Pregelatinized Starch: 377 công bố tá dược, vỏ nang

Pregelatinized Starch được công bố 377 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

377
Công bố tá dược
31
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhLemagaz (893200138326)16/07/2031
ROQUETTE FRERESPhápEP hiện hànhAREOLA-10 (893110093826)15/06/2031
Roquette Freres62136 Lestrem – FranceUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
ColorconHoa KỳEP hiện hànhBosgam 200 (893110091026)15/06/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhEna-LTF 10 (893110125226)15/06/2031
Nguồn 2: ColorconHoa KỳUSP hiện hànhElifertil (893110120126)15/06/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Roquette freresPhápUSP hiện hànhDemecho (893100118826)15/06/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Ingredion China LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024NATIDOF 8 CAPSULE (893110116726)15/06/2031
Nguồn 1: Roquette Freres.PhápUSP hiện hànhElifertil (893110120126)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP-NF 2023CEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Roquette FreresPhápEP hiện hànhLEXMATO 50 (893110097026)15/06/2031
Colorcon, Inc.-Indianapolis, ININ 46218 United StatesUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Colorcon Inc.United States Of AmericaUSP-NF hiện hànhBirutadin 10mg (893110085626)15/06/2031
S.A. Pharmachem Pvt. Ltd.IndiaUSP-NF hiện hànhBirutadin 10mg (893110085626)15/06/2031
Colorcon, Inc.-Indianapolis, ININ 46218 United StatesUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Roquette Singapore Pte, LtdSingaporeUSPDescin Tab (893110097126)15/06/2031
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd.ThailandUSP-NF 2024PARACOLD CODEIN 15 (893101112726)15/06/2031
Agglomix B.Vthe NetherlandsEP hiện hànhHADUZADIN 2 (893110111926)15/06/2031
ColorconUSAUSP-NF 2021Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426)15/06/2031
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., LtdThái LanUSP hiện hànhÉXYCTIN 16 (893110114126)15/06/2031
ROQUETTE FRERESPhápEP hiện hànhAreola-5 (893110010126)09/03/2031
Roquette FreresFranceUSP 2024Nevolol 5 (893110008926)09/03/2031
Roquette FreresFranceUSP-NF 2023Cefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP hiện hànhApiridate 100 (893110007826)09/03/2031
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Cp., LtdThailandUSP-NF 2025Paracetamol - Ibuprofen 500/200 (893100019126)09/03/2031
Roquette FreresFranceUSP - NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
COLORCONUnited StatesUSP hiện hànhEnderen 10 (893110021026)09/03/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhErpimid plus (893110009526)09/03/2031
Roquette FreresPHÁPUSP hiện hànhApinargil 200 (893110007726)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhCobamol 1500 (893110488125)02/12/2030
Roquette Asia Pacific Pte. Ltd.SingaporeUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Melapyri (893110466525)02/12/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhLacinda 300 (893110488825)02/12/2030
COLORCON INC.United States Of AmericaUSP hiện hànhFlunarizine EUROPA 5mg (893110472425)02/12/2030
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., LtdThailandUSP-NF 2023Novomycine 1,5 M.IU (893110478525)02/12/2030
Roquette FreresPhápUSP 2024Usarsterid (893110464525)02/12/2030
Roquette FreresFranceUSP phiên bản hiện hànhAcetyl leucine 500 mg (893100467825)02/12/2030
Roquette FreresFranceUSP - NF 2025Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 (893110484925)02/12/2030
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhLotuto (893110471825)02/12/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhPira 800-LTF (893110489525)02/12/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhLafancol extra (893100488925)02/12/2030
Roquette62136 Lestrem FranceBP 2024Uptifast 60 (893100473525)02/12/2030
Roquette FreresFranceUSP NF-2025Debrudan 100 (893110484825)02/12/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhLosartan-LTF 50 (893110489325)02/12/2030
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., LtdThailandNF hiện hànhAucardil 6,25 (893110457125)02/12/2030
Roquette FrèresFranceUSP hiện hànhElofarvita (893100471425)02/12/2030
Roquette, FrancePhápUSP*Racecadotril MDS 175mg (893110463225)02/12/2030
DFE pharmaGermanyUSP 2023Nady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Cp., LtdThailandUSP – NF 2024BV Ibugesic Fort (893100484725)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP 11.0Apirofenic 300 (893110454525)02/12/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hành (EP 11.2)Virgod (893110373625)14/08/2030
Colorcon, Inc. - Indianapolis, INHoa KỳEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025)14/08/2030
Colorcon Inc.United States Of AmericaUSP hiện hànhSalbuboston 2 (893115370425)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP phiên bản hiện hànhLasaban 30 (893110403025)14/08/2030
ColorconHoa KỳEP hiện hànhBosgam 300 (893110369725)14/08/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhBroxin-LTF (893100399325)14/08/2030
COLORCON INC.United States of AmericaUSP hiện hànhCaptopril LTF 25 (893110399425)14/08/2030
ColorconHoa KỳEP hiện hànhBosgam 100 (893110369625)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP-NF 2021Hyvalor Plus H (893110405025)14/08/2030
Roquette FreresFranceUSP – NF 2024Glipizid 5 (893110395025)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP phiên bản hiện hànhLasaban 30 (893110403025)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP phiên bản hiện hànhLasaban 15 (893110402925)14/08/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hành (EP 11.2)Virgod (893110373625)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP phiên bản hiện hànhLasaban 60 (893110403125)14/08/2030
Colorcon Inc.United States Of AmericaUSP-NF hiện hànhBicebid 100 (893110365125)14/08/2030
RoquetteFranceUSP hiện hànhLo-Mainto 50 (893110256225)02/06/2030
Ingredion China LimitedP.R. ChinaUSP 2023Usolin 400 (893110248425)02/06/2030
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEPHadusim 20 (893110269725)02/06/2030
ROQUETTE FRERESPhápUSP phiên bản hiện hànhRavicti 10 (893110289525)02/06/2030
RoquetteFranceUSP hiện hànhLo-Mainto 100 (893110256125)02/06/2030
COLORCON, INC. - INDIANAPOLIS, INMỹUSP hiện hànhLosartan 100 (893110262425)02/06/2030
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhAspirin DWP 100mg (893110265025)02/06/2030
Roquette FrèresFranceUSP-NF 2023Paracetamol/Chlorpheniramine Maleate 500/4 (893100244025)02/06/2030
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEPHadusim 40 (893110269825)02/06/2030
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hành (USP 2023)Pepevit (893110233525)02/06/2030
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., Ltd.ThailandUSP 2023NDP-Mirta 30 (893110232825)02/06/2030
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhValsartan DWP 160mg (893110266325)02/06/2030
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., LTDThailandUSP 2023Arathipril (893110266525)02/06/2030
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhAspirin DWP 150mg (893110265125)02/06/2030
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhValsartan DWP 80mg (893110266425)02/06/2030
Agglomix B.Vthe NetherlandsEP hiện hànhHaducarbo 25 (893110269125)02/06/2030
Roquette freresPhápUSP 2022Demecap (893100278925)02/06/2030
RoquettePhápUSP phiên bản hiện hànhFibratdamin (893110281825)02/06/2030
ColorconHoa KỳUSP hiện hànhTiaprofenic Acid 200mg (893110238225)02/06/2030
Ingredion IncorporatedUSAUSP NF hiện hànhBiviflu Extra (893100250225)02/06/2030
Colorcon Inc.United States of AmericaEP 11.2Meloxicam 15mg (893110237425)02/06/2030
Colorcon, Inc.Hoa KỳEP 11.2Meloxicam 7.5mg (893110237525)02/06/2030
Colorcon Inc.United States Of AmericaUSP 2021Bosmect (893100238025)02/06/2030
Colorcon Inc.United States Of AmericaEP hiện hànhLosartan Boston Plus (893110237325)02/06/2030
ColorconHoa KỳUSP 43Paralmax Day (893110237925)02/06/2030
Roquette Freres.PhápUSP hiện hànhTrolyxole (893110280725)02/06/2030
Colorcon Asia Pacific Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhTrolyxole (893110280725)02/06/2030
Roquette FreresPhápUSP hiện hành + NSXMitiaron (893110295025)02/06/2030
ROQUETTE FRERESFranceUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Loratadine ODT Soha 10 (893100254225)02/06/2030
ROQUETTEPhápEP hiện hànhEdoxbin 30 (893110294925)02/06/2030
Colorcon Inc.United States Of AmericaEP hiện hànhParacetamol 500mg/ Cafein 65mg (893100237625)02/06/2030
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., LTDThailandUSP 2023Arilozide (893110266625)02/06/2030
ColorconHoa KỳUSP hiện hànhTiaprofenic Acid 100mg (893110238125)02/06/2030
ROQUETTE FRERESPhápEP hiện hành (EP 10)Imidapril Hydroclorid 10mg (893110241925)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Pregelatinized Starch?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Pregelatinized Starch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.