Lactose monohydrate: 533 công bố tá dược, vỏ nang

Lactose monohydrate được công bố 533 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

533
Công bố tá dược
60
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Kerry Ingredients India Private LimitedIndiaUSP hiện hànhThuốc Bogarin 4200 (893200138626)16/07/2031
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S.Thổ Nhĩ KỳBP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyUSP-NF hiện hànhDHTSPIRO 50 (893110095526)15/06/2031
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhBirutadin 10mg (893110085626)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyJP phiên bản hiện hànhNippon Mosapride 5 (893110127226)15/06/2031
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhMeloxicam EUROPA 15mg (893110107026)15/06/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)Hoa KỳUSP-NF hiện hànhLacele-xib 100 (893110125826)15/06/2031
DFE Pharma,GermanyUSP hiện hànhSolflutin (893110129026)15/06/2031
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhForxiliv 10 (893110101426)15/06/2031
Kerry, Manufacturing site: Leprino Foods Co.Hoa KỳUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhBirutadin 10mg (893110085626)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhForxiliv 5 (893110101526)15/06/2031
DFE Pharma,ĐứcEP hiện hànhImanz speedy (893110112126)15/06/2031
MEGGLE USA Inc.Hoa KỳEP hiện hànhPIZIDAP 2,5 (893110099526)15/06/2031
DFE PharmaGermanyEP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Armor Proteines S.A.SFranceEP 11AstaColdtac (893100085026)15/06/2031
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KGĐứcUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
Kerry (Manufacturing site: Leprino Foods Co.)Hoa KỳUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co.KG, Goch, Germany (Production site: FrieslandCampina DMV B.V, The Netherlands)Hà LanBP 2024NATIDOF 8 CAPSULE (893110116726)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
FRIESLAND CAMPANIA DMV B.VThe Netherlands.BP hiện hànhBINID 30 (893110095626)15/06/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)MỹUSP-NF hiện hànhLapirocam 20 (893110125926)15/06/2031
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V.the NetherlandsEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TMFranceEP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP 11Naptalin 150mg (893110083126)15/06/2031
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)Hoa KỳUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
Meggle GmbH & Co. KGĐứcEP hiện hànhENLIPITA 2 (893110087626)15/06/2031
Kerry Ingredients India Pvt.Ấn ĐộUSP hiện hànhORLISLIM 120 (893100106626)15/06/2031
Kerry (Manufacturing site: Leprino Foods Co.)Hoa KỳUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Kerry Americas RegionUSAUSP phiên bản hiện hànhEnalapril 10mg (893110100626)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11FLUCONAZOL 150 (893110088226)15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP 11Naptalin 300mg (893110083226)15/06/2031
MEGGLE GMBH & CO. KGĐứcUSP-NF 2022CLOPIDOGREL (893110122026)15/06/2031
Friesland CampinaHà LanEP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co.KG - Production site: FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhPTU NAPHAR 100 (893110098826)15/06/2031
Merck KGaAGermanyBP hiện hànhTigecycline Bidiphar 50mg (893110086026)15/06/2031
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhPriart 10 (893110101726)15/06/2031
Kerry (Sản xuất tại : Leprino Foods - Tracy)United States (Mỹ)USP-NF 2024METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGNetherlandsEP hiện hànhNAPHAZID (893110098526)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGNetherlandsEP hiện hànhnewChoice LEVONO-FEM FE (893110098626)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 10.0Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Kerry, Manufacturing site: Leprino Foods Co.Hoa KỳUSP-NF hiện hànhDextriopha 15 (893110020526)09/03/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)MỹUSP-NF hiện hànhVaszirel 20 (893110021326)09/03/2031
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP 10Itopride 50 (893110011726)09/03/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KG, Goch, GermanyHà LanJP hiện hànhAllopurinol 100mg Nippon Chemiphar (893110021526)09/03/2031
MEGGLE GmbH & Co. KgĐứcUSP phiên bản hiện hànhHeraliplatin 50 (893114022026)09/03/2031
Meggle GmbH & Co. KGĐứcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohamizin VAG (893100013126)09/03/2031
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGĐứcDược điển Châu Âu hiện hànhNauridone (893110014126)09/03/2031
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S.TurkeyUSP-NF 2024Lovastatin 10 (893110010826)09/03/2031
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
Mullins Whey Inc.,USAUSP hiện hành (USP 2024)Diabetea (893110017526)09/03/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)MỹUSP-NF hiện hànhRoxy 150 - LTF (893110021226)09/03/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)Hoa KỳUSP-NF hiện hànhBehistin 16 (893110020826)09/03/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)Hoa KỳUSP-NF hiện hànhBehistin 24 (893110020926)09/03/2031
Kerry, Manufacturing site: Leprino Foods Co.Hoa KỳUSP-NF hiện hànhCophaverine 80 (893110020426)09/03/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Tphcimax (893100013326)09/03/2031
MEGGLE GmbH & Co. KgĐứcUSP phiên bản hiện hànhHeraliplatin 100 (893114021926)09/03/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 10Itopride 50 (893110011726)09/03/2031
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11Tadalafil 20mg (893110011926)09/03/2031
Meggle USA, Inc. (Agropur Inc.)MỹUSP-NF hiện hànhFegut 120 (893110488425)02/12/2030
Kerry Manufacturing site: Leprino Foods Co.MỹUSP-NF hiện hànhMirfan 15 (893110489425)02/12/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KGĐứcEP 11.1Usarsterid (893110464525)02/12/2030
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11.1Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co.KGGermanyUSP hiện hànhNaphartazol 10 (893110463925)02/12/2030
MEGGLE USA, Inc.USADĐVN phiên bản hiện hànhMekopred 8 (893110478425)02/12/2030
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11Medacitin 10 (893110456225)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhFlunarizine EUROPA 5mg (893110472425)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP 11Debrudan 100 (893110484825)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhThiocoat 80 (893110470325)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhMeloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525)02/12/2030
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TMFranceEP hiện hànhFlozinga 5 (893110488625)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TMFranceEP hiện hànhFlozinga 10 (893110488525)02/12/2030
MEGGLE GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhLosartan-LTF 50 (893110489325)02/12/2030
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP 11Medacitin 40 (893110456325)02/12/2030
Meggle GmbH & Co. KGGermanyEP 11Dromerin 80 (893110485025)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP 10Hepazid (893110464125)02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Meggle GmbH & Co.KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Solkartin 600 (893110468425)02/12/2030
MEGGLE GMBH & CO. KGĐứcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Carsen (893100466225)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhThiocoat 40 (893110470125)02/12/2030
Kerry IncHoa KỳUSP-NF hiện hànhCofatorid 50 (893110487925)02/12/2030
Meggle GmbH & Co.KGĐứcEP (phiên bản hiện hành)Diventin (893110468225)02/12/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhFurosemide 20 mg (893110466025)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Production site: FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsEP hiện hànhParacetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025)02/12/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lactose monohydrate?
Dữ liệu ghi nhận 60 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lactose monohydrate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.