Colloidal silicon dioxide: 600 công bố tá dược, vỏ nang

Colloidal silicon dioxide được công bố 600 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

600
Công bố tá dược
39
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Wacker Chemie AG. Germany USP-NF 2023 AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526) 16/07/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành Tenopita (893200138426) 16/07/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành Lemagaz (893200138326) 16/07/2031
Wacker Chemie AG Đức EP hiện hành AstaClinda C 300 (893110083526) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Demecho (893100118826) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP – NF 2025 BV Baclofen 20 (893110120526) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP hiện hành Olanzapin DWP 10mg (893110109326) 15/06/2031
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP – NF 2025 BV Baclofen 5 (893110120626) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF 2024 PARACOLD CODEIN 15 (893101112726) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) 15/06/2031
Công ty: Evonik Operations GmbH Đức USP 2022 Betahistine Mesilate 12 (893110117926) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd India. BP 2022 PHACOZAM (893110111226) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP hiện hành Meyerclinda 300 (893110119826) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.0 Drotaverine 40 mg (893110084326) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP – NF 2025 BV Baclofen 10 (893110120426) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany EP hiện hành (EP 11) Freprocin 500 (893115094726) 15/06/2031
Cabot GmbH Germany USP-NF hiện hành DHTSPIRO 50 (893110095526) 15/06/2031
Henan Inno Materials Technology co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2024 NATIDOF 8 CAPSULE (893110116726) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China USP hiện hành Hutilum (893110119726) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.0 Hydrocortisone 10 mg (893110085226) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF hiện hành Bidicabin 500 (893114085326) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2024 NOCOPPA 90 (893110097826) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Pitatin 2 mg (893110126226) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP hiện hành Cyclosila (893100091626) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2024 NOCOPPA 360 (893110097726) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Ivadi LTF 5 (893110125726) 15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GMBH Germany USP hiện hành Paraichi 500MG (893100127126) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt, Ltd Ấn Độ BP hiện hành LEXMATO 50 (893110097026) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt.Ltd Ấn Độ USP 2023 PONTAZOL ODT 50 (893110128526) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP hiện hành EMDICEF 1.8% (893110089026) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành ONDAN ODT 8 (893110128426) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành TAFALIZ 10 (893110124926) 15/06/2031
Evonik Degussa Anwerpen NV Bỉ BP hiện hành (BP 2014) PINDOPRAM 10/10 (893110106826) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP hiện hành (BP 2025) AMNIZCEF KID (893110088926) 15/06/2031
Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Levacin 500 (893115095026) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.0 AstaNospan 40 mg (893110084126) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành TADINTOS DT-10 (893100096226) 15/06/2031
MADHU SILICA PVT. LTD. India. BP hiện hành CEFDITOREN 400 mg (893110110226) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF 2023 CEFPROZIL 125mg (893110112626) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành TavalinPro (893110100926) 15/06/2031
CABOT Đức USP hiện hành PARACETAMOL 500mg (893100110026) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF phiên bản hiện hành FLUVASTATIN 30mg (893110113126) 15/06/2031
Wacker Chemicals (South Asia) Pte.,Ltd Đức USP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành MIDTARICH 30 (893110099426) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.0 AstaCortix 10 mg (893110085126) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Lacele-xib 100 (893110125826) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức EP hiện hành Clindamycin 300 mg (893110084226) 15/06/2031
CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Freprocin 500 (893115094726) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd India BP hiện hành EMDICEF KID 200 (893110089126) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China USP-NF 2024 METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP-NF hiện hành Bidicabin 500 (893114085326) 15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GMBH Germany USP hiện hành Dovran 100 (893110125126) 15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Meloxicam EUROPA 15mg (893110107026) 15/06/2031
Wacker Chemie AG Đức USP phiên bản hiện hành Lousu ODT 50 (893110122526) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP hiện hành Tahytrin (893100009626) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF 2025 Paracetamol - Ibuprofen 500/200 (893100019126) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành Apiridate 100 (893110007826) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Linezolid 600 mg (893110020626) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Behistin 24 (893110020926) 09/03/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Salimuth 262 (893100022326) 09/03/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP hiện hành Malon DWP 440 mg/ 390 mg (893100015226) 09/03/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China USP phiên bản hiện hành Hutivia (893110018226) 09/03/2031
Evonik Operations Gmbh Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026) 09/03/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ USP 2025 Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.4 Astalamin 4 mg (893100005926) 09/03/2031
Evonik Operations Gmbh Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF 2023 Cefprozil 250mg (893110016126) 09/03/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China USP phiên bản hiện hành Mepred 4 (893110018326) 09/03/2031
Grace GmbH Đức EP hiện hành Silipida (893100015426) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Germany USP-NF 2023 Methocarbamol 1000mg (893110016426) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Behistin 16 (893110020826) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Germany. USP – NF 2024 BV Rifaximin 550 (893110019026) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Germany USP – NF phiên bản hiện hành Peptacid 40mg/5ml (893110016226) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức EP 11.4 Chlorpheniramine 4 mg (893100006626) 09/03/2031
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Roxy 150 - LTF (893110021226) 09/03/2031
CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
EVONIK OPERATIONS GMBH Germany USP hiện hành Flozinga 10 (893110488525) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Fegut 120 (893110488425) 02/12/2030
Evonik Japan USP hiện hành Hivalin pro (893100465425) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Germany USP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
Wacker Chemicals Pte. Ltd Germany USP* Kenposix 20 ODT (893110462525) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Đức USP-NF hiện hành Clopido-LTF (893110488225) 02/12/2030
WACKER CHEMIE AG Đức EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325) 02/12/2030
Nguồn 1: Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP hiện hành DRP-Dapa 10 (893110484025) 02/12/2030
CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
Nguồn 2: Evonik Operations GmbH. Đức USP hiện hành DRP-Dapa 5 (893110484125) 02/12/2030
WACKER CHEMIE AG. Germany USP – NF 2023 Atiglucinol Tab (893110458125) 02/12/2030
MADHU SILICA PVT. LTD. India BP hiện hành Cefditoren 200 mg (893110475725) 02/12/2030
OCI COMPANY LTD. (GUNSAN PLANT) Republic of Korea USP hiện hành Olanmeb 5 (893110474025) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Germany USP - NF 2023 Bethanie 50 (893114458425) 02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Meloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525) 02/12/2030
CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lacinda 300 (893110488825) 02/12/2030
Wacker Chemie AG Germany USP - NF 2023 Bethanie 100 (893114458325) 02/12/2030
EVONIK OPERATIONS GMBH Germany USP hiện hành Flozinga 5 (893110488625) 02/12/2030
Hena Inno New Materials Techology Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225) 02/12/2030
EVONIK OPERATIONS GMBH Germany USP hiện hành Dovran 200 (893110488325) 02/12/2030
Nguồn 1: Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. Singapore USP hiện hành DRP-Dapa 5 (893110484125) 02/12/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Colloidal silicon dioxide?
Dữ liệu ghi nhận 39 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Colloidal silicon dioxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.