Natri lauryl sulfat được công bố 572 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| P.T. BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | BP hiện hành | MEBI SILYMARIN (893200139126) | 16/07/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | AZIZI (893110117226) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 9 | ASKABEN 200 (893110099226) | 15/06/2031 |
| BASF (BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD) | Germany | BP hiện hành | Abicoxib 200mg (893110091526) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemicals JL, Harapan | Indonesia | BP hiện hành | LORATADINE (893100089926) | 15/06/2031 |
| PT Basf Distribution Indonesia | Indonesia | BP 2022 | PHACOZAM (893110111226) | 15/06/2031 |
| P.T.BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | BP hiện hành | Phohitwo (893100119426) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 1000 mg (893110109126) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Bosgam 200 (893110091026) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MCN 75 (893110115626) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 (893110115326) | 15/06/2031 |
| BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION | Germany | BP hiện hành (BP 2025) | VACOBUFEN 400 (893100111426) | 15/06/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | USP hiện hành | Mecarbamol 1500 (893110126626) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) | 15/06/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP phiên bản hiện hành | IVANDIS 40 (893110123226) | 15/06/2031 |
| O-BASF Basf Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Valsartan MTD 80mg (893110129326) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP* | Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | Nhà sản xuất | SM.EZETIMIBE 10 (893110129426) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP hiện hành | MABBAZOL (893110106426) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Naproxen MCN 250 EC (893100115226) | 15/06/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | USP hiện hành | Mecarbamol 1000 (893110126026) | 15/06/2031 |
| BASF (BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD) | Germany | BP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 750 mg (893110109226) | 15/06/2031 |
| Mosselman | Bỉ | USP hiện hành | Imanz speedy (893110112126) | 15/06/2031 |
| PT Kao Indonesia Chemicals | Indonesia | Nhà sản xuất | D-Cotatyl 500 (893110107226) | 15/06/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP phiên bản hiện hành | Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) | 15/06/2031 |
| KLK TENSACHEM S.A. | Belgium | USP hiện hành | Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) | 15/06/2031 |
| 1. BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | USP hiện hành | Mecenol Extra (893110016826) | 09/03/2031 |
| 2. Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | USP-NF hiện hành | Aneuro Fort (893110014526) | 09/03/2031 |
| BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 (893110020126) | 09/03/2031 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Captocom 25/ 25 (893110486525) | 02/12/2030 |
| Mosselman | Bỉ | EP 11 | Cenolol 100 (893110476225) | 02/12/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemicals | Indonesia | Nhà sản xuất (In-house) | Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) | 02/12/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP phiên bản hiện hành | LSP-Apixaban 5.0mg (893110482825) | 02/12/2030 |
| Mosselman S.A. | Bỉ | EP hiện hành | Amoxicilin 500mg (893110468525) | 02/12/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | USP – NF 2025 | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP 2022 | Duganka (893110483325) | 02/12/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemicals | Indonesia | BP hiện hành | Eltomax (893110485825) | 02/12/2030 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625) | 02/12/2030 |
| BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTD | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Ecophelic 180 (893114485225) | 02/12/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | Bexita 50/ 850 (893110481325) | 02/12/2030 |
| KKL Tensachem SA | Bỉ | USP hiện hành | Casdenzid 4 (893110469725) | 02/12/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP phiên bản hiện hành | Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) | 02/12/2030 |
| Mosselman Cleochemicals, Belgium | Belgium | BP 2024 | Febuxogout 80 mg (893110473025) | 02/12/2030 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Lymedic 2,5 (893110479425) | 02/12/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | Bexita 50/ 850 (893110481325) | 02/12/2030 |
| MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium. | BP hiện hành | Myobamol Forte (893110464925) | 02/12/2030 |
| MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP hiện hành | Mikand 25 (893110480825) | 02/12/2030 |
| P.T.KAO INDONESIA CHEMICALS | Indonesia | USP hiện hành | Hepalyrin 140 (893200318425) | 28/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH. | Germany | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough (893110389325) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Bosgam 100 (893110369625) | 14/08/2030 |
| Mosselman | Bỉ | EP hiện hành | Hadulacton 50 (893110387625) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Bosgam 300 (893110369725) | 14/08/2030 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2024 | Dehatacil 0,5mg (893110374025) | 14/08/2030 |
| BASF The Chemical Company | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP-NF 2024 | Cefuroxim 500mg (893110373925) | 14/08/2030 |
| BASF | Đức | EP 9.0 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | Bexita 50/1000 (893110391625) | 14/08/2030 |
| BASF The Chemical Company | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| KLK Tensachem SA. | Bỉ | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| P.T. BASF CARE CHEMICALS INDONESIA | Indonesia | BP hiện hành | SC-Lorcam 8 (893110396125) | 14/08/2030 |
| BASF the chemical company, Germany | Đức | BP 2024 | Blokheart 15 (893110388225) | 14/08/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | BP hiện hành | Bexita 50/500 (893110391725) | 14/08/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemical | Indonesia | USP hiện hành | Mecocine (893110383925) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành | Cefixim 200mg (893110382125) | 14/08/2030 |
| KLK Tensachem SA. | Bỉ | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| P.T. BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | BP hiện hành | Advancox 200 (893110384225) | 14/08/2030 |
| BASF the chemical company, Germany | Đức | BP 2024 | Blokheart 20 (893110388325) | 14/08/2030 |
| MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP hiện hành | Mikand 50 (893110391425) | 14/08/2030 |
| BASF the chemical company, Germany | Đức | BP 2024 | Blokheart 10 (893110388125) | 14/08/2030 |
| PT BASF Distribution Indonesia | Indonesia | NSX | Sivimax complex (893100395325) | 14/08/2030 |
| P.T. BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | BP hiện hành | Mebzan (893110384325) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2023 | Atotp (893110387125) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Salbuboston 2 (893115370425) | 14/08/2030 |
| KLK TENSACHEM S.A | Belgium | EP 11.0 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| CM Shanghai Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| Công ty: KLK TensaChem S.A. | Bỉ | USP 2023 | Sorofen 400 (893100393225) | 14/08/2030 |
| PT. Kao Indonesia Chemicals | Indonesia | Nhà sản xuất (In-house) | Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg (893100370325) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Tiaprofenic Acid 100mg (893110238125) | 02/06/2030 |
| KLK Tensachem SA. | Belgium | USP 2023 | Nadyfil 10 (893110232125) | 02/06/2030 |
| KLK Tensachem S.A. | Belgium | USP hiện hành | Ibupro 200-LTF (893100288525) | 02/06/2030 |
| P.T. BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | BP hiện hành | Aumoxkameb 625mg DT (893110262125) | 02/06/2030 |
| BASF The Chemical Company | Germany | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| PT BASF Care Chemicals Indonesia | Indonesia | TC NSX | Enlipain Plus (893100230025) | 02/06/2030 |
| KLK TensaChem SA | Bỉ | USP 2023 | Vasconcor 10 (893110278125) | 02/06/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Diosmin 600mg (893110237125) | 02/06/2030 |
| BASF DUSSELDORF | Đức | EP 10 | Methylprednisolon 16mg (893110242125) | 02/06/2030 |
| BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GmbH | Germany | EP hiện hành | Vacoflon 600 (893110268425) | 02/06/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP 10.0 | Paralmax Day (893110237925) | 02/06/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | EP hiện hành | Diosmin 300mg (893110237025) | 02/06/2030 |
| BASF The Chemical Company | Germany | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
| KLK Tensachem SA. | Belgium | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| KLK Tensachem SA. | Belgium | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Mannitol | 569 |
| PEG 6000 | 578 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
| Povidone K30 | 561 |
| Colloidal silicon dioxide | 600 |
| Lactose monohydrate | 533 |
| Microcrystalline cellulose | 524 |
| Tinh bột ngô | 490 |
| Sucralose | 487 |
| Sodium Starch Glycolate | 431 |
| Crospovidon | 431 |
| Glycerin | 413 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.