Natri starch glycolat được công bố 790 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Roquette Freres | Pháp | USP (phiên bản hiện hành) | NACEFIM (893110125026) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Devotas (893110103926) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind Co,Ltd | R.O.C. | USP hiện hành | Alakavir (893110130026) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 (893110115326) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | 33452 Taiwan | USP hiện hành | EU PARAKULT 500 (893100091926) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP 2023 | Elbopagin (893110109726) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP hiện hành | EU PARAKULT 650 (893100092126) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP hiện hành | EU PARAKULT 325 (893100092026) | 15/06/2031 |
| Công ty Yung zip Chemical Ind Ltd | Taiwan | USP 2024 | Dopantof 20 (893110118226) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Trung Quốc | USP* | Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 750 mg (893110109226) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | EP hiện hành | Montelukast MCN 5 ODT (893110115126) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Paroxetin OD DWP 10mg (893110109526) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma | The Netherlands | EP 11 | TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| GUJARAT MICROWAX PVT. LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | EROPROFEN (893110121026) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Đài Loan | USP 2023/ NF 2023 | TADOLFEIN (893100083426) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 300 (893110123326) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Đài Loan | USP hiện hành | TBZemitin 500 (893110130226) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | MABBAZOL (893110106426) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP 2023 | Eltromavix (893110109826) | 15/06/2031 |
| Công ty Yung zip Chemical Ind Ltd | Taiwan | USP 2023 | Topdolac 400cap. (893110118426) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | BISOENTI (893100087726) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 1000 mg (893110109126) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma B.V | Hà Lan | USP-NF 2023 | MaxPain relief (893100119926) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | EP hiện hành | Lovastatin MCN 20 (893110114726) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Terbinafin MCN 250 (893110115726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP 9 | ASKABEN 200 (893110099226) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Valproat EC DWP 300mg (893114109426) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 600 (893110123126) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meyerclinda 300 (893110119826) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Đài Loan | NF 36 | DICLOFENAC 75 (893110127726) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical IND. Co., Ltd | Đài Loan | USP 2024/ NF 2024 | RIPAINGESIC (893110083326) | 15/06/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Taiwan | USP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | USP-NF hiện hành | Vingatril (893110014826) | 09/03/2031 |
| Blanver Farmoquimica | Brazil | NF hiện hành | Diệp hạ châu Agi (893200000126) | 09/03/2031 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Thái Lan | USP-NF 2024 | Crescell (893100010926) | 09/03/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | Muscoryl 8 (893110009126) | 09/03/2031 |
| Roquette Frѐres | France | USP hiện hành (USP 2024) | Diabetea (893110017526) | 09/03/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP | Egenus 20 (893110008326) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co KG | Đức | USP hiện hành | Duczins (893115452725) | 02/12/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Đài Loan | NF 33 | Domperidon (893110489925) | 02/12/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Debitab (893110467225) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | Quikchoice (893100457225) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Norandil (893110467625) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF hiện hành | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| YUNGZIP CHEMICAL IND. CO., LTD. | Taiwan | USP hiện hành | VacoB-neurine (893110477125) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | EP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | Adaflo AG 500 (893110485625) | 02/12/2030 |
| Yung Zip Chemical IND. Co., Ltd | Đài Loan | USP 2024/ NF 2024 | Doxycyclin (893110490025) | 02/12/2030 |
| ROQUETTE FRERES. | France | USP-NF 2024 | Zanidion (893101482625) | 02/12/2030 |
| CM Shanghai Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | Censamin fort (893100476325) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | Diosmin Hasan 600 (893110487025) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | EP hiện hành | Lovastatin MCN 10 (893110479325) | 02/12/2030 |
| Công ty: Yung zip Chemical Ind. Co., Ltd | Đài Loan | Đạt theo USP 2023 | Torisone 150 (893110482325) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Hydrocortison 10mg (893110453825) | 02/12/2030 |
| Gujarat Microwax Private Limited Unit - II | Ấn Độ | USP 2024 | Etodolac 100mg (893110463725) | 02/12/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Locabis (893100467525) | 02/12/2030 |
| YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD | Taiwan 43767, R.O.C | USP hiện hành | Hepalyrin 140 (893200318425) | 28/08/2030 |
| Công ty Yung zip Chemical Ind. Co., Ltd | Đài Loan | USP 2024 | Tigelor 60 (893110404725) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Medilginal (893110386925) | 14/08/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India. | EP hiện hành | Donepezil 10 mg (893110389025) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | Isorbisub 5.0 (893110396825) | 14/08/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Trung Quốc | USP* | Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) | 14/08/2030 |
| YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD | Republic of China | USP hiện hành | Diosce (893100399825) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Pervesil 2.5 (893110371025) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Taiwan | USP phiên bản hiện hành | Meyerafil (893110394025) | 14/08/2030 |
| YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD | Đài Loan | USP 40 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Mecocine (893110383925) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Cemigo cap (893110370725) | 14/08/2030 |
| Gujarat Microwax Private Limited | Germany | USP 2023 | Nadiver 3 (893110367325) | 14/08/2030 |
| Roquette Frères | France | EP hiện hành | Fabaem 160 (893110382625) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | NF 39 | Baclofen 10 (893110367925) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 10 (893110397625) | 14/08/2030 |
| Roquette Frères, Lestrem | France | USP 2023 | Nadiver 3 (893110367325) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành | Sanilcin (893100388025) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind.Co., Ltd | Đài Loan | USP 2023 | Prida (893110377025) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | Taiwan | USP hiện hành | Levonorgestrel 1.5 mg (893100388625) | 14/08/2030 |
| Roquette Frères, Lestrem | France | USP 2023 | Nadiver 6 (893110367425) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | EP hiện hành | TBSaratin 50 (893100381825) | 14/08/2030 |
| Công ty Yung zip Chemical Ind Ltd | Taiwan | USP 40 | Nametab 500 (893110392825) | 14/08/2030 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | Erycen 500 (893110386725) | 14/08/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited (Unit – II) | — | USP 2024 | Verapamil 120mg (893110376125) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 20 (893110397725) | 14/08/2030 |
| Công ty: Yung zip Chemical Ind. Co., Ltd | Taiwan | USP 2023 | Flufenax 50 (893110392225) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | TBMexipain 15 (893110381625) | 14/08/2030 |
| YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTD | Republic of China | USP hiện hành | Diosplus (893100399925) | 14/08/2030 |
| Công ty Yung Zip Chemical IND. Co, Ltd. | Đài Loan | USP 2023 | Monlikast 4 (893110392525) | 14/08/2030 |
| Công ty Roquette Freres , Pháp | Pháp | BP 2014 | Mosaprid citrat 5 (893110392625) | 14/08/2030 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd. | Taiwan | USP phiên bản hiện hành | Rementim 5 (893110394425) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | EP hiện hành | Salbuboston 2 (893115370425) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | NF hiện hành | Bambuterol hydrochloride 20 mg (893110368325) | 14/08/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Titan dioxyd | 865 |
| Povidon K30 | 869 |
| Natri croscarmellose | 886 |
| Colloidal silicon dioxide | 600 |
| PEG 6000 | 578 |
| Natri lauryl sulfat | 572 |
| Mannitol | 569 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
| Povidone K30 | 561 |
| Lactose monohydrate | 533 |
| Microcrystalline cellulose | 524 |
| Tinh bột ngô | 490 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.