Natri croscarmellose: 886 công bố tá dược, vỏ nang

Natri croscarmellose được công bố 886 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

886
Công bố tá dược
65
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
JRS pharma & Gujarat Microwax Private Limited India BP hiện hành AZIZI (893110117226) 15/06/2031
Mingtai chemical Co., Ltd. Đài Loan USP hiện hành Valsartan MTD 80mg (893110129326) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP hiện hành MICOGYN (893110106526) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) 15/06/2031
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Medatonyt 400 (893110121326) 15/06/2031
GUJARAT MICROWAX PVT. LTD India BP hiện hành Abicoxib 200mg (893110091526) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Lymedic 10 (893110114826) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) 15/06/2031
DFE Pharma B.V The Netherlands BP hiện hành Estoon 25 (893110122926) 15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. R.O.C. USP-NF hiện hành EMFOZIAN 10 (893110113826) 15/06/2031
DFE Pharma Netherlands USP (phiên bản hiện hành) APOSODOL (893112127426) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Spironolacton MCN 75 (893110115626) 15/06/2031
Dupont Nutrition IE - Cork The Netherlands EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA. Brazil EP hiện hành Tetracyclin 250 (893110105326) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Wajuni 10 (893110115926) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Spironolacton MCN 100 (893110115526) 15/06/2031
DFE Pharma B.V. Hà Lan EP hiện hành HADUKETAM (893110111726) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Wajuni 5 (893110116026) 15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD R.O.C USP hiện hành Topiryna 25 (893110126426) 15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Mecarbamol 1000 (893110126026) 15/06/2031
JRS Pharma GmbH & Co. KG (Sản xuất tại CHP Carbohydrate Pirna GmbH & Co. KG) Germany EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India USP hiện hành VALTRIDUO 160 (893110129626) 15/06/2031
Mingtai Chemical 33452 Taiwan BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
FMC International Health and Nutrition Ireland USP* Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Naproxen MCN 250 EC (893100115226) 15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India USP hiện hành VALTRIDUO 80 (893110129726) 15/06/2031
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG. Đức EP hiện hành HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 (893110111826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan, R.O.C USP-NF 2024 SM.EZETIMIBE 10 (893110129426) 15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD R.O.C USP hiện hành Topiryna 100 (893110126326) 15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Mecarbamol 1500 (893110126626) 15/06/2031
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Medatonyt 100 (893110019726) 09/03/2031
DFE Pharma The Netherlands BP phiên bản hiện hành Kasper Forte (893100020226) 09/03/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED India USP hiện hành Enderen 10 (893110021026) 09/03/2031
ROQUETTE (ITACEL FARMOQUIMICA LTDA) Brazil USP-NF hiện hành Cefdinir 300 mg capsule (893110017726) 09/03/2031
DFE Pharma B.V. The Netherlands. EP hiện hành Hepa–Arginin Plus (893100015826) 09/03/2031
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2024 Spasdipyrin Mars (893110473225) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP phiên bản hiện hành Wiacid (893110482925) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil USP 2024 Uphace No Spain 80 (893110473325) 02/12/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. (Roquette) – Brazil Brazil USP hiện hành Sildenafil 50 (893110455725) 02/12/2030
JRS pharma & Gujarat Microwax private limited India BP hiện hành Trafagyl (893115481525) 02/12/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Lymedic 2,5 (893110479425) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2023 Uptifast 60 (893100473525) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
DMV-fonterra Excipients GmpH & Co .KG, Goch, Germany Germany BP 2023 Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Prachin Chemical India USP phiên bản hiện hành Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) 02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India BP hiện hành Magie - B6 Traphaco (893100481425) 02/12/2030
Blanver Farmoquimica LTDA France BP 2023 Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2024 Uphanal 20 (893100473425) 02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KG Germany BP phiên bản hiện hành Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil USP 2023 Levofloxacin 750 (893115473625) 02/12/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Cedivas 8/ 12,5 (893110479125) 02/12/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. (Roquette) - Brazil Brazil USP 2024 Eroxib 120 (893110455425) 02/12/2030
DFE Pharma B.V. The Netherlands BP phiên bản hiện hành Hacutrol 5 (893110487225) 02/12/2030
Công ty Itacel Farmoquimica Ltda Brazil Đạt theo USP 2023 Fexosin 30 (893100485425) 02/12/2030
Roquette- Brazil Brazil USP-NF hiện hành (USP 2024) Azekmotic (893110466125) 02/12/2030
DFE Pharma B.V. The Netherlands BP phiên bản hiện hành Hapizide 10 (893110486325) 02/12/2030
ROQUETTE Brazil EP hiện hành Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) 02/12/2030
FMC International Health and Nutrition Ireland USP* Racecadotril MDS 175mg (893110463225) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP hiện hành Empagliflozin 10 mg (893110471525) 02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KG Germany BP phiên bản hiện hành Captocom 25/ 25 (893110486525) 02/12/2030
Amishi Grugs & Chemicals Private Limited Ấn Độ USP-NF 2023 Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225) 02/12/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Wanen 180 (893100480025) 02/12/2030
Blanver Farmoquimica LTDA Brazil USP 37 Lopegoric (893110485925) 02/12/2030
DFE Pharma B.V The Netherlands BP phiên bản hiện hành DH-Enamigal 10 (893110486725) 02/12/2030
DFE Pharma B.V The Netherlands BP phiên bản hiện hành DH-Enamigal 5 (893110486825) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil USP 2023 Levofloxacin 250 (893115473125) 02/12/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. (Roquette) – Brazil Brazil USP hiện hành Sildenafil 100 (893110455625) 02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTD Taiwan USP hiện hành (USP 2024) Sakiesmin (893110456625) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP hiện hành Leukiloc 500 (893115482525) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan BP hiện hành Ibuvency (893110459725) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Trung Quốc USP phiên bản hiện hành LSP-Apixaban 5.0mg (893110482825) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Sirkalor 50 (893110379525) 14/08/2030
Itacel Farmoquimica Ltda. (Roquette Brazil) Brazil USP 2024 Surima (893110367025) 14/08/2030
FMC International Health and Nutrition Ireland USP - NF 2024 Augclamox 875 (893110373725) 14/08/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Puriclira Teno 25 mg (893110387925) 14/08/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil USP 2024 Uphanal 10 (893100380225) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan BP hiện hành Ukepal (893110377125) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Diplem 10/25 (893110389425) 14/08/2030
Itacel Farmoquimica Ltda Brazil (Roquette) Current Ph.Eur. Winbi 10 (893110372625) 14/08/2030
Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda) Brazil BP 2024 Blokheart 10 (893110388125) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan EP 11 Oralphaces (893110374225) 14/08/2030
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA Brazil EP phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil USP hiện hành Naproxen MCN 500 (893110390325) 14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India USP 2024 Detyltatyl 500 (893110366525) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Fralosa (893110400425) 14/08/2030
DFE Pharma Germany BP hiện hành Xeraban 2,5 (893110397525) 14/08/2030
Mingtai chemical Co Ltd., Taiwan BP hiện hành Jnats tablet 500 (893110380925) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP Juzeta (893110404825) 14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Đài Loan EP phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
Blanver Farmoquimica E Farmaceutica S.A Itapevi Sp USP 40 Pharbalol 5 (893110382925) 14/08/2030
Itacel Farmoquimica Ltda. (Roquette Brazil) Brazil USP 2024 Surima (893110367025) 14/08/2030
Blanver Farmoquimica E farmaceutica . SA. Brazil Brazil BP 2024 Blokheart 20 (893110388325) 14/08/2030
DFE Pharma B.V The Netherlands Current Ph.Eur. Levofloxacin (893115372525) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brasil EP hiện hành Cilnidipin Boston 5 (893110369925) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) 14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Losarplus LTF (893110401325) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP hiện hành Hyoscin MCN 20 (893100389625) 14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri croscarmellose?
Dữ liệu ghi nhận 65 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri croscarmellose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.