu (893110099926)15/06/2031
Southern Acids Industries SDN. BHD.MalaysiaDĐVN VCEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Natural Oleochemicals Sdn BhdMalaysiaUSP hiện hànhTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhEcosip-Keto (893100020026)09/03/2031
Merck KGaA, Darmstadt, GermanyGermanyEP 11.0, BP 2024, JP XVIII, USP 2024Myodrops 0,01% (893110009726)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2023Ambroxol 30 (893100008726)09/03/2031
PT.WILMAR NABATIIndonesiaBP 2025Fladgo 3.75% (893110011026)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn.BhdMalaysiaUSP 2024Hormovag (893110017426)09/03/2031
Southern Acids Industries SDN. BHD.MalaysiaDĐVN VCefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhMalon DWP 440 mg/ 390 mg (893100015226)09/03/2031
IOI Acidchem SDN. BHD.MalaysiaUSP 2024Opelodil (893100011826)09/03/2031
FPG Oleochemicals SDN. BHD.MalaysiaUSP hiện hànhPredion (893110008026)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn, Bhd.MalaysiaUSP, phiên bản hiện hànhConextrin (893110019526)09/03/2031
Southern Acids Industries SDN. BHD.MalaysiaDĐVN hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhGute spray (893100017126)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhGute kid spray (893100017026)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
PT. Musim Mas IndonesiaIndonesiaUSP phiên bản hiện hành (USP 2025)Soldiphen (893100022426)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP-NF 2023SofuPred Fast (893110014726)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhGute spray (893100017126)09/03/2031
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhGute kid spray (893100017026)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhZylamagat (893110019426)09/03/2031
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
VANCE BIOENERGYMalaysiaUSP 2023Ketoconazol 2% (893100475925)02/12/2030
Natural Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP – NF 2024PT Micolin (893110483925)02/12/2030
Southern Acids Industries SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhBudetuss (893100462325)02/12/2030
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhBismotric 35,2 mg/ ml (893110475125)02/12/2030
Natural Oleochemicals Sdn Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhRedolvonkids (893100477625)02/12/2030
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2021Bosmazin syrup 7.5 (893100458825)02/12/2030
Crestmont SDN. BHD.MalaysiaUSP 2023New Ameflu multi-symptom relief (893110464225)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhZenbenda (893100459925)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhMubelsky (893110459825)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn BhdMalaysiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Salvasvm solution (893110466825)02/12/2030
NITTA GELATIN INCNhật BảnUSP 2024Zentokid Vitadrop (893100460925)02/12/2030
Avantor Performance Materials, LLCU.S.AUSP 2024/ EP 11.5/ BP 2024Dismolan forte (893100460425)02/12/2030
CRESTMONT SDN BHDMalaysiaĐạt DĐVN VBemectit (893100458725)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhBismuth subsalicylat MCN (893110479025)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaEP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Southern Acids Industries SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhAnotar (893110462225)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhRafoexplores (893100483525)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhMecefen (893100479625)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd Co.Malaysia.USP hiện hànhBiodica (893100477325)02/12/2030
Procter & Gamble International, Operations SA, Singapore BranchSingaporeUSP 2023Mzynof (893110491725)02/12/2030
FPG Oleochemicals SDN. BHD.MalaysiaUSP hiện hànhApi-pred (893110454125)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd. CoMalaysiaUSP-NF 2024Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325)02/12/2030
Crestmont SND BHD – MalaysiaMalaysiaBP 2024Cafoxy - S (893110463325)02/12/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaDĐVN phiên bản hiện hànhMeleto sol (893110481025)02/12/2030
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhRoyalax (893110455825)02/12/2030
P&G ChemicalSingaporeDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Vance Bioenergy SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhActiso DTH (893210318125)28/08/2030
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhDiosce (893100399825)14/08/2030
FPG Oleochemicals Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhSucralfat DWP 1g/10ml (893100385725)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhDromic 1200 OS (893110389725)14/08/2030
FPG Oleochemicals Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhSucralfat DWP 2g/10ml (893100385825)14/08/2030
Vance bioenergy Sdn.Bhd.CoMalaysiaUSP hiện hànhInco.G (893100374625)14/08/2030
VANCE BIOENERGY SDN BHD.MalaysiaUSP-NF 2021Atimetrol (893110369225)14/08/2030
Edenor Oleochemicals (M) SDN. BHD.MalaysiaUSP 2023Ambrolex 0,75% (893100376425)14/08/2030
PT.Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP-NF hiện hànhThioctic acid 300 mg (893110364925)14/08/2030
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP NF 2023Nhũ tương Etomidat-BFS (893110372225)14/08/2030
VANCE BIOENERGY SDN. BHD (709163 – K)MalaysiaBP 2024Mildgel (893100404525)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhMalon dwp 350 mg/ 400 mg (893100385525)14/08/2030
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP, phiên bản hiện hànhCồn iod 1% (893100380325)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn, Bhd.MalaysiaUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd. (709163-K)MalaysiaUSP NF-2023/ EP 11.0/BP 2022Propofol-BFS 20 mg/ml (893110372425)14/08/2030
Vance Bioenergy SDN. BHD.MalaysiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Siro ho Methorphan P (893110391825)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd. CoMalaysiaUSP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
Vance Bioenergy Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2024, BP 2024, EP 11.3Dropstar 1,5% (893115371625)14/08/2030
FPG Oleochemicals Sdn. BhdMalaysiaUSP43Dextussin (893110370225)14/08/2030
VANCE BIOENERGY SDN. BHDMalaysiaUSP - NF 2021Elpis (893110369325)14/08/2030
Procter & Gamble International, Operations SA, Singapore BranchSingaporeBP 2024/EP 11.5/ USP 2024Norantel (893100372125)14/08/2030
PT Musim MasIndonesiaUSP hiện hànhDerilaxan (893110395925)14/08/2030
FPG Oleochemicals SDN. BHD.MalaysiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Siro ho Methorphan P (893110391825)14/08/2030
FPG Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhMalon DWP 750 mg/ 350 mg (893100385625)14/08/2030
PT. Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhDiosplus (893100399925)14/08/2030
Natural Oleochemicals Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Glycerin?
Dữ liệu ghi nhận 58 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Glycerin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.