Lactose: 327 công bố tá dược, vỏ nang

Lactose được công bố 327 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

327
Công bố tá dược
48
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
DFE Pharma – FrieslandCampina DMV BVHà LanEPDescin Tab (893110097126)15/06/2031
DFE Pharma – Noerten – HardenbergGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhNEVAEH CAP 150mg (893110108126)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg (893110108026)15/06/2031
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyEP 11EGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Meggle GmbH & Co. KGĐứcDĐVN hiện hànhPhohitwo (893100119426)15/06/2031
Meggle GmbH & Co. KG.ĐứcUSP hiện hànhElifertil (893110120126)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhElifertil (893110120126)15/06/2031
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyEP 11EGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
Meggle USA Inc.Hoa KỳUSP hiện hànhCao khô Kim tiền thảo (893210000426)09/03/2031
Nguồn 1: Meggle GmbH & Co. KG.ĐứcUSP hiện hànhDRP-Empa (893110018726)09/03/2031
Nguồn 2: DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhDRP-Empa (893110018726)09/03/2031
MEGGLE USA IncĐứcUSP 2024Etodolac 100mg (893110463725)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KgGermanyEP hiện hành (EP 11)Flozinmed 10 (893110461525)02/12/2030
Cty Meggle USA INCUSADÐVN IVDomperidon (893110489925)02/12/2030
DFE PharmaGermanyDĐVN VNady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsUSP-NF hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Meggle USA,incUSABP hiện hànhTBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KG, Goch, Germany (Production site: FrieslandCampina DMV B.V, The Netherlands)Hà LanUSP hiện hànhOmnivastin 50 (893110480525)02/12/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co.KGĐứcDĐVN hiện hànhPlainic (893110486025)02/12/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.VHà LanUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
MEGGLEGermanyDĐVN VNady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
DFE pharmaNetherlandsDĐVN phiên bản hiện hànhTiphallerdin (893100467925)02/12/2030
DMV - Fontea Exciplents GmbH and Co.KGGermanyDĐVN VMipelop. (893210318325)28/08/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KGĐứcDĐVN hiện hànhOdo.DR.Nabia (893110393925)14/08/2030
Nguồn 1: Meggle GmbH & Co. KG.ĐứcUSP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhMeyerafil (893110394025)14/08/2030
Nguồn 2: DFE Pharma GmbH & Co.KGĐứcUSP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
DMV – Fonterra Excipients GmbH & Co. KG, Goch – GermanyGermanyEP hiện hànhTrimexazol (893110376325)14/08/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG. Địa chỉ: Klever Str. 187, Goch 47568, Germany. Nhà máy: FrieslandCampina DMV B.V.the NetherlandsEP hiện hànhRickithin (893110396625)14/08/2030
MEGGLE GmbH & Co.KG—DĐVN VFlavoxat 100 (893110375925)14/08/2030
Lynn Proteins IncUSADĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hànhLabonvild (893110279425)02/06/2030
MEGGLE GmbH & Co.KGGermanyDĐVN VFlavoxat 200 (893110246925)02/06/2030
MEGGLE USA Inc.USADĐVN VMutecium-M (893110270625)02/06/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH Co. KGĐứcDĐVNHypsondin 6 (893110245225)02/06/2030
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KGGermanyEP phiên bản hiện hànhCetirizin 10 (893100262225)02/06/2030
DFE PharmaĐứcUSP hiện hành (USP 2023)PP 500 (893110233625)02/06/2030
DFE pharma gmbh & co.kg.The NetherlandsDĐVN hiện hànhRaport (893110249725)02/06/2030
Kerry Ingredients India Private LimitedIndiaDĐVN VPoltamaxx (893110243025)02/06/2030
Hilmar Cheese Co. 9001USABP hiện hànhCinropex 100 (893110255525)02/06/2030
Friesland Campania DMV B.VHà LanBP hiện hànhExcesimva 10/20 (893110283125)02/06/2030
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyEP 11Poziats Forte 5 (893110246325)02/06/2030
DFE PharmaĐứcUSP hiện hành (USP 2023)Pepevit (893110233525)02/06/2030
DFE PharmaĐứcUSP 43Daztavir (893110284525)02/06/2030
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KGĐứcDĐVN VUsarilos (893110248725)02/06/2030
DFE pharmaNew ZealandDĐVN phiên bản hiện hànhNo - Panes Forte (893110255725)02/06/2030
DFE pharmaNew ZealandDĐVN hiện hànhTiphalastin 20 (893110255825)02/06/2030
Lactose (India) LimitedIndiaBP phiên bản hiện hànhMedsolu 8mg (893110249125)02/06/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVNMeyermipid (893110280025)02/06/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhAquiril MM 20 (893110279625)02/06/2030
Meggle USA INCHoa KỳUSP hiện hànhQuanpalvin Extra (893110249525)02/06/2030
Headquarters: DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 20mg (893110263925)02/06/2030
Mullins Whey Inc.USADĐVN phiên bản hiện hànhClorpheniramin 4mg (893100270125)02/06/2030
DFE PharmaHà LanUSP 41Skyld (893210188225)28/04/2030
Roquette FrèresFranceDĐVN hiện hànhRobnadol 200 (893100105425)13/03/2030
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita (893100101925)13/03/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.VHà LanUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 360 (893114108525)13/03/2030
DFE Pharma.Hà LanEP hiện hànhHadumix 100 (893100092725)13/03/2030
FrieslandCampina DMV B.V.NetherlandsUSP-NF hiện hànhTradotril (893110102625)13/03/2030
DFE PharmaGermanyUSP 2023Acetylcystein (893100054525)13/03/2030
Kerry Ingredients India Private LimitedẤn ĐộUSP-NF 2023Celecoxib 200 mg (893110088525)13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Ocezupa 300 (893100100225)13/03/2030
MEGGLE USA, Inc.USAUSP hiện hànhNildacil 20 (893110118525)13/03/2030
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita (893100101925)13/03/2030
Meggle USAHoa KỳUSP hiện hànhDexclorpheniramin Hadiphar (893100052525)13/03/2030
DFE PharmaGermanyEP 8.0 (2013)Bismogi (893110055625)13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co.KGGemanyEP 10Levonorgestrel 1,5 mg (893100101125)13/03/2030
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhMeyerburol 20 (893110105925)13/03/2030
Meggle GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hànhMiticyst 400 (893110118425)13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP 9.0L-Ornithin L-Aspartat 3 g (893110099925)13/03/2030
Meggle USA Inc.USAUSP hiện hànhMethylprednisolone (893110080225)13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP – NF hiện hànhEmflotra (893110102425)13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Apopred (893110114025)13/03/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.VHà LanUSP hiện hànhDutolpe (893110102325)13/03/2030
DMV Fonterra Excipients GmbH & Co KGĐứcUSP hiện hànhDucparo (893110102225)13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanDĐVN phiên bản hiện hànhMahpee 12,5mg (893110336900)19/12/2029
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbHGermanyUSP hiện hànhKareto 15 (893110322100)19/12/2029
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan New (893110341500)19/12/2029
Lactose India LimitedẤn ĐộUSP 43, EP 9.0Terpin Codein (893111323000)19/12/2029
DFE PharmaGermanyDĐVN VNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KGGermanyDĐVN VNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcDĐVN phiên bản hiện hànhCibufa 100 (893110333400)19/12/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG.GermanyEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
Agropur INC.USAEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
Meggle GmbH & Co. KG.ĐứcUSP hiện hànhTofipam (893110159000)21/11/2029
Meggle USA Inc-MỹMỹUSP 40Granpro 125 (893110144700)21/11/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhMyavastin 10 (893110158300)21/11/2029
Lynn Proteins IncHoa KỳDĐVN hiện hànhFexo (893100158000)21/11/2029
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Apopara (893100163300)21/11/2029
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyCurrent Ph.EurCemofar 500 (893100140400)21/11/2029
Malkara Birlik Sut Ve Sut Mamulleri A.SThổ Nhĩ KỳDĐVN VSagomescin (893110142600)21/11/2029
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KGĐứcEPM.Ifen 400 (893100134600)21/11/2029
MEGGLE USA IncĐứcDĐVN VEszopiclone 2 (893110146300)21/11/2029
MEGGLE GmbH & Co. KGĐứcEP (phiên bản hiện hành)Rebamipid-DNA (893110134300)21/11/2029
DMV Fonterra Excipients GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hànhTofipam (893110159000)21/11/2029
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Ocelipo 30 (893110154600)21/11/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN VMyeracid (893100158500)21/11/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN hiện hànhBexis 7.5 (893110158200)21/11/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lactose?
Dữ liệu ghi nhận 48 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lactose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.