Sodium Starch Glycolate: 431 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium Starch Glycolate được công bố 431 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

431
Công bố tá dược
51
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Roquette FreresFranceEP hiện hànhPTU NAPHAR 100 (893110098826)15/06/2031
Blanver Farmoquímica E Farmacêutica S.A.BrazilBP 2024NOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA.BrasilUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcBP hiện hànhPIZIDAP 2,5 (893110099526)15/06/2031
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O. ChinaUSP – NF 2025BV Baclofen 20 (893110120526)15/06/2031
Gangwal Healthcare Private Limited.India.USP-NF 2023HIOLME 1000 (893100090826)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 11AstaColdtac (893100085026)15/06/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdTaiwan 43767, R.O.CUSP - NF hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
ROQUETTEBrazilUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
ROQUETTE FRERESFranceEP hiện hànhMebeverine 100 mg (893100102326)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP - NF hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhMethylprednisolone 8 mg (893110084926)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP 2024Sagonil 5 (893110099026)15/06/2031
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O. ChinaUSP – NF 2025BV Baclofen 10 (893110120426)15/06/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdTaiwanBP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 40mg (893110113226)15/06/2031
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O.C.USP-NF 2021Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426)15/06/2031
2.Yung zip chemical ind.co.,LtdR.O.CUSP- NF hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.2AstaNospan 40 mg (893110084126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Diventax (893100104526)15/06/2031
Yungzip Chemical Ind. Co., LtdĐài LoanDược điển Mỹ hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5M.IU (893110107526)15/06/2031
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O. ChinaUSP – NF 2025BV Baclofen 5 (893110120626)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.2Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhMethylprednisolone 16 mg (893110084726)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhAstaMerol 4 mg (893110083926)15/06/2031
1.DFE PharmaThe NetherlandsUSP- NF hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.2Drotaverine 40 mg (893110084326)15/06/2031
DFE pharmaThe NetherlandsUSP - NF hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
Blanver Farmoquímica E Farmacêutica S.A.BrazilBP 2024NOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhLapirocam 20 (893110125926)15/06/2031
Yung Zip Chemical ind. Co., LtdTaiwan,BP 2024PARACOLD CODEIN 15 (893101112726)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhMethylprednisolone 4 mg (893110084826)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP 11.2Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP 11.2Bosentan STELLA 125 mg (893110123826)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.2Bosentan STELLA 125 mg (893110123826)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhErloliv 100 (893114101326)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhAstaMerol 16 mg (893110083826)15/06/2031
Yung Zip Chemical Ind.Co., LtdTaiwanUSP-NF hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.Đài LoanEP phiên bản hiện hành (EP 11.2)Reiwa Vilda (893110022626)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.2Chlorpheniramine 4 mg (893100006626)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhDextriopha 15 (893110020526)09/03/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.Đài LoanEP phiên bản hiện hành (EP 11.2)Vildagliptin 50 (893110022726)09/03/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP hiện hànhVidoca New (893100015926)09/03/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.2Astalamin 4 mg (893100005926)09/03/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Sertraline 50 mg (893110022826)09/03/2031
Roquette FreresFranceEP 11.0Sertraline 50 mg (893110022826)09/03/2031
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdTaiwan 43767, R.O.CUSP – NF 2024BV Rifaximin 550 (893110019026)09/03/2031
Roquette FreresFranceEP 11Omeprazol 20 (893110009026)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhLinezolid 600 mg (893110020626)09/03/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilBP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
Itacel Farmoquímica Ltda. (Roquette Brazil)BrazilEP hiện hànhApiridate 100 (893110007826)09/03/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF 2024Lovastatin 10 (893110010826)09/03/2031
Amster Microcell Pvt LtdIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Phelin 550 (893110466625)02/12/2030
YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD.TaiwanUSP hiện hànhBromhexin EUROPA 8mg (893100472225)02/12/2030
Gujarat Microwax Private Limited Unit-IIINDIAUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Melapyri (893110466525)02/12/2030
YUNG ZIP CHEMICAL IND.CO., LTDR.O.CUSP hiện hànhOlanmeb 5 (893110474025)02/12/2030
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhAmlosali (893110487825)02/12/2030
YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD.TaiwanUSP hiện hànhBromhexin EUROPA 4mg (893100472125)02/12/2030
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhCobamol 1500 (893110488125)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED.IndiaUSP – NF 2023Atiglucinol Tab (893110458125)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED.India.USP – NF 2023A.T Ticagrelor 90 mg (893110457825)02/12/2030
Amster Microcell Pvt LtdIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Potan 400 (893110466725)02/12/2030
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O. ChinaBP 2025Debrudan 100 (893110484825)02/12/2030
Roquette Freres.FranceUSP – NF 2024Bivogyl (893115484525)02/12/2030
DFE PHARMAThe NetherlandsEP hiện hànhFurosemide 20 mg (893110466025)02/12/2030
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhFabaximin 550 (893110469025)02/12/2030
Yung Zip chemical IND. Co., LtdTaiwanUSP*Kenposix 20 ODT (893110462525)02/12/2030
ROQUETTE FRERESFranceUSP hiện hànhLopramid-LTF (893100489225)02/12/2030
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhFabaximin 200 (893110468925)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF 2024Piroxicam 10mg (893110462725)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED.India.USP – NF 2023A.T Ticagrelor 60 mg (893110457725)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhMisoprostol 100 (893110491025)02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda.BrazilEP hiện hànhThypazol 10 (893110455025)02/12/2030
Yung Zip Chemicals ind. Co., LtdTaiwanBP 2023Novomycine 1,5 M.IU (893110478525)02/12/2030
RoquettePhápUSP 43Entifen (893110455325)02/12/2030
Blanver Farmoquimica LtdaBrazilBP 2024Usarsterid (893110464525)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Solkartin 600 (893110468425)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhAstaPadol caps 500 mg (893100364625)14/08/2030
Roquette FreresFranceEP 11.0Anastrozole STELLA 1 mg (893114398125)14/08/2030
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Anastrozole STELLA 1 mg (893114398125)14/08/2030
Roquette FreresFranceBP 2023Gotorat 50 (893110375725)14/08/2030
Yung Zip Chemical IND. Co., Ltd.R.O.ChinaUSP – NF 2024Glipizid 5 (893110395025)14/08/2030
ROQUETTE FRERESFranceUSP hiện hànhGlupirid 2 - LTF (893110400525)14/08/2030
ROQUETTE FRERESFranceUSP 2024Glanzas 20 (893110375025)14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.Brazil.USP - NF 2023A.T Loratadin 10mg (893100368725)14/08/2030
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdTaiwan 43767, R.O.CUSP – NF 2024BV Rifaximin 200 (893110395125)14/08/2030
Roquette FrèresFrancePh. Eur (phiên bản hiện hành)Amlor (893110364225)14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilBP 2024Ursofast 450 (893110403425)14/08/2030
Anhui Sunhere pharmaceutical excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhOdo.DR.Nabia (893110393925)14/08/2030
DFE Pharma,ĐứcEP hiện hànhHadulacton 50 (893110387625)14/08/2030
Yung Zip Chemical Ind.Co., LtdTaiwanUSP Phiên bản hiện hànhSolcalzet (893110404125)14/08/2030
ROQUETTE FRERESFranceUSP hiện hànhGlupirid 4 (893110400625)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhNarixi (893110253325)02/06/2030
DFE Pharma B.V.The NetherlandsUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Haladix (893110253925)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilBP 2023Ruxotab 20 (893110292725)02/06/2030
Roquette FreresPhápUSP-NF 2023Feelex Men Plus (893110288025)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilBP 2023Hisbilas (893110292125)02/06/2030
Roquette FreresFranceUSP-NF 2021Tofisopam 50mg Danapha (893110229925)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilBP 2023Ruxotab 10 (893110292625)02/06/2030
Yung Zip Chemical IND Co., LtdTaiwanUSP 43/NF 38Lorax Chew (893100251225)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium Starch Glycolate?
Dữ liệu ghi nhận 51 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium Starch Glycolate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.