Colloidal silicon dioxide được công bố 600 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Wacker Chemie AG. | Germany | USP-NF 2023 | AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Tenopita (893200138426) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Lemagaz (893200138326) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | AstaClinda C 300 (893110083526) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Demecho (893100118826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP – NF 2025 | BV Baclofen 20 (893110120526) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Olanzapin DWP 10mg (893110109326) | 15/06/2031 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | USP* | Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP – NF 2025 | BV Baclofen 5 (893110120626) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF 2024 | PARACOLD CODEIN 15 (893101112726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) | 15/06/2031 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Đức | USP 2022 | Betahistine Mesilate 12 (893110117926) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | India. | BP 2022 | PHACOZAM (893110111226) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meyerclinda 300 (893110119826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.0 | Drotaverine 40 mg (893110084326) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP – NF 2025 | BV Baclofen 10 (893110120426) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Freprocin 500 (893115094726) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Germany | USP-NF hiện hành | DHTSPIRO 50 (893110095526) | 15/06/2031 |
| Henan Inno Materials Technology co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | NATIDOF 8 CAPSULE (893110116726) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.0 | Hydrocortisone 10 mg (893110085226) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | NOCOPPA 90 (893110097826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Pitatin 2 mg (893110126226) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Cyclosila (893100091626) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | NOCOPPA 360 (893110097726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Ivadi LTF 5 (893110125726) | 15/06/2031 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | USP hiện hành | Paraichi 500MG (893100127126) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt, Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | LEXMATO 50 (893110097026) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt.Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | PONTAZOL ODT 50 (893110128526) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | EMDICEF 1.8% (893110089026) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | ONDAN ODT 8 (893110128426) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | TAFALIZ 10 (893110124926) | 15/06/2031 |
| Evonik Degussa Anwerpen NV | Bỉ | BP hiện hành (BP 2014) | PINDOPRAM 10/10 (893110106826) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành (BP 2025) | AMNIZCEF KID (893110088926) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Levacin 500 (893115095026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.0 | AstaNospan 40 mg (893110084126) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | TADINTOS DT-10 (893100096226) | 15/06/2031 |
| MADHU SILICA PVT. LTD. | India. | BP hiện hành | CEFDITOREN 400 mg (893110110226) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF 2023 | CEFPROZIL 125mg (893110112626) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | TavalinPro (893110100926) | 15/06/2031 |
| CABOT | Đức | USP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 30mg (893110113126) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemicals (South Asia) Pte.,Ltd | Đức | USP hiện hành | Orilopram 10 (893110100026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | MIDTARICH 30 (893110099426) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.0 | AstaCortix 10 mg (893110085126) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Lacele-xib 100 (893110125826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Clindamycin 300 mg (893110084226) | 15/06/2031 |
| CABOT GMBH | Germany | USP hiện hành | Lipis-LTF 40 (893110126726) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Freprocin 500 (893115094726) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | EMDICEF KID 200 (893110089126) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | USP hiện hành | Dovran 100 (893110125126) | 15/06/2031 |
| ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. | PR China | USP hiện hành | Meloxicam EUROPA 15mg (893110107026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP phiên bản hiện hành | Lousu ODT 50 (893110122526) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Tahytrin (893100009626) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF 2025 | Paracetamol - Ibuprofen 500/200 (893100019126) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Apiridate 100 (893110007826) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Linezolid 600 mg (893110020626) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Behistin 24 (893110020926) | 09/03/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Salimuth 262 (893100022326) | 09/03/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Malon DWP 440 mg/ 390 mg (893100015226) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Hutivia (893110018226) | 09/03/2031 |
| Evonik Operations Gmbh | Đức | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026) | 09/03/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2025 | Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | Astalamin 4 mg (893100005926) | 09/03/2031 |
| Evonik Operations Gmbh | Đức | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF 2023 | Cefprozil 250mg (893110016126) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| Grace GmbH | Đức | EP hiện hành | Silipida (893100015426) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF 2023 | Methocarbamol 1000mg (893110016426) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Behistin 16 (893110020826) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany. | USP – NF 2024 | BV Rifaximin 550 (893110019026) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP – NF phiên bản hiện hành | Peptacid 40mg/5ml (893110016226) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | Chlorpheniramine 4 mg (893100006626) | 09/03/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Roxy 150 - LTF (893110021226) | 09/03/2031 |
| CABOT GMBH | Germany | USP hiện hành | Lipis-LTF 10 (893110489025) | 02/12/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | USP hiện hành | Flozinga 10 (893110488525) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Fegut 120 (893110488425) | 02/12/2030 |
| Evonik | Japan | USP hiện hành | Hivalin pro (893100465425) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP 2024 | Febuxogout 80 mg (893110473025) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemicals Pte. Ltd | Germany | USP* | Kenposix 20 ODT (893110462525) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP-NF hiện hành | Clopido-LTF (893110488225) | 02/12/2030 |
| WACKER CHEMIE AG | Đức | EP hiện hành | Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325) | 02/12/2030 |
| Nguồn 1: Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. | Singapore | USP hiện hành | DRP-Dapa 10 (893110484025) | 02/12/2030 |
| CABOT GMBH | Germany | USP hiện hành | Lipis-LTF 20 (893110489125) | 02/12/2030 |
| Nguồn 2: Evonik Operations GmbH. | Đức | USP hiện hành | DRP-Dapa 5 (893110484125) | 02/12/2030 |
| WACKER CHEMIE AG. | Germany | USP – NF 2023 | Atiglucinol Tab (893110458125) | 02/12/2030 |
| MADHU SILICA PVT. LTD. | India | BP hiện hành | Cefditoren 200 mg (893110475725) | 02/12/2030 |
| OCI COMPANY LTD. (GUNSAN PLANT) | Republic of Korea | USP hiện hành | Olanmeb 5 (893110474025) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP - NF 2023 | Bethanie 50 (893114458425) | 02/12/2030 |
| ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. | PR China | USP hiện hành | Meloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525) | 02/12/2030 |
| CABOT GMBH | Germany | USP hiện hành | Lacinda 300 (893110488825) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP - NF 2023 | Bethanie 100 (893114458325) | 02/12/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | USP hiện hành | Flozinga 5 (893110488625) | 02/12/2030 |
| Hena Inno New Materials Techology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225) | 02/12/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | USP hiện hành | Dovran 200 (893110488325) | 02/12/2030 |
| Nguồn 1: Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. | Singapore | USP hiện hành | DRP-Dapa 5 (893110484125) | 02/12/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| PEG 6000 | 578 |
| Natri lauryl sulfat | 572 |
| Mannitol | 569 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
| Povidone K30 | 561 |
| Lactose monohydrate | 533 |
| Microcrystalline cellulose | 524 |
| Tinh bột ngô | 490 |
| Sucralose | 487 |
| Crospovidon | 431 |
| Sodium Starch Glycolate | 431 |
| Glycerin | 413 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.