Bột talc: 323 công bố tá dược, vỏ nang

Bột talc được công bố 323 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

323
Công bố tá dược
35
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Imerys Talc Luzenac France Pháp USP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Liaoning xinda talc group co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Diệp hạ châu DTH Fort (893200139326) 16/07/2031
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd. China BP hiện hành Thuốc Bogarin 4200 (893200138626) 16/07/2031
Imerys Talc Luzenac France Pháp DĐVN phiên bản hiện hành Nicorandil 5mg (893110108026) 15/06/2031
Kalyani Mine Products (p) ltd Ấn độ BP hiện hành TBdarlinco (893110105226) 15/06/2031
Kalyani Mine Products(P) Ltd Ấn Độ BP hiện hành AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP hiện hành Tetracyclin 250 (893110105326) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. Ấn Độ DĐVN hiện hành LORATADINE (893100089926) 15/06/2031
Kalyani Mine Products (P) Ltd Ấn Độ DĐVN hiện hành Phohitwo (893100119426) 15/06/2031
Kalyani Mine Products(P) Ltd India BP hiện hành Topiryna 25 (893110126426) 15/06/2031
Haicheng xinda mining industry co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành TBZemitin 500 (893110130226) 15/06/2031
Imerys Talc Luzenac France FRANCE DĐVN phiên bản hiện hành NEVAEH CAP 150mg (893110108126) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India EP hiện hành Atorvastatin 20 (893110105026) 15/06/2031
Kalyani Mine Products(P) Ltd India BP hiện hành Topiryna 100 (893110126326) 15/06/2031
Kalyani Mine Products(P) Ltd India BP hiện hành Valteam 10/160 (893110019826) 09/03/2031
HAICHENG XINDA MINING INDUSTRY CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Darcokin 5 (893110469825) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France France DĐVN phiên bản hiện hành Tiphallerdin (893100467925) 02/12/2030
Imerys France DĐVN V Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
Kalyani Mine Products (p) ltd India BP hiện hành TBFormet 1000 (893110470725) 02/12/2030
HAICHENG XINDA MINING INDUSTRY CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Casdenzid 4 (893110469725) 02/12/2030
Haicheng xinda mining industry co., ltd China DĐVN hiện hành TBGifmox 1g (893110470825) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France FRANCE DĐVN phiên bản hiện hành Acetyl leucine 500 mg (893100467825) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd Ấn Độ BP hiện hành Eltomax (893110485825) 02/12/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd. China DĐVN hiện hành TBGifmox 500mg (893110471225) 02/12/2030
Gangotri Inorganic (P) Ltd Ấn Độ DĐVN hiện hành Sulpirid (893110486125) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India DĐVN hiện hành Hivalin pro (893100465425) 02/12/2030
Gangotri Inorganic (P) Ltd India DÐVN IV Lopegoric (893110485925) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Metilda 50mg/1000mg (893110471925) 02/12/2030
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp USP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Kalyani Mines Products Pvt. Ltd Ấn Độ DĐVN hiện hành Odo.DR.Nabia (893110393925) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Mebzan (893110384325) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France France BP hiện hành Empathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2024 NDP-Cita 40 (893110367625) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France France DĐVN IV Ampicilin 500mg (893110379425) 14/08/2030
Kalyani Mine Products (P) Ltd Ấn Độ BP 2023 Prida (893110377025) 14/08/2030
Nitika Pharmaceuticals Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Aciclovir 200 (893110379325) 14/08/2030
Elementis Minerals B.V. Netherlands USP hiện hành Mebzan (893110384325) 14/08/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2024 NDP-Cita 40 (893110367625) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadiver 3 (893110367325) 14/08/2030
KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD India BP 2023 Mitirofen 200 mg (893110404625) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadiver 6 (893110367425) 14/08/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 2023 Nadyfil 20 (893110232325) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Eumila (893110279325) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
MONDO MINERALS B.V Hà Lan EP 9.0 Atorpa- E 10/10 (893110229525) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V, Amsterdam Operation. Hà Lan USP phiên bản hiện hành Rebamipid 100 (893110262725) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP hiện hành (USP 2023) PP 500 (893110233625) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Eumila (893110279325) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hành Vitamin PP 500mg (893110279525) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp DĐVN phiên bản hiện hành Nicorandil 20mg (893110263925) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. Ấn Độ DĐVN phiên bản hiện hành Ibuprofen 400mg (893100255625) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp USP hiện hành Losartan 100 (893110262425) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 2023 Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP phiên bản hiện hành Cetirizin 10 (893100262225) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd. China USP hiện hành Belipol (893110228625) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Rebamipid 100 (893110262725) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
Elementis Minerals B.V. Netherlands USP phiên bản hiện hành Cetirizin 10 (893100262225) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Liaoning Xinda Talc Group Co., Ltd China DĐVN phiên bản hiện hành Clorpheniramin 4mg (893100270125) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP hiện hành (USP 2023) Pepevit (893110233525) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Gangotri Inorganic (P) Ltd Brazil DĐVN hiện hành Telgate (893100284625) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
Kalyani mines products pvt. ltd. India DĐVN hiện hành Raport (893110249725) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France DĐVN hiện hành Raport (893110249725) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadyfil 20 (893110232325) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 2023 Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 2023 Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành Saxaglyz 2,5 (893110262825) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited China DĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hành Labonvild (893110279425) 02/06/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited China DĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hành Labonvild (893110279425) 02/06/2030
Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành Losartan 100 (893110262425) 02/06/2030
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp USP hiện hành Saxaglyz 2,5 (893110262825) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Mondo Miherals B.V Hà Lan USP 43 Daztavir (893110284525) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp DĐVN phiên bản hiện hành No - Panes Forte (893110255725) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Newrib 10 (893110233125) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. Ấn Độ DĐVN phiên bản hiện hành Ibuprofen 400mg (893100255625) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp DĐVN hiện hành Nezenca (893100066625) 13/03/2030
Mondo Minerals B.V The Netherlands USP 2023 NDP-Lorno 4 (893110055325) 13/03/2030
Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP 41 SV Cefta 125 (893110084725) 13/03/2030
Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd. China USP hiện hành Vildagliptin 50mg (893110050025) 13/03/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP – NF hiện hành Ganiffzon 30 (893110083925) 13/03/2030
Imerys Talc Pháp DĐVN phiên bản hiện hành Penicilin V 1.000.000 IU (893110069925) 13/03/2030
Imerys Talc Pháp USP-NF 2024 Cofadin 40 (893110113125) 13/03/2030
Mondo Minerals B.V Hà Lan USP 2023 Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) 13/03/2030
Mondo Minerals B.V Hà Lan USP 2023 Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) 13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột talc?
Dữ liệu ghi nhận 35 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột talc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.