Mannitol: 569 công bố tá dược, vỏ nang

Mannitol được công bố 569 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

569
Công bố tá dược
51
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Roquette FreresPhápUSP hiện hànhMEBI SILYMARIN (893200139126)16/07/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcBP*Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhParoxetin OD DWP 10mg (893110109526)15/06/2031
ROQUETTE FRERESFrancePh.Eur. hiện hànhGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
Công ty: Roquette America INCHoa KỳUSP 2022Betahistine Mesilate 12 (893110117926)15/06/2031
Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhNopicam (893110119226)15/06/2031
Shijazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., LtdChinaBP hiện hànhCyclosila (893100091626)15/06/2031
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhONDAN ODT 8 (893110128426)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2024GEFBIN FORTE 20 (893110098126)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP phiên bản hiện hànhFamotidin OD DWP 20 mg (893110109026)15/06/2031
Cargill srl Div.Amidi-Der-SpecItalyEP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 30mg (893110113126)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhASTHFEN (893110089226)15/06/2031
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhONDAN ODT 8 (893110128426)15/06/2031
Roquette FreresFranceBP hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Roquette FreresPhápBP 2024PONTAZOL ODT 50 (893110128526)15/06/2031
Roquette FreresPhápEP hiện hànhAPIRAGAN 150 (893100086726)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
Shijiazhuang Hua Xu pharmaceutical CO., LTDChinaBP hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhValproat EC DWP 300mg (893114109426)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaBP hiện hànhFraola 10 (893110125526)15/06/2031
Roquette (Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., Ltd)ChinaEP hiện hànhFABA-TICA (893110105626)15/06/2031
Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhNew-Doncam (893110119026)15/06/2031
RoquettePhápUSP*Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhVALTRIDUO 80 (893110129726)15/06/2031
Roquette America, IncHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhLS-Ornipart 3g (893110118526)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaBP hiện hànhFrace 200 (893100125426)15/06/2031
Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., LtdChinaEP 11.0Montelukast sodium (893110118926)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaBP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
Cargill srl Div.Amidi-Der-SpecItalyEP phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaBP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., LtdP.R. ChinaBP phiên bản hiện hànhTavalinPro (893110100926)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTDChinaBP hiện hànhFraola 5 (893110125626)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP 2023ANETTA 50 (893110090926)15/06/2031
Nguồn 1: Roquette Freres.PhápUSP hiện hànhSoleban 50 (893110120326)15/06/2031
Nguồn 2: Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSoleban 50 (893110120326)15/06/2031
SHIJIAZHUANG HUA XU PHARMACEUTICAL CO., LTD.P.R. China.BP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
RoquetteFranceDĐTQLORATADIN ODT (893100107826)15/06/2031
Roquette FreresFranceBP hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
QINGDAO BRIGHT MOON SEAWEED GROUP CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhParaichi 500MG (893100127126)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd—BP phiên bản hiện hànhLIVASACIN (893110104726)15/06/2031
RoquetteFranceUSP 40BEENGSV (893110095226)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP 2024VITABRAIN 800 Sachet (893110099326)15/06/2031
CARGILL SRLItalyUSP hiện hànhORFAMTIN 40 (893110113626)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP hiện hànhBiesinax F5 (893110086126)15/06/2031
Roquette FreresPhápEP hiện hànhAPIRAGAN 500 (893100086826)15/06/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 80 (893100007126)09/03/2031
Cargill Srl-Div Amidi Deriv.SpecialitaItalyEP phiên bản hiện hànhPeptacid 40mg/5ml (893110016226)09/03/2031
Roquette FrèresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026)09/03/2031
Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhPanalgan® 150 (893100009926)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)AcetylCystein SOHA 200 sachet (893100012526)09/03/2031
Shijazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., LtdChinaBP hiện hànhTahytrin (893100009626)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 250 (893100006926)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)AcetylCystein SOHA 600 sachet (893100012726)09/03/2031
Roquette, PhápPhápEP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhLenvanib 10 (893110022226)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 150 (893100006826)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 250 (893100006226)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 80 (893100006326)09/03/2031
Roquette FrèresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926)09/03/2031
Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhPanalgan® 250 (893100010026)09/03/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhGastchew (893100019926)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 150 (893100006126)09/03/2031
Roquette FreresPhápBP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024Franmontekas (893110476525)02/12/2030
Panreac Quimica S.L.U.SpainUSP hiện hànhArphosbi 125 (893110459425)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhHenobicin (893114490225)02/12/2030
Roquette FreresFranceUSP - NF 2021Socate (893100476925)02/12/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., LtdChinaBP hiện hànhMNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg (893100475325)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhApiragan 650 (893100454325)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhHeragemci 200 (893114490525)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhSimethicon 125 mg (893100459325)02/12/2030
Cargill Srl-Div Amidi Deriv. SpecialitaItalyEP 11Bivibismol (893110484425)02/12/2030
2. Roquette Americaa IncUSA.EP hiện hànhHadusufat 1000 (893100478125)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhCalcium API 500 (893100454825)02/12/2030
SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO ., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhMitimipid 100 ODT (893110491525)02/12/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,LtdChinaUSP Phiên bản hiện hànhSolbose 50 ODT (893110491225)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhHistavert ODT (893110490825)02/12/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP-NF hiện hành (USP 2024)Azekmotic (893110466125)02/12/2030
ROQUETTE FRÈRES.France.EP 11.0A.T Ticagrelor 90 mg (893110457825)02/12/2030
SHIJIAZHUANG HUA XU PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaBP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110475725)02/12/2030
RoquettePhápEP hiện hành + NSXWedoll - S 100 (893100491625)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhApiragan 80 (893100454425)02/12/2030
Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDuczins (893115452725)02/12/2030
GUANGXI NANNING CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcEP hiện hành (EP 11)Carsen (893100466225)02/12/2030
Shijazhuang huaxu pharmaceutical Co., LtdChinaBP*Kenposix 20 ODT (893110462525)02/12/2030
Roquette Freres.FranceEP 11Bivogyl (893115484525)02/12/2030
1.RO quette FreresFranceEP hiện hànhHadusufat 1000 (893100478125)02/12/2030
ROQUETTE FRÈRES.France.EP 11.0A.T Ticagrelor 60 mg (893110457725)02/12/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd – ChinaChinaBP phiên bản hiện hànhOsimertinib 80 mg (893110456425)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP phiên bản hiện hànhHeragemci 1000 (893114490425)02/12/2030
Roquette FrèresFranceEP hiện hành (EP 11)Avid 500 (893100481725)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhApiragan 250 (893100454225)02/12/2030
Cargill S.r.l Div. Amidi-Der-SpecItalyEP9.0Idlag (893100463425)02/12/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP 2023Atifolin 350 PWD (893110368925)14/08/2030
Kerry Bio-ScienceUSAUSP (phiên bản hiện hành)Omeprotec (893110402125)14/08/2030
ROQUETTEPhápEP hiện hành (EP 10)Dipasquel-10 (893110373025)14/08/2030
Roquette FreresFranceEP (phiên bản hiện hành)Uncepid (893110394825)14/08/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhApiragan cold (893100366025)14/08/2030
Roquette FreresPhápEP 11.0Telmisartan HCT 80/12.5mg (893110379625)14/08/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Mannitol?
Dữ liệu ghi nhận 51 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Mannitol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.