Titan dioxyd: 865 công bố tá dược, vỏ nang

Titan dioxyd được công bố 865 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

865
Công bố tá dược
56
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nitika Pharmacetical Specialities PVT. Ltd.,Ấn ĐộUSP 2024D-Cotatyl 325/400 (893110107126)15/06/2031
Proquimac PFC S.A.(Espana)USP hiện hànhEU PARAKULT 500 (893100091926)15/06/2031
PRECHEZACzech RepublicBP hiện hànhEstoon 25 (893110122926)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainEP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhDeferic 360 mg (893110117326)15/06/2031
PRECHEZA a.s.,Czech RepublicUSP 43DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Cosmo chemical co ltd-Hàn quốcHàn QuốcUSP hiện hànhTBZemitin 500 (893110130226)15/06/2031
PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 11EGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2024VIRTO 2,5 mg (893110088626)15/06/2031
PRECHEZA a.s.,,Czech RepublicUSP hiện hành (USP 2025)DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhSpironolacton MCN 100 (893110115526)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaEP hiện hànhHutilum (893110119726)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
PRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoB6 250 (893110111326)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC (893100115226)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
Kronos Canada Inc.CanadaFCC hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
PRECHEZACzech RepublicEP hiện hành (EP 11)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
Precheza, a.s.Cộng hòa SécUSP-NF 2024Gafcil 10 (893110112326)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTDIndiaUSP 2023Eltromavix (893110109826)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Công ty Proquimac PFC, S. AEspañaUSP 2024Dopantof 20 (893110118226)15/06/2031
Kronos Canada Inc.CanadaFCC hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 11EGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP hiện hànhValproat EC DWP 300mg (893114109426)15/06/2031
Precheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2024Ubvix-med (893115110926)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Precheza a.sCzechUSP-NF 2023Mimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTDIndiaUSP 2023Elbopagin (893110109726)15/06/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChinaEP (phiên bản hiện hành)MEXOFEN 180 (893100104826)15/06/2031
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
PRECHEZA a.sCzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)VTM 3B EXTRA (893110100726)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
PRECHEZA a.sCzech republicUSP phiên bản hiện hànhQUANVASREL MR (893110012326)09/03/2031
PrechezaCzech RebuplicUSP phiên bản hiện hànhHutivia (893110018226)09/03/2031
ROHA EUROOE S.L.USpainEP hiện hànhSilymarin 100 (893200000926)09/03/2031
Precheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2024Crescell (893100010926)09/03/2031
PrechezaCộng hòa SécUSP hiện hànhEcosip-Keto (893100020026)09/03/2031
Proquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co. Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
PrechezaCzech Repuplic.BP hiện hànhValteam 10/160 (893110019826)09/03/2031
PRECHEZA a.s.Czech RepublicEP hiện hành (EP 11.0)Diabetea (893110017526)09/03/2031
PrechezaCzech RebuplicUSP hiện hànhMycaflozin 100 (893110018426)09/03/2031
PRECHEZA a. s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhOmnivastin 50 (893110480525)02/12/2030
1. Kronos Canada Inc.CanadaFCC hiện hànhAnotar (893110462225)02/12/2030
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhMethylprednisolon HT 32 (893110479725)02/12/2030
PROQUIMAC PFC. SA.EspanaUSP hiện hành (USP 2024)Sakiesmin (893110456625)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt.LTD., Nagpur.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 667 (893110463125)02/12/2030
2. Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. LtdIndiaUSP hiện hànhAnotar (893110462225)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaUSP hiện hànhCasdenzid 4 (893110469725)02/12/2030
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LtdChinaEP (phiên bản hiện hành)Fexofenadine hydrochloride (893100468325)02/12/2030
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP 10Censamin fort (893100476325)02/12/2030
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
Công ty: Kronos Canada, IncCanadaĐạt theo USP 2023Torisone 150 (893110482325)02/12/2030
PRECHEZA a.sCộng hòa SécEP 11Franxiga (893110476625)02/12/2030
ROHA Europe S.L.UTây Ban NhaTC NSXEltomax (893110485825)02/12/2030
PRECHEZA a. s.Czech RepublicUSP hiện hànhLeukiloc 500 (893115482525)02/12/2030
PRECHEZA a.s.Czech RepublicBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
PRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoB-neurine (893110477125)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd.IndiaUSP 2023Uptifast 60 (893100473525)02/12/2030
Precheza, Czech PepublicPřerov Czech Republic.USP 2024Febuxogout 80 mg (893110473025)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaUSP hiện hànhDarcokin 5 (893110469825)02/12/2030
PrechezaCzech RepublicDĐVN VNady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaBP hiện hànhPamephrin tab (893110483625)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Cosmo chemical co., Ltd (Korea)Hàn QuốcUSP 2024Etodolac 100mg (893110463725)02/12/2030
Precheza a.s.Czech RepublicUSP phiên bản hiện hànhVadila (893110465225)02/12/2030
PROQUIMAC PFC. SA.EspanaUSP hiện hànhDahukeys (893114452625)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, SABarcelona (Espana)USP phiên bản hiện hànhLSP-Apixaban 5.0mg (893110482825)02/12/2030
PRECHEZA a.s.Czech RepublicBP hiện hànhMivifort 850/ 50 (893110486425)02/12/2030
Proquimac SpainTây Ban NhaUSP 2023Mzynof (893110491725)02/12/2030
Proquimac – BarcelonaTây Ban NhaUSP 40Levocinco (893115483125)02/12/2030
Roha Dyechem LimitedẤn ĐộDĐVN hiện hànhPlainic (893110486025)02/12/2030
Cosmo Chemical Co,ltdSouth KoreaBP hiện hànhTBFormet 1000 (893110470725)02/12/2030
Koel Colours Private Limited – IndiaẤn ĐộUSP 2024Eroxib 120 (893110455425)02/12/2030
Precheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhTicagrelor MCN 90 (893110479925)02/12/2030
PROQUIMAC PFC. SA.EspanaUSP hiện hànhDuczins (893115452725)02/12/2030
PrechezaCzech RepuplicUSP hiện hànhMetilda 50mg/1000mg (893110471925)02/12/2030
Precheza a.sSécUSP hiện hànhNewferon (893210407925)06/10/2030
Precheza A.SSécUSP hiện hànhActiso DTH (893210318125)28/08/2030
PRECHEZA A.SCộng hòa SécEP hiện hành (EP 10)Dipasquel-10 (893110373025)14/08/2030
PrechezaCzech RepuplicUSP hiện hànhEmpathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625)14/08/2030
Công ty Brenntag Specialties, Inc.USAUSP 2023Flufenax 50 (893110392225)14/08/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
Công ty :Kronos Canda, Inc.,CanadaĐạt theo BP 2014Nabumeton 750 mg (893110392725)14/08/2030
Công ty Kronos Canada, IncCanadaUSP 40Nametab 500 (893110392825)14/08/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt.LTD., Nagpur.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 950 (893100375225)14/08/2030
Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co.,LtdChinaUSP-NF hiện hànhThioctic acid 300 mg (893110364925)14/08/2030
PrechezaCzech RebuplicBP phiên bản hiện hànhRementim 5 (893110394425)14/08/2030
PRECHEZA A.SCộng hòa SécEP 9.0Azathioprin 50 mg (893110372825)14/08/2030
Công ty : Kronos Canada, IncCanadaUSP 2023Sorofen 400 (893100393225)14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Titan dioxyd?
Dữ liệu ghi nhận 56 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Titan dioxyd. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.