Cellulose vi tinh thể: 369 công bố tá dược, vỏ nang

Cellulose vi tinh thể được công bố 369 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

369
Công bố tá dược
43
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhFARDEMPA 5 (893110105826)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhDIOSMIBE 600 (893110123126)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhFARDEMPA 10 (893110105726)15/06/2031
JRS PHARMAĐứcUSP*Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426)15/06/2031
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP hiện hànhCarbocistein DWP 375 mg (893100108926)15/06/2031
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilBP hiện hànhDOBEMEN (893110091726)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhDIOSMIBE 300 (893110123326)15/06/2031
JRS Pharma – Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KGGermanyEP hiện hànhTabiliptin 50mg/1000mg (893110130126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP hiện hànhEstoon 25 (893110122926)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhKasper Forte (893100020226)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanEP hiện hànhEltrovin 25 (893110474425)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhCaptocom 25/ 25 (893110486525)02/12/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhTBGifmox 1g (893110470825)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhCaptopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625)02/12/2030
CM Shanghai Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhFurosemid 40 (893110487125)02/12/2030
Mingtal Chemical Co., LTDĐài LoanUSP 2024Etodolac 100mg (893110463725)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP hiện hànhTenofovir alafenamid 25 mg (893110459225)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhDiosmibe DT (893110486925)02/12/2030
Mingtai chemicalTaiwanUSP hiện hànhTBGifmox 500mg (893110471225)02/12/2030
FMC InternationalCộng hòa IrelandUSP - NF hiện hànhAtoreg 20 (893110469425)02/12/2030
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhFabaximin 200 (893110468925)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhIbuvency (893110459725)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhArphosbi 125 (893110459425)02/12/2030
FMC InternationalCộng hòa IrelandUSP - NF hiện hànhAtoreg 40 (893110469525)02/12/2030
Accent Microcell Pvt.LtdẤn ĐộUSP 2023Prida (893110377025)14/08/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhArphosbi 250 (893110370625)14/08/2030
Mingtai chemical Co Ltd.,TaiwanBP hiện hànhJnats tablet 500 (893110380925)14/08/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.IndiaEP/ BP hiện hànhCefixim 200mg (893110382125)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhHasanlovas 10 (893110397625)14/08/2030
CellMarkIndiaBP hiện hànhXeraban 2,5 (893110397525)14/08/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhOdo.DR.Nabia (893110393925)14/08/2030
Mingtal Chemical Co., LTDUSP 2024Verapamil 120mg (893110376125)14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhCilnidipin Boston 5 (893110369925)14/08/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanBP phiên bản hiện hànhBabytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425)14/08/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP hiện hànhPeriginin 5 (893110397825)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhHasanlovas 20 (893110397725)14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhEnalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg (893110237225)02/06/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP hiện hànhDigespatin 1000mg (893100265525)02/06/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhBetahistin 24mg (893110238425)02/06/2030
Mingtal Chemical Co., LTDTaiwanUSP 2024Verapamil 40mg (893110247325)02/06/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Arilozide (893110266625)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhNebivolol 5 (893110286325)02/06/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP 11.0Meloxicam 15mg (893110237425)02/06/2030
CellmarkChinaBP phiên bản hiện hànhCalahasan 300 (893100285725)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhBambuterol Hydroclorid 20 (893110285525)02/06/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Arathipril (893110266525)02/06/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộEP 11.0Ambroxol Hydroclorid 30mg (893100236625)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanUSP hiện hànhHaduperin 2.5 (893110269525)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhDiosmin 600mg (893110237125)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhTenoboston Af (893110237825)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhCilnidipin Boston 10 (893110236825)02/06/2030
Maple Biotech Pvt., Ltd.Ấn ĐộUSP*Sertralin MDS 100mg (893110245525)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhVildagliptin 50 (893110286425)02/06/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanBP phiên bản hiện hànhBabytrim-New Aug 400/57 (893110260325)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrasilEP hiện hànhBosmecobal 500 (893110236725)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhDiosmin 300mg (893110237025)02/06/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Rathiapril (893110267125)02/06/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhLo-Mainto 50 (893110256225)02/06/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhLo-Mainto 100 (893110256125)02/06/2030
FMC Europe NVBelgiumBP hiện hànhMaxglucare (893110256325)02/06/2030
CellmarkChinaBP phiên bản hiện hànhLevodopa/Carbidopa 100/25 (893110286025)02/06/2030
CellmarkChinaBP phiên bản hiện hànhLevodopa/Carbidopa 250/25 (893110286125)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhErafiq 5/160 (893110284925)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR. ChinaBP hiện hànhMibelet 2,5 (893110285425)02/06/2030
FMC Europe NVBelgiumBP hiện hànhCinropex 100 (893110255525)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP hiện hànhEstoon 10 (893110285225)02/06/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhZimpanzin 10 (893110243225)02/06/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhZimpanzin 10 (893110243225)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhCilnidipin Boston 20 (893110236925)02/06/2030
CellMark, IndiaIndiaBP phiên bản hiện hànhBezafibrat 200 (893110285625)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhNebihasan 2,5 (893110112325)13/03/2030
Maple Biotech Pvt., Ltd.Ấn ĐộUSP*Ursodeoxycholic MDS 450mg (893110068325)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 40Minavac (893110108425)13/03/2030
CellMark, IndiaIndiaBP phiên bản hiện hànhMidored Tab (893110112125)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 10)Rifamix (893110099325)13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhMulticaldi (893100112225)13/03/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhVolexin 750 (893115058425)13/03/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP 10.6Etoricoxib 30 mg (893110058625)13/03/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilEP 11.0Sitagliptin 100 mg (893110058725)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhEnalapril Maleat / Hydroclorothiazid 10 mg / 25 mg (893110058825)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhEnalapril Maleat / Hydroclorothiazid 5 mg / 12.5 mg (893110058925)13/03/2030
JRS Pharma - Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KGGermanyEP hiện hànhVisdazul 50mg/1000mg (893110081525)13/03/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP hiện hànhTerbutalin DWP 5mg (893115087225)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanUSP hiện hànhHaduperin 10 (893110093025)13/03/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Viosdin (893100088325)13/03/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhVitamin 3B TT (893100059625)13/03/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2021Spoleril (893110088025)13/03/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Triviphar (893100088225)13/03/2030
Maple Biotech PVT., Ltd.IndiaUSP 2023Hetrizin (893100087525)13/03/2030
Mingtal Chemical Co., LTDTaiwanUSP 2024Etodolac 300mg (893110069125)13/03/2030
JRS Pharma LP.MỹUSP 41Panactol Codein (893111065825)13/03/2030
CellMarkIndiaBP hiện hànhXeraban 5 (893110111025)13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Expient Co., LtdChinaBP 2019Etodolac 200 (893110110925)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 10.7Sitomet 50/500 (893110325800)19/12/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP 42Asfige (893110337800)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilUSP hiện hànhTidabi (893115326600)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilUSP hiện hànhSildenabi 100 (893110326500)19/12/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 10.7Sitomet 50/850 (893110325900)19/12/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 10.7Sitomet 50/1000 (893110325700)19/12/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cellulose vi tinh thể?
Dữ liệu ghi nhận 43 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cellulose vi tinh thể. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.