Tinh bột ngô được công bố 490 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Roquette Freres | Pháp | DĐVN V | RENI - GADOMAN (893200139226) | 16/07/2031 |
| Roquette-France | France | EP hiện hành | EU PARAKULT 500 (893100091926) | 15/06/2031 |
| Sanstar Limited | India | BP phiên bản hiện hành | Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Spironolacton MCN 75 (893110115626) | 15/06/2031 |
| Roquette-France | France | EP hiện hành | EU PARAKULT 325 (893100092026) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Roquette Italia Spa | Italy | DĐVN phiên bản hiện hành | EPRINAL 50 (893110113526) | 15/06/2031 |
| Qinhuangdao Lihua Starch Co., Ltd. | Trung Quốc | BP* | Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) | 15/06/2031 |
| Sanstar Limited | India | BP hiện hành | Methocarbamol DWP 1000 mg (893110109126) | 15/06/2031 |
| Sanstar Limited | India | BP hiện hành | Methocarbamol DWP 750 mg (893110109226) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Minocyclin MCN 50 (893110115026) | 15/06/2031 |
| Gujarat Ambuja Exports Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Totapramid (893110122326) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Lovastatin MCN 20 (893110114726) | 15/06/2031 |
| Công ty Roquette Freres, Pháp | France | USP 2023 | Topdolac 400cap. (893110118426) | 15/06/2031 |
| Roquette-France | France | EP hiện hành | EU PARAKULT 650 (893100092126) | 15/06/2031 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | Current BP | BROMHEXFAR 4 (893100094326) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP 9 | ASKABEN 200 (893110099226) | 15/06/2031 |
| ROQUETTE | France | USP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Minocyclin MCN 100 (893110114926) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Montelukast MCN 5 ODT (893110115126) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Lymedic 10 (893110114826) | 15/06/2031 |
| Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Trường Phát | Việt Nam | DĐVN phiên bản hiện hành | Enalapril 10mg (893110100626) | 15/06/2031 |
| Sanstar Bio Polymer Ltd. | India | BP hiện hành | MICOGYN (893110106526) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 (893110115326) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | NF hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| EVEREST STARCH PVT. LTD. | Ấn Độ | BP hiện hành | Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | NF hiện hành | ASTHFEN (893110089226) | 15/06/2031 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Mecenol Extra (893110016826) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | Fabanalin 5 (893110013726) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | EP 11.0 | Aneuro Fort (893110014526) | 09/03/2031 |
| Gujarat Ambuja Exports Limited | India | EP 11.0 | Amadolox (893100008126) | 09/03/2031 |
| Everest Starch India Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Vingatril (893110014826) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | DĐVN hiện hành | Plainic (893110486025) | 02/12/2030 |
| Roquette | Pháp | EP 11 | Cenolol 100 (893110476225) | 02/12/2030 |
| Roquette | France | BP 2024 | Uphanal 20 (893100473425) | 02/12/2030 |
| Sanstar Bio Polymers Ltd | India | BP hiện hành | MNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg (893100475325) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| Roquette Frères | France | EP hiện hành (EP 11) | Avid 500 (893100481725) | 02/12/2030 |
| Everest Starch India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Debitab (893110467225) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | USP hiện hành | Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) | 02/12/2030 |
| Roquette | France | EP phiên bản hiện hành | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Lymedic 2,5 (893110479425) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 5 (893110486825) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Lovastatin MCN 10 (893110479325) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN V | Novomycine 1,5 M.IU (893110478525) | 02/12/2030 |
| Roquette Italia Spa | Italy | DĐVN phiên bản hiện hành | Itopride 50mg (893110478325) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 10 (893110486725) | 02/12/2030 |
| Sanstar Bio Polymer Ltd. | India | BP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Ingredion India Co-Manufaturer | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Loratadin 10mg Kingphar (893100492325) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2024 | Piroxicam 10mg (893110462725) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Cedivas 8/ 12,5 (893110479125) | 02/12/2030 |
| Công ty: Roquette Italia S.P.A | Ý | Đạt theo USP 2023 | Torisone 150 (893110482325) | 02/12/2030 |
| ROQUETTE FRERES. | France | EP 11.0 | Zanidion (893101482625) | 02/12/2030 |
| ROQUETTE FRERES. | France | BP hiện hành | Hepalyrin 140 (893200318425) | 28/08/2030 |
| Roquette freres | France | EP hiện hành | TBMexipain 15 (893110381625) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Hyoscin MCN 20 (893100389625) | 14/08/2030 |
| Sanstar Bio Polymers Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Bromhexin DWP 12 mg (893110385225) | 14/08/2030 |
| Ingredion India Co-Manufaturer | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Bromhexin 8 mg Kingphar (893100405425) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Diplem 10/25 (893110389425) | 14/08/2030 |
| Công ty Công ty Roquette Italia S.P.A | Ý | Đạt theo USP 2024 | Esomeprazol 40 (893110391925) | 14/08/2030 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Mecedor 8/2,5 (893110390125) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Bambuterol hydrochloride 20 mg (893110368325) | 14/08/2030 |
| Roquette Indian Private Limited | Ấn Độ | DĐVN hiện hành | Odo.DR.Nabia (893110393925) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Trantriva 5 (893110397425) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough (893110389325) | 14/08/2030 |
| Roquette | France | BP 2024 | Uphanal 10 (893100380225) | 14/08/2030 |
| Công ty: Roquette Freres , Pháp | Pháp | USP 40 | Nametab 500 (893110392825) | 14/08/2030 |
| Sanstar Bio Polymer Ltd. | India | BP hiện hành | Mecocine (893110383925) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | USP hiện hành | Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg (893100370325) | 14/08/2030 |
| Công ty: Roquette Italia S.P.A | Italy | USP 2023 | Flufenax 50 (893110392225) | 14/08/2030 |
| Công ty Roquette Freres , Pháp | Pháp | USP 41 | Mecobalamin 500 (893110392425) | 14/08/2030 |
| Công ty Roquette Freres, Pháp | France | USP 38 | Mosaprid citrat 5 (893110392625) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Cedivas 32/12,5 (893110272125) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP 11 | Anvotus (893100244525) | 02/06/2030 |
| PT Tereos FKS Indonesia | Indonesia | USP hiện hành | Dotabipha 10 Plus (893110238725) | 02/06/2030 |
| Roquette Frères | France | USP hiện hành | Pharhistine 24 (893110259825) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | DĐVN hiện hành | Ventecka 0,7 (893110246125) | 02/06/2030 |
| Roquette | Italia | DĐVN hiện hành | Meyerursolic F (893110280325) | 02/06/2030 |
| Trụ sở chính: Roquette Freres | France | DĐVN V | Mutecium-M (893110270625) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Paralmax Day (893110237925) | 02/06/2030 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Cedivas 16/12,5 (893110272025) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres, | Pháp | EP | Hadulosa 50 (893110269225) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Diplem 20/6 (893110272225) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE Frères | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Dakopan (893110281925) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Lisidigal 10 (893110285125) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Mibelet 2,5 (893110285425) | 02/06/2030 |
| RoquetteFreres | Pháp | BP hiện hành | Mecilus 5 (893110272425) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE FRERES | Pháp | EP hiện hành | Rinconad (893100228525) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | USP phiên bản hiện hành | Quafacicam 15mg (893110249425) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Thacholic 150 (893110258525) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | BP 2018 | Poltamaxx (893110243025) | 02/06/2030 |
| Roquette | Italia | DĐVN hiện hành | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | DĐVN hiện hành | Ventecka 0,18 (893110246025) | 02/06/2030 |
| Qinhuangdao Lihua Starch Co., Ltd | China | BP 2024 | Enlipain Plus (893100230025) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Juk 3b Extra (893110284725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN V | Erythromycin 500mg (893110270825) | 02/06/2030 |
| Spectrum Chemical Mfg Corp | Mỹ | USP 40 | Redorsi (893110245425) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Nebivolol 5 (893110286325) | 02/06/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Sucralose | 487 |
| Microcrystalline cellulose | 524 |
| Lactose monohydrate | 533 |
| Sodium Starch Glycolate | 431 |
| Crospovidon | 431 |
| Povidone K30 | 561 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
| Glycerin | 413 |
| Mannitol | 569 |
| PVP K30 | 408 |
| Natri lauryl sulfat | 572 |
| PEG 6000 | 578 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.