Povidon K30: 869 công bố tá dược, vỏ nang

Povidon K30 được công bố 869 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

869
Công bố tá dược
78
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMEBI SILYMARIN (893200139126)16/07/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMEBI SILYMARIN (893200139126)16/07/2031
BASF SEGermanyEP (phiên bản hiện hành)APOSODOL (893112127426)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhNEVAEH CAP 150mg (893110108126)15/06/2031
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhLevonorgestrel 1,5mg (893100121426)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol Flu (893100109926)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hành (USP 2025)DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2023Elbopagin (893110109726)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhEU PARAKULT 500 (893100091926)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2022Paracetamol 500mg (893100091426)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhElocaD3 (893100114026)15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP hiện hànhERYBOS 250 (893110091326)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhTetulo Forte (893100115826)15/06/2031
CNSG Anhui Hong Sifang Co., Ltd.China-231 602 Cuo town, Anhui ProvinceUSP-NF 2024Vinperam 4 (893110108526)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special products pharmaceutical Co., Ltd.chinaUSP 2024TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526)15/06/2031
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP hiện hành (USP 42)LaviloLSP 4 (893110118626)15/06/2031
ISP Chemicals LLCUSAEP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
BASF CorporationUSAEP 9ASKABEN 200 (893110099226)15/06/2031
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhBISOENTI (893100087726)15/06/2031
CNSG ANHUI HONG SIFANG CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
BASF CorporationUSAEP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
BASF SEGermanyEP (phiên bản hiện hành)TEVAHEPA (893100116626)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC (893100115226)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhEU PARAKULT 650 (893100092126)15/06/2031
BASF CorporationUSAEP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Jiaozuo zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP hiện hànhTetracyclin 250 (893110105326)15/06/2031
ISP Chemicals LLCUSAEP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCUnited StatesUSP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP-NF phiên bản hiện hànhVixlatin (893110099726)15/06/2031
Ashland Speciality Ingredients - ISP Chemicals LLCUSAUSP-NF 2021Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcBP 2020DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChina.USP 2023Eltromavix (893110109826)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhTP - PARA (893100104026)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhIVANDIS 40 (893110123226)15/06/2031
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., LtdChinaUSP hiện hànhCyclosila (893100091626)15/06/2031
Jiaozuo zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaBP hiện hànhAlakavir (893110130026)15/06/2031
BASF CorporationUnited StatesUSP hiện hànhSIBECINE 5 (893110089726)15/06/2031
JH Nanhang Life Sciences Co.Ltd- ChinaChinaBP 2024, USP 2024VIRTO 2,5 mg (893110088626)15/06/2031
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhSDITOCEF 30 (893110110326)15/06/2031
Ashland Specialty IngredientsUSAUSP-NF 2024SM.EZETIMIBE 10 (893110129426)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSpironolacton MCN 100 (893110115526)15/06/2031
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhAbicoxib 200mg (893110091526)15/06/2031
CNSG Anhui Hong Sifang Co.Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPropylthiouracil MCN 100 (893110115326)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg (893110108026)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSpironolacton MCN 75 (893110115626)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP*Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526)15/06/2031
CNSG ANHUI HONG SIFANG CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhEU PARAKULT 325 (893100092026)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Yuking Technologies Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech co.,ltdTrung QuốcUSP hiện hànhTBZemitin 500 (893110130226)15/06/2031
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhEROPROFEN (893110121026)15/06/2031
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., LtdChinaUSP hiện hànhTahytrin (893100009626)09/03/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhMecenol Extra (893110016826)09/03/2031
Basf advanced chemicals Co., Ltd.China.USP hiện hànhHepa–Arginin Plus (893100015826)09/03/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhPanalgan® 250 (893100010026)09/03/2031
CellMark Shanghai Co., LtdChinaBP hiện hànhSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
BASF Advanced Chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPanzotex (893100008526)09/03/2031
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd.ChinaUSPEgenus 20 (893110008326)09/03/2031
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd.ChinaEP 11Seabro (893100008826)09/03/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhPanalgan® 150 (893100009926)09/03/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhKasper Forte (893100020226)09/03/2031
Basf advanced chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhVidoca New (893100015926)09/03/2031
CM ChemicalsChinaBP phiên bản hiện hànhDH-Pacegan 500 (893100020326)09/03/2031
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + NSXWedoll - S 100 (893100491625)02/12/2030
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO.,LTDChinaDược điển Mỹ hiện hànhSprocef 250 (893110476125)02/12/2030
ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLANDHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
CNSG Anhui Hong Sifang Co.LtdChinaUSP hiện hànhDahukeys (893114452625)02/12/2030
Jiaozuo zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP hiện hànhCo-ceftam 400 (893110468725)02/12/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.P.R.ChinaUSP 2022Bostodroxil 250 (893110458925)02/12/2030
BASF CorporationUSAEP hiện hànhMexcold Effer 650 (893100462425)02/12/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2023Effer phazandol 500 (893100475425)02/12/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2023Effer phazandol 650 (893100475525)02/12/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhEzetimib OD DWP 10 mg (893110475225)02/12/2030
CM Shanghai Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhDebitab (893110467225)02/12/2030
CM Shanghai Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhFurosemid 40 (893110487125)02/12/2030
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech co.,ltdChinaUSP hiện hànhMethylprednisolon 16mg (893110470425)02/12/2030
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., LtdTrung QuốcUSP 40Levocinco (893115483125)02/12/2030
ISP Chemicals LLC, affiliate of AshlandUnited StatesUSP-NF hiện hànhVicsoytine (893110486225)02/12/2030
BASF CorporationUnited StatesUSP hiện hànhRobazef Extra (893110457025)02/12/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.P.R.ChinaUSP hiện hànhParacetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125)02/12/2030
CNSG Anhui Hong Sifang Co., LtdChinaDĐVN hiện hànhHivalin pro (893100465425)02/12/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaBP hiện hànhTBFormet 1000 (893110470725)02/12/2030
Jiaozuo zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP hiện hànhCo-ceftam 800 (893110468825)02/12/2030
BASF South East AsiaGermanyUSP hiện hànhAucardil 6,25 (893110457125)02/12/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhAcetyl leucine 500 mg (893100467825)02/12/2030
Huzhou Sunflower Pharmaceutical Co., LtdChinaDĐVN VMipelop. (893210318325)28/08/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co.,Ltd.ChinaUSPGluratintab (893100367125)14/08/2030
JIAOZOU ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhAbbiati-600 (893110372725)14/08/2030
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTD.Henan ProvineUSP hiện hànhSpocef 50 (893110386625)14/08/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol 650 (893100386325)14/08/2030
BASF CorporationUnited StatesUSP hiện hànhBambuterol hydrochloride 20 mg (893110368325)14/08/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhAlocam 5 (893110370525)14/08/2030
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Mỹ hiện hànhSbucef 90 (893110386525)14/08/2030
BASF CorporationUnited StatesUSP hiện hànhRobazef (893110368025)14/08/2030
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDChina.USP hiện hànhSditocef 50 (893110386425)14/08/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2023Phazandol 250 (893100386225)14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidon K30?
Dữ liệu ghi nhận 78 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidon K30. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.