Microcrystalline cellulose: 524 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose được công bố 524 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

524
Công bố tá dược
60
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
JRS Pharma GmBH & Co.KGĐứcUSP-NF 2024Ubvix-med (893115110926)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanBP hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. Ltd.Đài LoanUSP (phiên bản hiện hành)NACEFIM (893110125026)15/06/2031
Mingtal chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhTADINTOS DT-10 (893100096226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. Ltd.TaiwanEP 10.0Clopistad plus (893110123626)15/06/2031
Mingtai Chemical Co.,LtdTaiwanBP hiện hànhPTU NAPHAR 100 (893110098826)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co,. LTDChinaBP phiên bản hiện hành (BP 2024)VTM 3B EXTRA (893110100726)15/06/2031
Global headquaters JRS Pharma GMBH & CO.KGCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhLORATADINE (893100089926)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhNigolin 30mg (893110119126)15/06/2031
JRS PHARMA GMBH & CO.KG Nhà máy: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhLousu ODT 50 (893110122526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP (Phiên bản hiện hành)Diventax (893100104526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhAMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226)15/06/2031
Roquette FrèresPhápBP hiện hànhPhohitwo (893100119426)15/06/2031
JRS PHARMA GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hànhORLISLIM 120 (893100106626)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. Ltd.TaiwanEP 10.0Clopistad plus (893110123626)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Tphcimax (893100013326)09/03/2031
Asahi Kasei CorporationNhật BảnJP hiện hànhAllopurinol 100mg Nippon Chemiphar (893110021526)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanBP hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026)09/03/2031
Mingtai chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanEP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926)09/03/2031
Maple Biotech PVT., LtdẤn ĐộUSPNF-2022Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225)02/12/2030
SIGACHI INDUSTRIES PVT. LTD.Ấn ĐộEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325)02/12/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Microcellulose Weissenborn GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hành (USP-NF 2024)Flozinmed 5 (893110461625)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited.IndiaUSP phiên bản hiện hànhVadila (893110465225)02/12/2030
SIGACHI INDUSTRIES LIMITEDẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhUsabetic-VG 50 (893110457425)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2024Eroxib 120 (893110455425)02/12/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCygigon - 30 (893110461925)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSildenafil 100 (893110455625)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG | Nhà máy sản xuất: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P.R. China, 213146EP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP (Phiên bản hiện hành)Solkartin 600 (893110468425)02/12/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanUSP-NF hiện hànhCygigon - 10 (893110461825)02/12/2030
JRS PharmaGermanyUSP*Kenposix 20 ODT (893110462525)02/12/2030
Dupont Nutrition USA, IncIrelandPh.Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110452925)02/12/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhThiocoat 80 (893110470325)02/12/2030
Microcellulose Weissenborn GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hành (USP-NF 2024)Flozinmed 10 (893110461525)02/12/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP (Phiên bản hiện hành)Diventin (893110468225)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhHadulab 12.5 (893110478025)02/12/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Trepilsoha 300 (893114466925)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG | Nhà máy sản xuất: Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Mingtai chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan, R.O.CBP hiện hànhNaphartazol 10 (893110463925)02/12/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhThiocoat 40 (893110470125)02/12/2030
Mingtai Chemical Co,.LtdR.O.CUSP hiện hànhMetilda 50mg/1000mg (893110471925)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSildenafil 50 (893110455725)02/12/2030
Dupont Nutrition USA, IncUSAPh.Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110452925)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LTDTaiwanUSP hiện hànhCalciHappy D3 Sachet (893100477925)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTDẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhUsabetic-VG 50 (893110457425)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG | Nhà máy sản xuất: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P.R. China, 213146EP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
2. JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
1. Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.USP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG | Nhà máy sản xuất: Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Nguồn 3: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Cộng hòa nhân dân Trung HoaEP 10Tenosafe (893110405725)14/08/2030
Dupont Nutrition IrelandIrelandPh. Eur (phiên bản hiện hành)Amlor (893110364225)14/08/2030
Dupont Nutrition USA, IncIrelandPh.Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364325)14/08/2030
Dupont Nutrition USA, IncUSAPh. Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364425)14/08/2030
Mingtai chemical Co,. LTDTaiwanBP phiên bản hiện hành (BP 2024)Quafanafil (893110376825)14/08/2030
ROQUETTE (Itacel Farmoquimica Ltda)BrazilUSP hiện hànhCandevidi 4 (893110383525)14/08/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSPJuzeta (893110404825)14/08/2030
RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMediabet 100 (893110390825)14/08/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSPJuzeta (893110404825)14/08/2030
Nguồn 1: Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Saminutix (893110378925)14/08/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP hiện hànhVenlafaxin DWP 100mg (893110385925)14/08/2030
Dupont Nutrition USA, IncIrelandPh. Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364425)14/08/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Soritinox (893100379125)14/08/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhFebuxostat 120mg (893110382825)14/08/2030
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KGTrung QuốcUSP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
Mingtai Chemical Co,.LtdR.O.CUSP hiện hànhEmpathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625)14/08/2030
Dupont Nutrition USA, IncUSAPh.Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364325)14/08/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộEP 10Tenosafe (893110405725)14/08/2030
Mingtai Chemical Co Ltd.TaiwanUSP2021Solpacman (893110403625)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhHadulacton 50 (893110387625)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP phiên bản dược điển hiện hànhMekina (893100391525)14/08/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhThiocoat 120 (893110383125)14/08/2030
FMC BiopolymerIrelandEP 11Opesita 100 (893110405625)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanUSPHadusim 40 (893110269825)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP 43Granvit E (893100268025)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSPAsaeztic (893110245025)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTDĐài LoanUSP hiện hànhClagias (893110246525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanUSPHadusim 20 (893110269725)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CUSP-NF 2024Frubi Calci (893100244325)02/06/2030
PATEL CHEM SPECIALITIES P.LTD.IndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Loratadine ODT Soha 10 (893100254225)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD,Đài LoanUSP hiện hànhHadupratim 40 (893110269625)02/06/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộUSP - NF hiện hành (USP-NF 2023)Rypapro (893110254525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP 11Tricip (893110248225)02/06/2030
RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMediabet 300 (893110274225)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhLoratadin ODT 5 (893100245325)02/06/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP (Phiên bản hiện hành)Solxamic 600 (893110257025)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO.,LTD.ChinaUSP hiện hànhCalcium - D.SP (893100267225)02/06/2030
Ming TaiĐài LoanUSP hiện hànhQuanpalvin Extra (893110249525)02/06/2030
Mingtai chemical co., ltdĐài LoanBP 2019Cefpocin 100 (893110228825)02/06/2030
Maple Biotech PVT., LtdẤn ĐộUSPNF-2022Methylprednisolone 4mg Kingphar (893110295925)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose?
Dữ liệu ghi nhận 60 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.