Crospovidon: 431 công bố tá dược, vỏ nang

Crospovidon được công bố 431 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

431
Công bố tá dược
58
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP phiên bản hiện hành FASTOXIM® (893110087226) 15/06/2031
Ashland Speciality Ingredients (ASI) Hoa Kỳ USP hiện hành AUCLATYL 200/28,5 (893110104126) 15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) 15/06/2031
Ashland USA EP hiện hành FARDEMPA 10 (893110105726) 15/06/2031
Basf Germany BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành LEXMATO 50 (893110097026) 15/06/2031
Ashland, ISP (Singapore) Pte Ltd Singapore USP hiện hành Imanz speedy (893110112126) 15/06/2031
Basf Se Đức USP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Ashland, LLC. Nhà máy: ISP Chemicals LLC United States USP hiện hành (USP 2025) DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) 15/06/2031
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành ÉXYCTIN 16 (893110114126) 15/06/2031
BASF SE Đức USP* Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) 15/06/2031
BASF SE Germany USP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA (893100116626) 15/06/2031
BASF SE Germany USP phiên bản hiện hành Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành EVOTROM 50 (893110121826) 15/06/2031
BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) APOSODOL (893112127426) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành Ramvasc 10 (893110089426) 15/06/2031
BASF SE Germany USP hiện hành RIAZHU 2.5 (893110117026) 15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX) Hoa Kỳ EP hiện hành Glutibone 750 (893100091126) 15/06/2031
ISP Chemicals LLC (Affiliate of Ashland) USA USP hiện hành Olanzapin DWP 10mg (893110109326) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành Ramvasc 2,5 (893110089526) 15/06/2031
Ashland USA EP hiện hành FARDEMPA 5 (893110105826) 15/06/2031
Ashland Chemicals Mỹ USP hiện hành Flivast 30mg (893110097226) 15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ USP (phiên bản hiện hành) NACEFIM (893110125026) 15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients (ASI) United States BP phiên bản hiện hành IVANDIS 40 (893110123226) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland United States NF hiện hành EVOTROM 25 (893110121726) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành Ramvasc 5 (893110089626) 15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Mecenol Extra (893110016826) 09/03/2031
Ashland Chemicals Hoa Kỳ USP hiện hành Flivast 10mg (893110011126) 09/03/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành Ramvasc 1,25 (893110457325) 02/12/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) 02/12/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO..LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mitimipid 100 ODT (893110491525) 02/12/2030
ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ USP hiện hành Dahukeys (893114452625) 02/12/2030
Basf Germany USP hiện hành TBAugMedic 875mg/ 125mg (893110470625) 02/12/2030
Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Rozymaxta (893110456525) 02/12/2030
JRS Pharma LP. China USP-NF 2024 Levetiracetam 500 (893110462625) 02/12/2030
Basf (Basf south east Asia Pte Ltd) Germany USP hiện hành Arphosbi 125 (893110459425) 02/12/2030
BASF SE Germany USP hiện hành Glipizid 5 mg (893110492025) 02/12/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO. LTD. China USP hiện hành Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC United States NF hiện hành Robazef Extra (893110457025) 02/12/2030
JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apempa.10 (893110456825) 02/12/2030
Ashland India Pvt. Ltd. Ấn Độ USP 2024 Fentania 5 (893110455225) 02/12/2030
JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apdapa 5 (893110456725) 02/12/2030
Ashland Specialty Ingredients United States BP phiên bản hiện hành Furosemid 40 (893110487125) 02/12/2030
ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland Hoa Kỳ EP 11 Franxiga (893110476625) 02/12/2030
JRS Pharma Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Precozil 250 (893110485325) 02/12/2030
Ashland Specialty Ingredients (ASI) United States BP phiên bản hiện hành Diosmibe DT (893110486925) 02/12/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành Agicardi 7,5 (893110368225) 14/08/2030
BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Uncepid (893110394825) 14/08/2030
BASF SE Đức USP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Ashland, ISP (Singapore) Pte Ltd. Singapore USP hiện hành DDHLanz 30 mg (893110393825) 14/08/2030
BASF SE Germany USP Dược điển phiên bản hiện hành Solmesi 4 (893110404225) 14/08/2030
Ashland Specialty Ingredients United States BP hiện hành Trantriva 5 (893110397425) 14/08/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) 14/08/2030
Basf (Basf south east Asia Pte Ltd) Germany USP hiện hành Arphosbi 250 (893110370625) 14/08/2030
BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP (893110394725) 14/08/2030
BASF SE Germany USP phiên bản hiện hành Levocetirizin OD DWP 5 mg (893100385325) 14/08/2030
JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apdapa 10 (893110367225) 14/08/2030
ASHLAND USA USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg (893110373925) 14/08/2030
Tên trên GMP: Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC. Tên trên COA: ISP Chemicals LLC. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành Robazef (893110368025) 14/08/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Levofloxacin 500 mg Kingphar (893115405525) 14/08/2030
Tên trên GMP: Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC. Tên trên COA: ISP Chemicals LLC. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành Robazef fort (893110368125) 14/08/2030
ISP (Singapore) Pte Ltd Singapore USP hiện hành Quinapril 10mg (893110376925) 14/08/2030
BASF SE Đức USP* Carbimazol MDS 10mg (893110375325) 14/08/2030
BASF SE Germany USP 2024 Capsirian 10 (893110389125) 14/08/2030
BASF SE. Germany USP (phiên bản hiện hành) Omeprotec (893110402125) 14/08/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ EP hiện hành Itoprid HCL 50 mg (893110370125) 14/08/2030
Ashland Chemicals USA USP hiện hành Valsartan DWP 160mg (893110266325) 02/06/2030
Ashland Specialty Ingredients United States EP hiện hành Idurat 20 (893110259625) 02/06/2030
BASF SE Đức EP hiện hành Hyvalta (893110255325) 02/06/2030
Ashland Specialty Ingredients United States BP phiên bản hiện hành Erafiq 5/160 (893110284925) 02/06/2030
Ahsland Specialty Ingredients (ASI) United States BP phiên bản hiện hành Levodopa/Carbidopa 250/25 (893110286125) 02/06/2030
ISP – USA USA USP phiên bản hiện hành Quafacicam 15mg (893110249425) 02/06/2030
Ahsland Specialty Ingredients (ASI) United States BP phiên bản hiện hành Levodopa/Carbidopa 100/25 (893110286025) 02/06/2030
BASF SE Đức EP 10 Otilonium Bromide (893110284425) 02/06/2030
Ashland Chemicals USA USP hiện hành Valsartan DWP 80mg (893110266425) 02/06/2030
O-BASF Basf SE Germany USP hiện hành Lo-Mainto 100 (893110256125) 02/06/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mitidopa 100/10 ODT (893110295125) 02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. China EP 10.8 Poziats Forte 10 (893110246225) 02/06/2030
Yuking- Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd. China USP 2024 Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
Yuking- Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd. China USP 2023 Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
Yuking- Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd. China USP 2023 Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
China functional polymer industry committee. shanghai yuking water soluble material tech co., ltd China USP 2023 NDP-Monte 4 (893110232925) 02/06/2030
BASF SE Germany USP hiện hành Riazhu 10 (893110275125) 02/06/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành Robamol 1000 (893110234025) 02/06/2030
ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland Hoa Kỳ EP 11 Roxycin (893110267825) 02/06/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
BASF SE Germany EP hiện hành Aminres (893110260525) 02/06/2030
Basf SE Đức USP hiện hành Panzomax (893110244425) 02/06/2030
BASF SE Đức EP (phiên bản hiện hành) Evitcef (893110287925) 02/06/2030
ISP (Singapore) Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Aquithizid MM 20/12,5 (893110279725) 02/06/2030
Ashland Specialty Ingredients (ASI) United States USP 2022 Clopidogrel 75 (893110231425) 02/06/2030
Shaanxi TOP Pharm Chemical Co., Ltd. Trung Quốc USP 40 Meviurso Forte (893110295325) 02/06/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ EP hiện hành Diosmin 300mg (893110237025) 02/06/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC United States EP hiện hành Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg (893110237225) 02/06/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China BP hiện hành Aumoxkameb 625mg DT (893110262125) 02/06/2030
Basf SE Germany BP hiện hành Aumoxkameb 625mg DT (893110262125) 02/06/2030
BASF SE. Germany USP (Phiên bản hiện hành) Oceprotec (893110273925) 02/06/2030
ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland Hoa Kỳ EP 11 Meloxicam 15mg (893110267725) 02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Crospovidon?
Dữ liệu ghi nhận 58 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Crospovidon. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.