Colloidal silicon dioxyd: 332 công bố tá dược, vỏ nang

Colloidal silicon dioxyd được công bố 332 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

332
Công bố tá dược
32
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
HENAN INNO NEW MATERIALS TECHNOLOGY CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) 15/06/2031
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Glutibone 750 (893100091126) 15/06/2031
Cabot Germany USP hiện hành CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF 2024 Gafcil 10 (893110112326) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP hiện hành Valproat EC DWP 300mg (893114109426) 15/06/2031
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 200 (893110091026) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt, Ltd. India BP 2024 TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP-NF hiện hành EMFOZIAN 10 (893110113826) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP 2024 Nevolol 5 (893110008926) 09/03/2031
Cabot GmbH Germany USP 2022 Bostodroxil 250 (893110458925) 02/12/2030
Henan Inno New Materials Technology Co.,Ltd. China USP hiện hành Leukiloc 500 (893115482525) 02/12/2030
Cabot GmbH Germany USP hiện hành Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) 02/12/2030
GRACE GMBH Germany USP 42 Solmonte 10 (893110475625) 02/12/2030
Evonik Industries AG Đức USP - NF hiện hành Atoreg 20 (893110469425) 02/12/2030
Madhu silica PVT. LTD India BP hiện hành Co-ceftam 400 (893110468725) 02/12/2030
Công ty: Evonik Resource Efficiency GmbH Đức Đạt theo USP 2023 Torisone 150 (893110482325) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Germany USP 2023 Levofloxacin 750 (893115473625) 02/12/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd Singapore USP 2023 Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
Evonik Industries AG Đức USP - NF hiện hành Atoreg 40 (893110469525) 02/12/2030
UNIT-II India USP 2023 Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
CABOT GmbH Germany EP hiện hành Hadusufat 1000 (893100478125) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Germany USP 2023 Levofloxacin 250 (893115473125) 02/12/2030
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 100 (893110369625) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany USP hiện hành Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg (893100370325) 14/08/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP 2024 Capsirian 10 (893110389125) 14/08/2030
Madhu Silica PVT.Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Dulmaron 5 Tab. (893100382525) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt, Ltd. Ấn Độ BP 2024 Mariodes 7,5 (893110388425) 14/08/2030
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Itoprid HCL 50 mg (893110370125) 14/08/2030
Wacker Chemical Singapore USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 300 (893110369725) 14/08/2030
GRACE GmBH Germany USP 2023 Nadiver 6 (893110367425) 14/08/2030
Henan Xunyu Chemical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Prida (893110377025) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany USP - NF 2024 Augclamox 875 (893110373725) 14/08/2030
Cabot Germany USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg (893110373925) 14/08/2030
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Oralphaces (893110374225) 14/08/2030
Wacker Chemie AG Germany Current USP – NF Winbi 10 (893110372625) 14/08/2030
Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bovinton 5 (893110369825) 14/08/2030
GRACE GmBH Germany USP 2023 Nadiver 3 (893110367325) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cilnidipin Boston 5 (893110369925) 14/08/2030
Grace GmbH Germany USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cilnidipin Boston 20 (893110236925) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
Cabot GmbH Đức USP hiện hành Tiaprofenic Acid 100mg (893110238125) 02/06/2030
Evonik Operations GmbH Germany EP hiện hành Jikagra 100 (893110273525) 02/06/2030
Cabot GmbH Đức USP hiện hành Tiaprofenic Acid 200mg (893110238225) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Bosmecobal 500 (893110236725) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP 11.2 Meloxicam 15mg (893110237425) 02/06/2030
Cabot GmbH Đức EP 11.2 Meloxicam 7.5mg (893110237525) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cilnidipin Boston 10 (893110236825) 02/06/2030
Wacker Germany USP hiện hành Tbphecol 500 DT. (893100257625) 02/06/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP 2023 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd Singapore USP 2024 Nady-Bilas (893110232025) 02/06/2030
Evonik industries AG Đức BP hiện hành Elolapril 5mg (893110271625) 02/06/2030
Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Sm.Glimep 0,5 (893110295725) 02/06/2030
Wacker Chemie AG Đức EP 10 Otilonium Bromide (893110284425) 02/06/2030
Công ty Evonik Resource Efficiency GmbH Germany Đạt theo USP 2023 Fedincap 60 (893100109325) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP 10.8 Etoricoxib 30 mg (893110058625) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Methocarbamol 750 mg (893110059025) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany EP hiện hành Magnesium/ Vitamin B6 (893100059125) 13/03/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP 2024 Nevolol 2.5 (893110053725) 13/03/2030
Wacker Chemie AG Germany NF 33 Artiflax 500 (893100094925) 13/03/2030
Evonik Germany USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) Fenzinam 200 (893110063625) 13/03/2030
EVONIK INDUSTRIES AG Germany USP 42 Thonipride (893110097425) 13/03/2030
Evonik Industries Ag Germany BP hiện hành L-Ornithin-L-Aspartat 3g (893110059425) 13/03/2030
Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Joybina (893110063425) 13/03/2030
Grace GmbH Germany USP 2022 Panoranid (893100087825) 13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
UNIT-II India USP 2023 Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP 2023 Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
EVONIK RESOURCE EFFICIENCY GMBH. Đức USP-NF hiện hành Rinedif 125 mg/5 ml (893110103125) 13/03/2030
Cabot GmbH Đức USP hiện hành Carbocistein Boston 375 (893100058225) 13/03/2030
Cabot GmbH Đức USP hiện hành Volexin 750 (893115058425) 13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd Singapore EP 9.0 Opzig OD (893110110325) 13/03/2030
Evonic Resource Efficiency GmbH Đức USP* Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425) 13/03/2030
Evonick Resource Efficiency GmbH. Đức USP hiện hành Élogesis 250 (893100097825) 13/03/2030
Grace GmbH Germany EP hiện hành (EP 10) Rifamix (893110099325) 13/03/2030
Wacker Chemie AG, Nunchritz, Germany Đức EP 11 Ticarzi 550 (893110068225) 13/03/2030
Evonik Resource Effiency GmbH. Germany EP hiện hành Tabdol Extra (893100099425) 13/03/2030
Evonic Resource Efficiency GmbH Đức USP hiện hành Allerivat (893100086225) 13/03/2030
UNIT-II India USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
Evonic Resource Efficiency GmbH Đức USP* Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325) 13/03/2030
Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd. P.R.China USP-NF hiện hành Fazil 250 (893110339900) 19/12/2029
Cabot GmbH Germany USP 2022 Sitomet 50/850 (893110325900) 19/12/2029
Cabot Germany USP 43 Zakkat 250 (893110341000) 19/12/2029
Cabot GmbH Germany USP 2022 Sitomet 50/500 (893110325800) 19/12/2029
Cabot GmbH Germany USP 42 Asfige (893110337800) 19/12/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP 2023 Ndp-Dapo 60 (893110323200) 19/12/2029
Cabot GmbH Germany USP 2022 Sitomet 50/1000 (893110325700) 19/12/2029
UNIT-II India USP 2023 Ndp-Dapo 60 (893110323200) 19/12/2029
Evonik Resourece Efficiency GmbH Đức USP40 Pharbivo 10 (893110147200) 21/11/2029
Cabot GmbH Germany USP hiện hành Ebastin Boston (893110139200) 21/11/2029
EVONIK RESOURCE EFFICIENCY GMBH. Đức USP- NF hiện hành Cefadroxil 500 Sac (893110156100) 21/11/2029
Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd. P.R.China USP-NF hiện hành Forzil 500 (893110152800) 21/11/2029
Cabot GmbH Germany USP 2022 Otibone 750 Plus (893100139500) 21/11/2029
Công ty: Evonik Operation GmbH Đức Đạt theo USP 43 Abinovik (893100155700) 21/11/2029
MADHU SILICA PVT. LTD. India BP 2022 Nady-Pitav 4 (893110137600) 21/11/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd Singapore USP 2023 Nady-Pitav 2 (893110137500) 21/11/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP 2023 NDP-Mirta 15 (893110138100) 21/11/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd Singapore USP 44 Nady-Pitav 4 (893110137600) 21/11/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Colloidal silicon dioxyd?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Colloidal silicon dioxyd. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.